đề thi học kỳ I môn hóa lớp 12 - Pdf 43

Sở GD-ĐT Đồng Nai
Trường THPT Điểu Cải

Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2014-2015
Môn: Hóa họcn 12
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .

Mã đề: 144

01. ; / = ~

11. ; / = ~

21. ; / = ~

31. ; / = ~

02. ; / = ~

12. ; / = ~

22. ; / = ~

32. ; / = ~

03. ; / = ~

13. ; / = ~

23. ; / = ~


27. ; / = ~

37. ; / = ~

08. ; / = ~

18. ; / = ~

28. ; / = ~

38. ; / = ~

09. ; / = ~

19. ; / = ~

29. ; / = ~

39. ; / = ~

10. ; / = ~

20. ; / = ~

30. ; / = ~

40. ; / = ~

+

thức

Câu 5.
A. (NH[CH2]5CO)
B. n (NH[CH2]6NH-OC[CH2]4CO)nC. (NH[CH2]6CO)n
D. (NH[CH2]2CO)n
Câu 6. Khi cho 7,5 gam axit aminoaxetic (HN2CH2COOH) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH khối lượng muối
khan tạo thành là
A. 19,4
B. 20,0
C. 4,5
D. 9,7
Câu 7. Trong các chất: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, có tối đa bao nhiêu chất có thể tham gia phản ứng thủy
phân trong môi trường axit (đun nóng)?
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 8. Chất béo được thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit thu được muối của axit béo và
A. glixerol
B. ancol no, đơn chức
C. glycogen
D. hỗn hợp ancol
Câu 9. Tỉ khối hơi của este no, đơn chức, mạch hở X so với không khí bằng 2,552. Công thức phân tử của X là
A. CH2O2
B. C4H8O2
C. C3H6O2
D. C2H4O2
Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn m (gam) polietilen rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy lội rất chậm vào dung dịch H 2SO4 đặc
dư, thấy khối lượng dung dịch tăng 27 (gam). Giá trị của m là

A. Saccarozơ
B. Xenlulozơ
C. Glucozơ
D. Tinh bột
Câu 17. Chất nào sau đây là chất béo?
A. (C15H31COO)3C3H5
B. (C2H5COO)3C3H5
C. C15H31COOC3H5
D. C2H5COOC3H5


Câu 18. Cho m (gam) tinh bột thủy phân tạo glucozơ, rồi lên men glucozơ tạo thành ancol etylic (hiệu suất toàn quá
trình là 81%). Toàn bộ khí CO2 cho hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 60 (gam) kết tủa. Giá trị của m là
A. 40
B. 20
C. 30
D. 60
Câu 19. Trong các chất Glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, có tối đa bao nhiêu chất có thể tham gia phản ứng
tráng bạc (tráng gương)
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
Câu 20. Chất nào sau đây được gọi là polisaccarit?
A. Fructozơ
B. Tinh bột
C. Glucozơ
D. Saccaro
Câu 21. Chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?
A. Tetrafloeten

B. Khi khử Glucozơ bằng hiđrô (Ni, to) thu được sorbitol
C. Ở dạng mạch hở, glucozơ có cấu tạo của andehit đơn chức và ancol 5 chức
D. Glucozơ là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước và có vị ngọt
Câu 28. Thủy phân hoàn toàn tripeptit (mạch hở) thu được hỗn hợp ba α-aminoaxit khác nhau X, Y, Z. Số tripeptit
(mạch hở) tối đa thõa mãn điều kiện trên là?
A. 3
B. 4
C. 6
D. 9
o

t
Câu 29. X+NaOH →
CH3-COONa+ C2H5-OH. X có thể là chất nào sau đây?

A. Axit axetic
B. Etyl clorua
C. Metyl axetat
D. Metyl propionat
Câu 30. Trong các chất: Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, có tối đa bao nhiêu chất (với lượng dư) có
thể hòa tan được Cu(OH)2 (trong nước) tạo thành dung dịch màu xanh lam (xanh thẩm) ở nhiệt độ thường?
A. 1
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 31. Cho Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), phần tử (phân tử, ion) nào dưới đây chứa nhiều electron lớp ngoài
cùng nhất?
A. Mg
B. Na+
C. Al

B. Glucozơ
C. Saccarozơ
D. Tinh bột
Câu 38. Chất nào sau đây là hợp chất este
A. CH3-CH2-CH2-COOH B. CH3-CH(OH)-CH2-CHOC. CH3-OOC-CH3
D. CH3-CO-CH2-CH2-OH
Câu 39. Có các hóa chất sau: anilin, metylamin, etylamin, natri hđroxit. Chất có tính bazơ yếu nhất là
A. anilin
B. etylamin
C. metylamin
D. natri hđroxit
Câu 40. Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
A. Tơ nitron (olon)
B. Tơ tằm
C. Tơ visco
D. Polietilen


Sở GD-ĐT Đồng Nai
Trường THPT Điểu Cải

Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2014-2015
Môn: Hóa họcn 12
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .
Học sinh giải các bài toán hay trả lời ngắn gọn các câu hỏi vào các dòng trống tương ứng của từng câu
(Nhớ ghi rõ đơn vị các đại lượng đã tính).

Đáp án mã đề: 144
01. A; 02. B; 03. D; 04. C; 05. A; 06. D; 07. D; 08. A; 09. C; 10. D; 11. C; 12. B; 13. B; 14. A; 15. B;

01.
02.
03.
04.
05.
06.
07.
08.
09.
10.

;
;
;
-

/
-

=
=
-

~
~
~
~

11.
12.

25.
26.
27.
28.
29.
30.

;
;
;
-

/
-

=
=
=
=

~
~
-

31.
32.
33.
34.
35.
36.

17.
18.
19.
20.

;
;
;
-

/
/

=
=
=
-

~
~
-

21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.


;
;
-

/
/
-

=
=
=

~
~
~
-

11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.

;

-

/
/
/

=
=
=
-

~
-

31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.

;
;
;
;
;


=
=
-

~
~
~
~

21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.

;
;
;
;

/
/
-



-

-

Đáp án mã đề: 178
01.
02.
03.
04.
05.
06.
07.
08.
09.
10.

;
;

/
/
-

=
=
-

~
~

~
-

Đáp án mã đề: 246
01.
02.
03.
04.
05.
06.
07.
08.
09.
10.

;
;
;
;
;
-

-

=
=
-

-


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status