Gia sƣ Thành Đƣợc
www.daythem.edu.vn
HỆ THỐNG CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ PHƢƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG ,
ĐƢỜNG THẲNG .
MẶT PHẲNG
(A)
ĐƢỜNG THẲNG
(B)
1.Mp qua điểm A(xo , yo , zo ) có VTPT n (A,B,C) 1.Đgth dqua điểm A(xo , yo,zo ), có VTCP u (a, b, c)
.
- Pt: A(x-xo ) +B(y-yo) + C(z – zo ) = 0
Hoặc Ax +By +Cz +D =0 ,
thay toạ độ A vào thoả , giải tìm
D.
x = xo +at
PTTS d :
y = yo +bt
Z = zo+ct
2.Mp( ) qua A(xo , yo , zo ) , vuông góc với đgth d
- Từ PTTS hoặc PTCT
tìmVTCP u .
- Mp( ) có VTPT là u .
- Giải tiếp nhƣ bài toán 1.
2.Đgth d qua A(xo , yo , zo ), vuông góc với mp( )
A
- VTCP của d là AB .
- d qua A cho trƣớc.
- Giải tiếp nhƣ bài toán 1.
- Tìm VTPT của ( ),( ) lần
- VTPT của ( ) là n = u , v .
lƣợt là n1 , n2 .
- VTCP của d là u = n1 , n2 .
- Lấy điểm A trên a, thì Athuộc( ).
- Giải tiếp nhƣ bài toán 1.
6. Mp( ) chứa điểm A và song song với 2 đgth a,
b chéo nhau.
- VTPT của ( ) là n = u , v .
- Giải tiếp nhƣ bài toán 1.
< Bài toán: Viết pt mp ( ) chứa a
và song song b ( chéo a), giải tương
tự. Khi đó điểm cho trước A ( ),
được lấy bất kỳ trên a >
B
5. Đgth d là giao tuyến của 2 mp cắt nhau ( ),( ).
- Tìm VTPT của ( ),( )
- Tìm VTCP của a,b là u1 và
là n1 , n2 .
u2 .
- VTPT của (P) là n = n1 , n2 .
- Giải tiếp nhƣ bài 1.
< Bài toán này có thể đưa về
dạng bài B5, và A2: Viết ph
trình mp (P) vuông góc với
giao tuyến của ( ),( ) >
- VTCP của d là u = u1 , u2 .
- Giải tiếp nhƣ câu 1.
8. Mp( ) qua đgth d và vuông góc với mp( )
cho trước.
- Tìm VTCP của d là u .
- Tìm VTPT của ( ) là
8. Đgth d nằm trong mp ( ) cho trước, vuông góc và
cắt đường xiên a.
- Viết PTTS của d là
giao tuyến của ( ),
( )
9. Đường thẳng d song song với một đgth và cắt
cả 2 đường a, b.
- Viết phƣơng trình mp( )
qua a và song song .
<Bài toán A6’>
- Viết phƣơng trình mp
( ) qua b và song song
.
- Viết PTTS của d là
giao tuyến của ( ),
( ).
10. Đường thẳng d là đường vuông góc chung của 2 đường thẳng chéo nhau a, b.
- Tìm VTCP u của d <Bài toán B7>.( u = u1 , u2 với u1 và
u2 là VTCP của a,b ).
- Viết phƣơng trình mp ( ) qua a và d < Bài toán A5 >.
- Viết phƣơng trình mp ( ) qua b và d < Bài toán A5 >.
- Viết phƣơng trình đgth d là giao tuyến của ( ),( ).
-2-
Gia sƣ Thành Đƣợc
d
d’
CÁC BÀI TOÁN VỀ MẶT CẦU VÀ SỰ TIẾP XÚC VỚI ĐƢỜNG THẲNG
VÀ MẶT PHẲNG.
A. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU.
1. Mặt cầu (S) có tâm I x0 , y0 , z0 bán kính R .
2.Mặt cấu (S) có đường kính AB cho trước.
Phƣơng trình:
x x0
2
- Tìm trung điểm của AB là I., I là tâm của mặt cầu.
- Tính độ dài IA=R.
- Làm tiếp nhƣ bài toán 1.
( y y0 ) ( z z0 ) 0
2
2
3. Mặt cầu (S) qua 4 điểm A,B.C,D không đồng phẳng cho trước.
- Gọi phƣơng trình mặt cầu là x 2 y 2 z 2 2Ax 2 By 2Cz D 0 (1)
- Do A, B.C.D thuộc (S) nên thế toạ độ từng điểm vào (1) sẽ thoả, cho ta môt hệ phƣơng trình 4 ẩn A,B,C,D (2).
- Giải hệ (2) đƣợc A,B,C.D.
-3-
Gia sƣ Thành Đƣợc
www.daythem.edu.vn
B. TIẾP DIỆN, TIẾP TUYẾN CỦA MẶT CẦU.
1. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẰU CÓ TÂM I VÀ
1’. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU CÓ TÂM I VÀ
TIẾP XÚC VỚI MP( )
TIỀP XÚC VỚI ĐGTH .
- Tính khoảng cách từ I đến ( ) : d(I, )
- Tính khoảng cách từ I đến ( ) : d(I, )
- Bán kính mặt cầu R = d(I, ).
- Bán kính mặt cầu R = d(I, ).
- Giải tiếp nhƣ bài A1.
- Giải tiếp nhƣ bài A1.
2. PHƯƠNG TRÌNH TIẾP DIỆN CỦA MẶT
CẦU TẠI TIẾP ĐIỂM A CHO TRƯỚC.
- Tìm toạ độ tâm I của mặt cầu.
- Tiếp diện ( ) đi qua A, và có VTPT là IA . Giải
tiếp nhƣ bài toán A2.
3. PHƯƠNG TRÌNH TIẾP DIỆN CỦA MẶT CẦU
SONG SONG MẶT PHẲNG ( )CHO TRƯỚC.
- Tìm toạ độ tâm I , bán kính R của mặt cầu.
- Giả sử ( ) có phƣơng trình Ax +By +Cz +D = 0 ,thì
tiếp diện ( ) có phƣơng trình Ax +By +Cz +D’ = 0 (1)