TRNG THCS VNH TUY
Kè 2
Tit 73 74: Vn bn
GIO N NG VN 6
Bi hc ng i u tiờn
( Trớch D Mốn phiờu lu kớ Tụ Hoi)
A - Mc tiờu cn t :
1, Hiu c ni dung, ý ngha ca bi hc ng i u tiờn, i
vi D Mốn trong bi vn, nhng c sc trong ngh thut miờu
t, k truyn v s dng t ng
2, Nm vng mc ghi nh (sgk)
3, Tớch hp vi phõn mụn Ting Vit mt s khỏi nim: Nhõn
hoỏ, so sỏnh, cu to v tỏc dng ca cõu lun, cõu t, cõu k,
vi phõn mụn tp lm vn k nng chn ngụi k th nht, tỡm
hiu chung v vn miờu t.
4,Rốn cỏc k nng c truyn ng thoi, c li i thoi, c li
i thoi phự hp vi tớnh cỏch cỏc nhõn vt, t vt.
B- Chuẩn bị : Chân dung nhà văn Tô Hoài, Tác phẩm " Dế Mèn
phiêu lu kí " ,tranh minh hoạ cho bài học, bảng phụ.
C- Tíên trình lên lớp:
I.ổn định tổ chức:
II.Kiểm tra bài cũ:
III. Giới thiệu bài mới:
A. HOT NG KHI NG
Cho hc sinh xem chõn dung Tụ Hoi ,cun D Mốn phiờu lu kớ
(1941) ó ang c hàng triu ngi c mi la tui yờu
GIÁO ÁN NGỮ VĂN 6
CHUNG:
1. Tác giả:
- Tên thật là Nguyễn
Sen (1920) quê ở
làng Nghĩa Đô phủ
Hoài Đức, Hà Đông
nay thuộc quận Cầu
Giấy Hà Nội
- Bút danh : Tô Hoài
=> kỉ niệm và ghi
nhớ quê hương :
Sông Tô Lịch, huyện
Hoài Đức.
?Em hiểu gì về Tô Hoài
?
* Sự nghiệp văn
chương : Tác phẩm"
Dế Mèn phiêu lưu
kí", "Võ sĩ bọ
ngựa" .... => viết
nhiều chuyện cho
thiếu nhi và các đề tài
về miền núi, Hà Nội :
Vợ chồng APhủ,
Miền T©y, Người
ven thành, C¸t bụi
ch©n ai, Chiều
3. Đoạn trích:
“Bài học ®êng
2
l ực
giao
tiếp TV
Năng
l ực
hợp
tác, tư
duy.
TRNG THCS VNH TUY
Kè 2
GIO N NG VN 6
đời đầu tiờn
trớch t chng 1
ca truyn
? Em hãy nêu vị trí
của đoạn trích
* K túm tt : L 1
chng D thanh
niờn cung trỏng.
D Mốn rt t ho
t t chõn dung
mỡnh
- on 2 :
+ Trờu ch Cc
+ D Mốn hi hn
? Truyn c k bng
li ca nhõn vt no ?
Tỏc dng ca nú ?
* Truyn c k
bng li ca D Mốn
- Ngụi k th nht
=> lm tng tỏc
3
TRNG THCS VNH TUY
Kè 2
? Th loi vn ch yu
của tác phẩm này là
gì
GIO N NG VN 6
dng ca bin phỏp
nhõn hoỏ
=> cõu truyn th
nờn thân mt, gn
gũi ỏng tin cy vi
nhỏnh, nhai
ngoàm ngop
-Rõu : Di, un
cong
* Hnh ng :
-Đạp phanh
phách
-Nhai ngoàm
ngoạp
4
II, Đọc -Hiểu Văn
bản
1, Bc chõn dung
t ho ca D
Mốn :
* Ngoại hình:
* Hnh ng :
Hỡnh
thnh
v phỏt
trin
nng
lc
Nng
lc
giao
tip
TV
Mèn
? Nhn xột v trỡnh t
v cỏch miờu t trong
on vn.
? Cỏch miờu t nh
vy cú tỏc dng gỡ
*Tính cách:
- Yêu đời, tự
tin
- Kiêu căng tự
phụ, không coi
ai ra gì, hợm
hĩnh, thích ra
oai với kẻ yếu.
GIO N NG VN 6
thm
m
->Sử dụng nhiều
động từ, tính từ.
-Tạo nên sự khoẻ
mạnh cờng tráng
của Dế Mèn.
->Miêu tả từng bộ
phận cơ thể gắn
liền với miêu tả
cách nhân hoá, dùng
nhiều tính từ, động từ,
từ láy, so sánh rất
chọn lọc, chính xác, Tô
Hoài đã để cho Dế
Mèn tự hoạ bức chân
dung của mình vô
cùng sống động, phù
hợp với thực tế, hính
dáng, tập tính của loài
dế, cũng như một số
thanh thiếu niên và
nhiều thời. Dế Mèn
cường tráng, khoẻ
mạnh, kiêu căng, hợm
hÜnh mà không tự
biết .§iểm đáng khen
cũng như điểm đáng
chê trách của chàng
Dế mới lớn này là ở
đó.
? Nhận xét về thái độ
trên của Mèn đối với
Choắt (lời lẽ, cách
xưng hô, giọng
điệu…)
- Đối với
Choắt : có thái
độ coi thường,
tàn nhẫn: tôi
của mình
+ Chui tọt vào
hang, nằm
khểnh, bụng
nghĩ thú vị…
- Sợ hãi khi
nghe tiếng chị
Cốc mổ Dế
Choắt : khiếp
nằm im thin
thít
- Hốt hoảng, lo
sợ, bất ngờ vì
cái chết và lời
khuyên của
? Em có nhận xét gì
Choắt
về nghệ thuật miêu tả - Ân hận, sám
được sử dụng ở đoạn
hối chân thành,
truyện này?
đứng lặng 1 giê
lâu trước mộ
? Bài học đầu tiên mà Choắt, nghĩ về
Mèn phải chịu hậu
bài học đường
quả là gì ?
đời đầu tiên
phải trả giá
* Mc tiờu: HDHS tng kt bi hc, ỏp dng kin thc vo thc tin cuc sng.
* Phng phỏp: Vn ỏp, ng nóo, nhúm.
* Hỡnh thc t chc dy hc: - HS tr li cỏ nhõn, c lp.
* Thi gian: 5p
HOT NG CA
GIO VIấN
HOT NG
CA HC SINH
? Em hãy nhận xét
nét đặc sắc về
nghệ thuật và nội
dung.
Hng dn luyn tp
NI DUNG CN T
Hỡnh
thnh
v phỏt
trin
nng
lc
III. Tng kt :
1, Ni dung:
- Vẻ đẹp của Dế
Mèn.
Nng
lc
hp
tỏc.
IV. HOT NG B SUNG ( tip ni ) :
- Cảm nhận của em về tâm trạng của Dế mèn khi đứng ttrớc nấm
mộ Dế Choắt.
- Chuẩn bị bài mới: Phó từ.
V. RT KINH NGHIM
8
TRƯỜNG THCS VĨNH TUY
KÌ 2
Tiết 75:
GIÁO ÁN NGỮ VĂN 6
Phó từ
A. Mục tiêu cần đạt:
1, Giúp học sinh :
- Nắm được khái niệm phó từ :
- Hiểu và nhớ được các loại ý nghĩa chính của phó từ
- Biết đặt câu có chứa phó từ để thể hiện các ý nghĩa khác nhau.
2, Tích hợp với phần văn của văn bản “Bài học… đầu tiên” với tập
? Các từ : đã, cũng,
vẫn, chưa, thật,
được, rất , ra… bổ
sung ý nghĩa cho
những từ nào?
Hình
thành
và phát
triển
năng
lực
Năng
lực giao
tiếp TV
Bổ sung ý nghĩa cho
các từ :
- Đi, ra, thấy, lỗi lạc,
Năng
soi gương, ưa nhìn,
lực
to, bướng.
hợp
? Nh÷ng từ được bổ
xung ý nghĩa thuộc từ
- Động từ : Đi, ra,
9
sung ý nghĩa cho động từ,
tính từ trong bài tập 1?
-lắm BN chóng
-đừng BN trêu
-không BN trông thấy
- đã BN trông thấy
-đang BN loay hoay.
GV cho hs điền những phó
từ đã tìm được ở phần I và
II vào bảng phân loại.
CÁC LOẠI PHÓ TỪ
Chỉ quan hệ thời gian
Chỉ mức độ
Chỉ sự tiếp diễn tương
tự
Chỉ sự phủ định
Chỉ sự cầu khiến
Chỉ kết quả và hướng
Chỉ khả năng
10
Phó từ đứng tr
đã, đang
thật, rất
cũng, vẫn
không, chưa
đừng
tương tự: đều , cứ,
còn, nữa, cùng…
- Chỉ sự khẳng
định, phủ định: có
chẳng,…
- Phó từ tình thái,
đánh giá: vụt,
bỗng, chợt, đột
nhiên, thoắt…
C. HOẠT ĐỘNG TỔNG KẾT - THỰC HÀNH
Hoạt động 2:
* Mục tiêu: HDHS tổng kết bài học, áp dụng kiến thức vào thực tiễn cuộc sống.
* Phương pháp: Vấn đáp, động não, nhóm.
* Hình thức tổ chức dạy học: - HS trả lời cá nhân, cả lớp.
* Thời gian: 5p
11
TRƯỜNG THCS VĨNH TUY
KÌ 2
HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIÊN
GIÁO ÁN NGỮ VĂN 6
HOẠT ĐỘNG
CỦA HỌC SINH
NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Bài tập 2. Một
hôm, thấy chò Cốc
đang kiếm mồi,
Dế Mèn tìm cách
trêu chò Cốc rồi
chui tọt vào hang.
Chò Cốc rất bực
mình, tìm đứa ghẹo
mìn. Không thấy
Dế Mèn, nhưng chò
Cốc thấy Dế
Choắt đang loay
hoay trước cửa
hang. Chò trút cơn
giận lên đầu Dế
Choắt
Bài tập 3: Chính tả ( ngheviết) Bài học đường đời đầu
tiên.
“ Những gã xốc nổi…ngu
dại của mình thơi.
IV. HOẠT ĐỘNG BỔ SUNG ( tiếp nối ) :
- Hoµn thµnh c¸c bµi tËp cßn l¹i
- ViÕt ®o¹n v¨n t¶ c¶nh mïa xu©n trong ®ã cã sư dơng phã tõ.
Nãi râ t¸c dơng cđa viƯc dïng phã tõ trong ®o¹n v¨n.
V. RÚT KINH NGHIỆM
12
(Th no l vn miờu t ? Trong tỡnh hung no thỡ dung vn miờu
t)
2, Nhn din on, bi vn miờu t.
B. Chuẩn bị : Đoạn văn mẫu , Bảng phụ
C.Thit k bi day hc :
I. ổn định tổ chức:
II.Gii thiu bi .
A. HOT NG KHI NG
tiu hc em ó hc v vn miờu t. Cỏc em ó vit 1 bi vn
miờu t : Ngi, vt, phong cnh thiờn nhiờn Vy em no cú th
nh trỡnh by th no l vn miờu t.
B. HOT NG HèNH THNH KIN THC
MI
Hot ng 1:
* Mc tiờu: HDHS Tỡm hiu chung .
* Phng phỏp: Vn ỏp, gii thớch, ng nóo.
* Hỡnh thc t chc dy hc: - HS tr li cỏ nhõn, c lp.
* Thi gian:20p
HOT NG CA
HOT NG
NI DUNG CN T
GIO VIấN
CA HC SINH
I . Th no l vn
miờu t ?
1, Bi tp .
duy.
TRƯỜNG THCS VĨNH TUY
KÌ 2
GIÁO ÁN NGỮ VĂN 6
=> Rõ rµng việc sử
dụng văn miêu tả ở
đây là rất cần thiết
? Hai đoạn văn có
giúp em hình dung
được đặc điểm g× nổi
bật của 2 chú Dế?
* Đoạn văn tả :
- Dế Mèn : “Bởi tôi…
vuốt râu”
- Dế Choắt : “Cái
anh chàng…”
=> Hình dung được
đặc điểm cảu 2 chú
Dế rất dễ dàng :
? Nội dung chi tiết và
hình ảnh nào đã giúp
em hình dung được
điều đó?
văn miêu tả.
14
NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Hình
thành
và phát
triển
năng
lực
II. Luyện tập:
Bài 1 :
VD: Trên đường đi
học về em bị đánh
rơi mất chiếc cặp
đựng sách vở và đồ
Năng
lực
giao
tiếp
TV,
sáng
TRNG THCS VNH TUY
Kè 2
- on 2 : Hỡnh nh
chỳ Lm gy,
nhanh, vui, hot
bỏt, nhớ nhnh.
- on 3 : Cnh h
ao, b bói sau trn
ma ln. Th gii
loi vt n o, nỏo
ng kim n.
Bi 2 :
nh hng : S
thay i ca tri
mõy, cõy c, mt
t, vn giú,ma,
khụng khớ, con
ngi.
? Nu phi vit mt
bi vn miờu t cnh
mựa ụng n quờ
hng em nờu lờn
nhng c im ni
bt no
III.Hng dn lm
bi tp nh.
1, Hc sinh c k
Lỏ rng (Khi
Hng)
- Cnh lỏ rng mựa
- Hc thuc lũng phn ghi nh.
- Lm bi tp sgk/ 17.
- c bi c thờm Lỏ rng
V. RT KINH NGHIM
Tit 77 - Vn bn :
Sụng nc C Mau
on
Gii
A. Mục tiêu cn t :
1, Cm nhn s phong phỳ v c ỏo ca thiờn nhiờn sông
nc vựng C Mau
Nm c ngh thut t cnh sông nc của tỏc gi
2, Tớch hp vi Ting Vit phn So sỏnh
3, Tớch hp vi Tp lm vn vic ụn luyn k nng quan sỏt
tng tng, liên tng, so sỏnh, nhn xột trong vn miờu t.
4, Cng c thêm v kiu bi t cnh thiờn nhiờn.
B. Chuẩn bị : Đọc các tài liệu có liên quan, chân dung nhà văn
ĐoànGiỏi,
tác phẩm " Đất rừng phơng Nam"
C - Thit k bi dy hc :
I. ổn định tổ chức:
II.Kim tra bi c (
III.Gii thiu bi :
16
? Em hãy nêu vị trí
của đoạn trích ''
Sông nớc Cà Mau''
- t rng
Phng Nam
ca on Gii
vit 1957 l 1
tỏc phm ni
ting vit v
thiờn nhiờn,
con ngi
vựng t y.
I. Tìm hiểu
chung
1, Tỏc gi :
- on Gii (1925 1989) quờ tnh
Tin Giang.
- ti : Vit v
cuc sng thiờn
nhiờn, con ngi
nam B
2, Tỏc phm
- on trớch Sụng
nc C Mau trớch
t chng 18 ca
t rng Phng
vùng đất nước
GIÁO ÁN NGỮ VĂN 6
? §o¹n trÝch cã bè côc
mÊy phÇn. Nªu néi
dung cña tõng phÇn.
? §o¹n trÝch ®Ò cËp
®Õn vÊn ®Ò g×
* Đại ý :
Cảnh sông
nước Cà Mau
có vẻ đẹp rộng
lớn, hùng vĩ,
đầy sức sống
hoang dã, chợ
Năm Căn là
hình ảnh cuộc
sống tấp nập,
trù phú độc
đáo ở vùng đất
ở tận cùng phía
Nam tổ quốc.
4 đoạn:
+ Cảnh bao quát
vùng Sông nước Cà
Mau
và phát
triển
năng
lực
II. Đọc – HiÓu V¨n
b¶n
1, Cảnh bao quát :
- Một vùng sông
ngòi… chằng chịt
như màng nhện – so
sánh
Năng
lực
giao
tiếp
TV
TRNG THCS VNH TUY
Kè 2
ca vựng t y.
? Em có nhận xét gì
về cảnh thiên nhiên ở
đây
GIO N NG VN 6
xanh khụng phong
phỳ, vui mt.
- m thanh rỡ ro
ca ca rng,
song u u ru
v trin miên.
=> Cm giỏc lng
l, bun, n
iu=> ấn tng
chung, ni bt.
2, Cnh kờnh,
rch, sụng ngũi.
- T a phng :
Chà l, cỏi keo, by
thỏp => c gii
thớch cn k, t m
=> rt Nam B =>
t nhin hoang dó
=> con ngi õy
rt gn vi thiờn
nhiờn.
3. c t dũng
sông và rừng đớc:
*Dòng sông: Rộng
lớn ngàn thớc.
- Nớc ầm ầm đổ ra
biển ngày đêm nh
thác.
- Cỏ bi tng n
* Cõy c cao
ngt trng
thnh.
- Mu xanh t non
=> gi k tip nhau
- Cỏc ng t : Chốo
=> Khụng th thoỏt, ra din
thay i trt t t hot ng ca
c vỡ nú din ngi trốo thuyn
t quỏ trỡnh
xuụi theo dũng
chy ca con
thuyn.
4. c t cnh
ch Nm Cn:
- S trự phỳ : Khung
cnh rộng ln, tp
np,hàng hoỏ phỏt
trin.
- c ỏo : Ch hp
ngay trờn sông nc
- S a dng v
mu sc, trang phc
ting núi
? Những chi tiết hình
ảnh nào miêu tả chợ
Năm Căn thể hiện sự
Kè 2
* Hỡnh thc t chc dy hc: - HS tr li cỏ nhõn, c lp.
* Thi gian: 5p
HOT NG CA
GIO VIấN
HOT NG
CA HC SINH
ghi nh (sgk tr.23)
NI DUNG CN T
Hỡnh
thnh
v phỏt
trin
nng
lc
- Nột ặc sc, c
ỏo cu cnh vt C
mau
+ Cnh sụng nc,
kờnh rch, rng
c, ch trờn sụng
ln, hựng v, giu
cú, y sc sng
hoang dó
- Tỡnh yờu t nc
TRNG THCS VNH TUY
Kè 2
GIO N NG VN 6
So sỏnh
Tit 78 :
A - Mc tiờu cn t :
1, Giỳp hc sinh :
- Nm c khỏi nim v cu to của so sỏnh
- Bit cỏch quan sỏt s ging nhau gia cỏc s vt to ra
nhng so sỏnh ỳng, tin n to nhng so sỏnh hay.
2, Tớch hp vi phn vn vn bn Sụng nc C Mau,
phn tập làm văn v phn phng phỏp t cnh
3, Luyn k nng :
- Nhn bit v phõn tớch hiu qu ngh thut ca phộp so
sỏnh trong vn
- Cú ý thc vn dng phộp so sỏnh trong vn núi v vn vit
ca bn thân.
B. Chuẩn bị : Bảng phụ
C - Thit k bi dy hc :
I. ổn định tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ:
- Phó từ là gì? có mấy loại phó từ.
III. Bài mới:
A. HOT NG KHI NG
Trong li n ting núi hng ngy v trong cỏc tỏc phm vn chng ngh thut so
sỏnh c dựng rt thụng dng. So sỏnh l gỡ? Tớnh hiu qu ca nú ntn bi hc
thnh
v phỏt
trin
nng
lc
Nng
lc
giao
tip TV
TRNG THCS VNH TUY
Kè 2
GIO N NG VN 6
? Vỡ sao cú th so
sỏnh nh vy?
* Gia cỏc s vt
c so sỏnh vi
nhau có những
điểm giống nhau
? Tỏc dng của vic s
dng so sỏnh ?
? Em hiu so sỏnh l
gỡ ?
Hot ng 2 :
Tỡm hiu cu to
c
? Cho h/s nhn xột v
cỏc yu t ca phộp
so sỏnh
H/s Lm bi tp 3 :
Phong
Diện
(So
sánh)
Bi 3 :
a, Vng mt t
ng ch phõn
din so sỏnh,
t so sỏnh
b, T so sỏnh
v v B c
o lờn trc
v A
23
T
(So
sỏn
h)
Nh
Dng
lc
hp
tỏc, t
duy.
TRNG THCS VNH TUY
Kè 2
GIO N NG VN 6
* Ghi nh : sgk
C. HOT NG TNG KT - THC HNH
Hot ng 2:
* Mc tiờu: HDHS tng kt bi hc, ỏp dng kin thc vo thc tin cuc sng.
* Phng phỏp: Vn ỏp, ng nóo, nhúm.
* Hỡnh thc t chc dy hc: - HS tr li cỏ nhõn, c lp.
* Thi gian: 20p
HOT NG CA
GIO VIấN
HOT NG
CA HC SINH
Nắm lại ni dung bi
hc. H/s t cõu cú s
dng so sỏnh
Bi tp 2:
- Kho nh trõu.
- en nh ct nh chỏy.
lc
giao
tip
TV,
sỏng
to.
IV. HOT NG B SUNG ( tip ni ) :
- Nắm vứng khái niệm
- Làm bài tập còn lại.
- Chuẩn bị baì mới: Quan sát, tởng tợng, so sánh trong văn miêu
tả.
V. RT KINH NGHIM
24
Nng
lc
hp
tỏc.
TRƯỜNG THCS VĨNH TUY
KÌ 2
GIÁO ÁN NGỮ VĂN 6
Tiết 79 + 80 :