GA đại 8 chi tiết/ Tuần 1- Tuần 10 - Cát GN - Pdf 44

Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Thò xã Gia Nghóa – Tỉnh Đăk Nông
Tuần1 – Tiết 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
Ngày soạn : 24 – 08
Ngày giảng : 25 – 08
A . Mục tiêu
- Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong quá trình làm tính.
B . Chuẩn bò
- Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu.
- Học sinh : Thước thẳng, bảng nhóm, bút dạ.
C. Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình
Giáo viên giới thiệu tóm tắt chương trình đại số lớp
8.
Những yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập, ý thức
và phương pháp học môn toán.
Hoạt động 2: 1) Quy tắc.
Nhắc lại quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số?
Nhắc lại quy tắc nhân hai đơn thức?
Cho học sinh làm ? 1 (tr 4 – SGK).

Cho học sinh kiểm tra chéo tại bàn sau đó nhận xét
bài làm trên bảng của bạn.
Vậy muốn nhân đơn thức vơí đa thức ta làm như
thế nào?
Viết công thức tổng quát: A.(B + C) = AB + AC.
Trong đó A, B, C là những đơn thức.
m n m + n
x . x = x

5
x y x y x y
− +
Giáo án đại 8 Tôn Thất Cát
1
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Thò xã Gia Nghóa – Tỉnh Đăk Nông
Cho học sinh làm ? 3 (tr 5 – SGK).
Cho học sinh hoạt động nhóm.
Hãy nêu quy tắc tính diện tích hình thang ?
Gọi học sinh lên bảng trình bày kết quả của nhóm
mình.
Học sinh làm? 3 (tr 5 – SGK).
Học sinh hoạt động nhóm
Một học sinh phát biểu quy tắc: diện tích hình
thang bằng tổng độ dài hai đáy nhân với chiều
cao rồi chia cho hai.
[ ]
2
(5 3) (3 ) .2
S
2
(8 3)
8 3y.
x x y y
x y y
xy y
+ + +
=
= + +
= + +

4 (tr 3 – SBT).
Giáo án đại 8 Tôn Thất Cát
2
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Thò xã Gia Nghóa – Tỉnh Đăk Nông
Tuần 1–Tiết 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Ngày soạn : 24 – 08
Ngày giảng : 25 – 08
A . Mục tiêu
- Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức.
- Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau.
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong quá trình làm tính.
B . Chuẩn bò
- Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu.
- Học sinh : Bảng nhóm, bút dạ.
C. Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, giải BT 5a
(tr 6 –SGK).
Giáo viên nhận xét bổ sung ( nếu có ) và ghi điểm.
Hai học sinh đồng thời lên bảng chữa bài tập.
Cả lớp theo dõi , nêu nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2: Quy tắc
Cho học sinh đọc ví dụ (tr 6 –SGK).
Nêu ví dụ 2 tương tự : (x –3)(2x
2
– 5x +6) yêu cầu
học sinh thực hiện.
Muốn nhân đa thức ( x – 3) với đa thức 2x
2

2 2
3 2 2
3 2
(x - 3)(2x - 5x + 6)
= x(2x - 5x + 6) -3(2x - 5x + 6)
=2x - 5x + 6x - 6x + 15x - 18
=2x - 11x 21x 18.
=
+ −
Học sinh phát biểu quy tắc (tr 7 – SGK): muốn
nhân hai đa thức với nhau, ta nhân từng hạng tử
của đa thức này với tất cả các hạng tử của đa
thức kia.
Hai học sinh làm bài trên bảng, cả lớp làm bài
vào giấy nháp. Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng.
Kết quả:
4 3 2
1
2 3 6
2
x y x x y x xy
− − + − +
.
Học sinh theo dõi và ghi vào vở.
Giáo án đại 8 Tôn Thất Cát
3
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Thò xã Gia Nghóa – Tỉnh Đăk Nông
- 6x
2

y
2
+ 4xy – 5.
Học sinh làm ? 3 (tr 7 – SGK).
Học sinh hoạt động nhóm.
Ta tính tích hai kích thước
(2x + y)(2x – y) = 4x
2
– y
2
.
* Thay giá trò vào biểu thức ta có:
2
2
5
4. 1 25 1 24
2
 
− = − =
 
 
Hoặc thay giá trò x = 2, 5 và y = 1 vào từng biểu
thức để tính các kích thước:
2,5.2 + 1 = 6; 2,5.2 - 1 = 4.
Suy ra diện tích hình chữ nhật là: 6.4 = 24(m
2
).
Cách tính thứ hai đơn giản hơn.
Hoạt động 4: Củng cố
Nhắc lại quy tắc nhân hai đa thức với nhau.

BTVN 8,9,10(tr 8 – SGK).
6; 7; 8 (tr 4 – SBT).
Giáo án đại 8 Tôn Thất Cát
4
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Thò xã Gia Nghóa – Tỉnh Đăk Nông
Tuần 2 – Tiết 3 LUYỆN TẬP
Ngày soạn : 03 – 09
Ngày giảng : 04 – 09
A . Mục tiêu
- Củng cố kiến thức về quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức.
- Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học.
B . Chuẩn bò
- Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu.
- Học sinh : Bảng nhóm, bút dạ.
C. Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức. Làm
BT 8 ( tr8 – SGK).
Giáo viên nhận xét bổ sung ( nếu có ) và ghi điểm.
Hai HS đồng thời lên bảng chữa bài tập.
Cả lớp theo dõi , nêu nhận xét bài làm của bạn.
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập.
BT 10 (tr 8 – SGK)
+ Gọi hai học sinh lên bảng làm bài.
+ Kiểm tra 1 số vở của học sinh.
+ Cho học sinh nhận xét bài làm của bạn trên
bảng.
BT 11 ( tr 8 –SGK)

x 3x y 3xy y .
− + −
= − − + + −
= − + −
Học sinh nhận xét bài làm của bạn trên bảng.
BT 11 ( tr 8 –SGK)
Một học sinh trung bình khá giải bài trên bảng.
( ) ( ) ( )
2 2
x 5 2x 3 2x x 3 x 7
x 3x 10x 15 2x 6x x 7
8
− + − − + +
= + − − − + + +
= −
Giá trò của biểu thức luôn luôn bằng –8 nên biểu
Giáo án đại 8 Tôn Thất Cát
5
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Thò xã Gia Nghóa – Tỉnh Đăk Nông
+ Muốn chứng minh 1 biểu thức không phụ thuộc
vào giá trò của biến ta làm như thế nào?
BT 14 (tr 9 - SGK).
+ Cho học sinh hoạt động nhóm.
+ Một số tự nhiên chẵn có dạng như thế nào?
+ Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu
đơn vò?
Gọi ba đại diện của 3 nhóm lần lượt trình bày.
BT 9 (tr 4 – SGK).
Viết công thức số tự nhiên a chia cho 3 dư 1, số
tự nhiên b chia cho 3 dư 2.

a = 184 :8
a = 23.
Ba số cần tìm là: 46, 48, 50.
Đại diện nhóm trình bày bài làm của nhóm
mình.
BT 9 (tr 4 – SGK).
a = 3q + 1.
b = 3p + 2.
Một số tự nhiên a chia cho 3 dư 1 là a = 3q + 1.
Một số tự nhiên b chia cho 3 dư 2 là b = 3p + 2.
ab = (3q + 1)(3p + 2)
= 6pq + 6q + 3p + 2
= 3.(2pq + 2q + 2p) + 2.
Vậy a.b chia cho 3 dư 2.
Hoạt động 3:Hướng dẫn về nhà.
Nắm vững các quy tắc học ở tiết 1 và 2.
BTVN 12, 13, 15 (tr 8; 9 – SGK).
8; 10 (tr 4 – SBT) .
Giáo án đại 8 Tôn Thất Cát
6
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Thò xã Gia Nghóa – Tỉnh Đăk Nông
Tiết 4 – Tuần 2 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Ngày soạn : 03 – 09
Ngày giảng : 04– 09
A . Mục tiêu
- Học sinh nắm được các hằng đẳng thức: bình phương một tổng, bình phương một
hiệu, hiệu của hai bình phương.
- Học sinh biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp líù.
- Rèn luyện tính sáng tạo, tính tích cực trong học tập.
B . Chuẩn bò

2
= a
2
+ 2ab +b
2
(a + b)
2
= a
2
+ 2ab +b
2
? 2 Học sinh đứng tại chỗ phát biểu:
Bình phương một tổng hai biểu thức bằng bình
phương từng biểu thức, cộng với hai lần tích hai
biểu thức.
a) ( a + 1)
2
= a
2
+2.a.1 + 1
2
= a
2
+2a + 1
b) x
2
+ 4x + 4 = ( x + 2)
2
c) 51
2

+ − = + − + − 
 
= − +
( a - b)
2
= a
2
– 2ab +b
2
Học sinh thực hiện ? 4
Bình phương một hiệu hai biểu thức bằng bình
phương từng biểu thức trừ đi hai lần tích hai biểu
thức.
Ba học sinh giải trên bảng, cả lớp làm vào vở.
2 2
2 2
1 1 1 1
a) x x 2.x. x x
2 2 2 4
   
− = − + = − +
   
   
b) ( 2x – 3y)
2
= (2x)
2
– 2.2x.3y + (3y)
2
= 4x

– 1.
b) ( x + 2y) (x – 2y) = x
2
– 4y
2
.
c) 56.64 = (60 – 4) (60 + 4) = 60
2
- 4
2
= 3600 – 16 = 3584.
Học sinh thực hiện ? 7 .
Hai bạn đều đúng đó là bạn Đức và bạn Thọ vì:
x
2
– 10x +25 = 25 – 10x +x
2
suy ra (x – 5)
2
= (5 – x)
2
.
Bạn Sơn rút ra hằng đẳng thức :
(A – B)
2
= (B – A)
2
.
Hoạt động 5: Củng cố.
Cho học sinh lên bảng ghi 3 hằng đẳng thức vừa

ngược lại).
BT 16, 17, 18 (tr 11 - SGK )
Tuần 3 – Tiết 5 LUYỆN TẬP
Ngày soạn : 10 – 09
Ngày giảng : 11 – 09
A . Mục tiêu
- Củng cố kiến thức về hằng đẳng thức: bình phương một tổng, bình phương một hiệu, hiệu của hai
bình phương.
- Học sinh vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán.
- Rèn luyện tính cẩn thận, sáng tạo.
B . Chuẩn bò
- Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu.
- Học sinh : Bảng nhóm, bút dạ.
C. Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Phát biểu bằng lời 3 hằng đẳng thức đã học, chữa BT
18 (tr 11 – SGK).
Giáo viên nhận xét bổ sung ( nếu có ) và ghi điểm.
Một học sinh lên bảng trả lời và chữa bài tập.
Cả lớp theo dõi , nêu nhận xét bài làm của bạn.
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập.
BT 20 ( tr 12 – SGK).
+ Cho học sinh đứng tại chỗ trả lời.
+ Gọi một học sinh lên bảng áp dụng hằng đẳng
thức bình phương của một tổng để chữa lại cho đúng.
BT 22 ( tr 12 – SGK).
+ Hướng dẫn học sinh viết: 101 = 100 + 1
99 = 100 – 1
47.53 = (50 – 3) (50 +3).

- 2.200 + 1
2
Giáo án đại 8 Tôn Thất Cát
9
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Thò xã Gia Nghóa – Tỉnh Đăk Nông
BT 23 (tr 12 – SGK)
+ Cho học sinh hoạt động nhóm.
+ Để chứng minh một đẳng thức ta làm như thế
nào?
+ Cho học sinh nhận xét bài làm của bạn trên
bảng.
+ Hai công thức này liên hệ giữa bình phương
của một tổng và bình phương của một hiệu các em
phải ghi nhớ để áp dụng
+ Gọi hai học sinh làm phần áp dụng trên bảng .
= 39601
c) 47.53 = (50 – 3) (50 +3).
= 50
2
- 3
2
= 2500 – 9
= 2491.
BT 23 (tr 12 – SGK)
Học sinh hoạt động nhóm.
Muốn chứng minh một đẳng thức ta biến đổi một
vế để trở thành vế kia.
Đại diện nhóm lên bảng trình bày.
(a – b)
2

vào vở.
a) (a - b)
2

= (a + b)
2
- 4ab
= 7
2
– 4.12
= 49 – 48
= 1.
b) (a + b)
2

= (a - b)
2
+ 4ab
= 20
2
+ 4.3
= 400 + 12
= 412
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà.
Học thuộc các hằng đẳng thức đã học.
BTVN 24; 25 (tr 12 – SGK).
15 ( tr 5 – SBT).
Giáo án đại 8 Tôn Thất Cát
10
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Thò xã Gia Nghóa – Tỉnh Đăk Nông

2
B + 3AB
2
+ B
3
Cho học sinh làm ? 2 .
Cho học sinh làm phần áp dụng.
Học sinh làm ? 1 .
(a + b) (a + b)
2
= (a + b) (a
2
+ 2ab +b
2
)
= a
3
+2a
2
b +ab
2
+ a
2
b + 2ab
2
+b
3
= a
3
+3a

3
+ 3. (2x)
2
.y + 3.2x.y
2
+y
3
.
= 8x
3
+ 12x
2
y + 6xy
2
+ y
3
.
Hoạt động 3: Lập phương của một hiệu.
Cho học sinh làm ? 3 .
Hai nhóm tính (a - b) (a - b)
2
.
Hai nhóm tính [ a +(-b)]
3
.
Với A B là những biểu thức ta có:
(A – B)
3
= A
3

= a
3
-3a
2
b + 3ab
2
- b
3
.
[ a +(-b)]
3
= a
3
+3.a
2
(-b) + 3a.(-b)
2
+(-b)
3
.
= a
3
-3a
2
b + 3ab
2
- b
3
.
Học sinh làm ? 4 .

2
Đ.
(x – 1)
3
= (1 – x)
3
S.
(x + 1)
3
= (1 + x)
3
Đ.
x
2
– 1 = 1 – x
2
S.
(x – 3)
2
= x
2
–2x + 9 S.
Hoạt động 4: Củng cố.
Phát biểu bằng lời hai hằng đẳng thức đã học.
Cho học sinh làm BT 26b (tr14 – SGK).
Một học sinh phát biểu bằng lời hai hằng đẳng
thức đã học.
Một học sinh làm bài trên bảng, cả lớp làm bài
vào vở. Nêu nhận xét bài làm của bạn trên bảng.
Kết quả:

Giáo viên nhận xét bổ sung ( nếu có ) và ghi điểm.
Hai HS đồng thời lên bảng chữa bài tập.
Cả lớp theo dõi , nêu nhận xét bài làm của bạn.
Hoạt động 2: Tổng hailập phương.
Cho học sinh thực hiện ? 1 (tr 14 – SGK).
Cho học sinh rút ra hằng đẳng thức tổng của hai lập
phương.
Giới thiệu A
2
– AB + B
2
là bình phương thiếu của
hiệu A – B.
Cho học sinh làm ? 2 .
Gọi hai học sinh lên bảng làm.
Kiểm tra vở một số học sinh.
Học sinh thực hiện ? 1 (tr 14 – SGK).
(a+b)(a
2
- ab + b
2
)
= a
3
- a
2
b + ab
2
+ a
2

– x + 1) = x
3
+ 1
Học sinh kiểm tra chéo lẫn nhau và báo cáo kết
Giáo án đại 8 Tôn Thất Cát
13
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Thò xã Gia Nghóa – Tỉnh Đăk Nông
quả kiểm tra.
Hoạt động 3: Hiệu hai lập phương.
Cho học sinh làm ? 3
Gọi hai học sinh lên bảng làm.
Cho học sinh rút ra hằng đẳng thức hiệu hai lập
phương.
Giới thiệu A
2
+ AB + B
2
là bình phương thiếu của
một tổng A + B.
Cho học sinh làm ? 4 .
Phần áp dụng cho học sinh hoạt động nhóm.
Học sinh làm ? 3 .
Hai học sinh lên bảng làm. Cả lớp làm bài vào
giấy nháp.
(a-b)(a
2
+ ab + b
2
)
= a

2
+ x + 1) = x
3
– 1
b) 8x
3
– y
3
= (2x – y)(4x
2
+ 2xy + y
2
).
c) Đánh dấu vào ô có kết quả x
3
+ 8.
Hoạt động 4: Củng cố.
Gọi học sinh lần lượt lên bảng viết các hằng đẳng
thức đã học.
Cho học sinh bổ sung những chỗ sai.
Treo bảng phụ có 7 hằng đẳng thức cho học sinh
quan sát và so sánh hai bảng với nhau.
Cho học sinh làm BT 30a (tr 16 – SGK).
Học sinh lần lượt lên bảng viết các hằng đẳng
thức đã học.
Một học sinh làm BT 30a (tr 16 – SGK) trên
bảng, cả lớp làm bài vào vở.
9A + b)
3
– 3ab(a + b)

- Rèn luyện tư duy sáng tạo.
B . Chuẩn bò
- Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu.
- Học sinh : Bảng nhóm, bút dạ.
C. Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
Một học sinh ghi 7 hằng đẳng thức đã học.
Một học sinh chữa BT 32a (tr 16 - SGK)
Giáo viên nhận xét bổ sung ( nếu có ) và ghi điểm.
Hai học sinh đồng thời lên bảng kiểm tra.
Học sinh cả lớp làm BT 32a (tr 16 - SGK) vào
vở.
Đối chiếu với bài làm trên bảng, nêu nhận xét
bài làm của bạn.
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập.
BT 34 (tr 17 - SGK)
+ Câu a các em có thể áp dụng hai hằng đẳng
thức bình phương của một tổng và bình phương của
một hiệu, có thể áp dụng hằng đẳng thức hiệu của hai
bình phương.
+ Gọi một học sinh nhận xét bài làm của bạn
trên bảng.
BT 35 (tr 17 - SGK)
+ Cho học sinh hoạt động nhóm.
BT 34 (tr 17 - SGK)
Hai học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài vào
vở.
a) (a + b)
2

= 6a
2
b.
Học sinh nhận xét bài làm của bạn trên bảng.
BT 35 (tr 17 - SGK)
Học sinh hoạt động nhóm.
Đại diện nhóm lên bảng trình bày.
a) 34
2
+ 66
2
+ 68 . 33
Giáo án đại 8 Tôn Thất Cát
15
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Thò xã Gia Nghóa – Tỉnh Đăk Nông
Cho học sinh nhận xét bài làm của mỗi nhóm.
BT 38 (tr 17 - SGK)
+ Gọi hai học sinh khá giải bài tập mỗi học sinh
giải một câu.
= 34
2
+ 2 . 34 . 66 + 66
2

= ( 34 + 66)
2
= 100
2

= 10 000.

2
b + 3ab
2
– b
3
= - ( b
3
– 3b
2
a + 3ba
2
– a
3
)
= - (b – a)
3
.
b)
ĐCách 1:
(- a – b)
2

= [- (a + b)]
2
= (a + b)
2
ĐCách 2:
(- a – b)
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status