BẢNG MÔ TẢ HÓA HỌC 9 CHỦ ĐỀ Chương I CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ - Pdf 44

BẢNG MƠ TẢ CHỦ ĐỀ
Chương I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VƠ CƠ

A. CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
1. Kiến thức.
- Học sinh nắm được
- T/c hố học của oxit. Khái qt Sự phân loại oxit
- Một số oxit quan trọng CaO,SO2
-Tính chất hố học của axit
- Một số axit quan trọng H2SO4, HCl
- Tính chất hố học của bazơ
- Một số bazơ quan trọng.NaOH, Ca(OH)2
- Tính chất hố học của muối.
- Một số muối quan trọng NaCl, KNO3
- Phân bón hố học.
- Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vơ cơ.
2. Kĩ năng
- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hố học của oxit bazơ, oxit axit.axit bazo, muối.
- Phân biệt được các phương trình hố học minh hoạ tính chất hố học của một số oxit axit.axit bazo, muối
- Phân biệt được một số oxit, axit. bazo, muối cụ thể.
- Tính nồng độ phần trăm , nồng độ mol, số gam của chất trong phản ứng.
- nhận biết các chất khí , chất rắn, các dung dịch mất nhãn.
- hồn thành chuỗi phản ứng.
3. Phát triển năng lực
a) Năng lực sử dụng ngơn ngữ hố học
b) Năng lực thực hành thí nghiệm hố học


c) Năng lực tính toán hoá học
d) Năng lực giải quyết vấn đề

PTHH biểu diễn các oxit bazo , bazo , đặc
của bazơ
thí nghiệm.
điểm nhận biết axít
- Một số bazơ quan
bắng quỳ tím).
trọng.NaOH,
- phân các phân bón - Viết được các PTHH
Ca(OH)2
hoá học: phân bón biểu diễn phản ứng
- Tính chất hoá học
đơn, phân bón kép.
của bazo với một số
của muối.
chất khác: axit, oxit
- Một số muối quan
axit , đặc điểm nhận
trọng NaCl, KNO3
biết bazo bắng quỳ
- Phân bón hoá học.
tím. Viết dược pt phân
- Mối quan hệ giữa
huỷ của bazo không
các loại hợp chất vô
tan.

- Viết được các PTHH

Vận dụng cao


Câu hỏi bài
tập
định
lượng.

- vận dụng tốt các
bước cơ bản giải
toán có 1 số mol, 2
số mol, hiệu suất,
toán hổn hợp.
- Tính khối lượng
của các chất phản
ứng, sản phẩm tạo
thành và chất còn
dư trong bài toán
có lượng dư.
- Tính C% ,CM các
chất tham gia hoặc
sản phẩm.


- Tính chất hoá học
của muối.
- Một số muối quan
trọng NaCl, KNO3
- Phân bón hoá học.
- Mối quan hệ giữa
các loại hợp chất vô

- T/c hoá học của


- Mô tả và nhận biết - Giải thích được các
được các hiện tượng hiện tượng xảy ra trong
xảy ra trong thí thí nghiệm.
nghiệm.

- Giải thích các thí
nghiệm có liên
quan.


các loại hợp chất vô

Xây dựng câu hỏi/ bài tập minh họa đánh giá theo các mức đã mô tả.
1) Mức độ nhận biết
Câu 1: Dựa vào tính chất hóa học,Oxit được phân loại như thế nào?
Câu 2: Mô tả hiện tượng xảy ra và viết PTHH của phản ứng xảy ra khi cho :
a/ CaO tác dụng với nước; CuO tác dụng với dung dịch HCl.
b P2O5 tác dụng với nước; CO2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2.
Câu 3: nêu lại tính chất hoá học chung của oxit axit, oxit bazo?
Câu 4: Nêu những tính chất hoá học của axit ? Viết PTPƯ minh hoạ ?
Câu 5: Hãy nêu các tchh của axit sunfuric loãng ? Viết PTPƯ minh hoạ
Câu 6:Hãy nêu những tính chất hoá học chung của bazơ ?
Câu 7:Nêu tính chất hoá học của NaOH và viết PTPƯ minh hoạ ?
Câu 8:Nêu những tính chất hoá học của muối ? Viết PTHH minh hoạ ?
Câu 9:Hãy nêu trạng thái tự nhiên , cách khai thác và ứng dụngcủa NaCl ?
2) Mức độ hiểu
Câu 1: Có những oxit sau: BaO; CuO; SO2 oxit nào có thể tác dụng được với:
a. Nước?
b. Dung dịch Axit sunfuric loãng?




Fe(OH)3



Câu 8:hoàn thành chuổi phản ứng
A/
Na2O
NaOH
Na2CO3
NaCl

NaNO3

B/ CaO (1)→ Ca(OH)2 (2)→ CaCO3 (3)→ CaO (4)→ CaCl2
(5)

C/ Na → Na2O → NaOH → Na2CO3 → Na2SO4
NaCl
D/ Ba -> BaO -> Ba(OH)2 -> BaCl2 -> BaSO4

CaCO3


Câu 9:Nhận biết các lọ bị mất nhãn đựng các dung dịch không màu sau:
a/ KNO3, HCl, BaCl2, NaOH
b/ HCl, H2SO4, HNO3,KOH
Câu 10:Nhận biết các bột rắn máu trắng

b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 20%, có khối lượng riêng 1,14 g/ml cần dùng để trung hòa dung dịch bazơ nói trên ?
Bài tập 9: Cho 7gam hỗn hợp gồm CuO,Na2O vào 200 ml nước.Phản ứng xong lọc được 0,8 gam chất rắn.Tính CM dd thu
được?
Nếu cho 7gam hỗn hợp trên vào x gam dd HCl 7,3 % thì vừa đủ.Tính x?
4) Mức độ vận dụng cao
Câu1. Giải thích hiện tượng thổi hơi vào nước vôi trong thấy dung dịch vẩn đục.
viết PTHH ( nếu có ).
Câu 2. Tại sao cải tạo đất ở ruộng cao, người ta thường bón vôi bột.
Câu 3: Để thu được 5,6 kg vôi sống người ta cấn nung bao nhiêu kg đá vôi biết hiệu suất phản ứng là 80%( biết đá vôi
có chứa 2% tạp chất).
Câu 4: Cho 17,1 gam Ba(OH)2 vào 200 gam dung dịch H2SO4 loãng, dư. Khối lượng dung dịch sau phản ứng
Câu 5: Sục từ từ CO2 vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 0,7M đến khi thu được 4 gam kết tủa. Thể tích CO2(đktc) đã dùng là:
Câu 6: Nung nóng a gam một mẫu đá vôi, chứa 20% tạp chất không bị phân hủy, cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thi
thu được 11,2 lít khí cacbonic(đktc). Giá trị của a là
Câu 7: Hòa tan hết 4,6 gam Na vào H2O được dung dịch X. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để phản ứng hết với dung dịch
X là
Câu 8: Cho 200 ml dung dịch đồng (II) clorua 2M tác dụng với 200ml dung dịch natrihidroxit 2M ta thu được kết tủa A và
dung dịch B.
• Viết các phương trình hóa học.


• Cất nào dư sau phản ứng? dư bao nhêu gam
• Tính khối lượng kết tủa A ?





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status