HƯỚNG TỚI KÌ THI THPT QUỐC GIA 2018
ÔN TẬP 2 CHƯƠNG DAO ĐỘNG & SÓNG – ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(1)- Đối với con lắc đơn trong dao động điều hòa, khi qua vị trí biên thì lực căng dây đạt cực đại.
(2)- Trong dao động điều hòa, gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và chỉ đổi chiều khi qua cân bằng.
(3)- Tất cả các đặc trưng sinh lý của âm đều phụ thuộc vào tần số.
(4)- Con người nói được âm trong khoảng tần số là 16 Hz đến 20 kHz.
(5)- Âm nghe được có cùng bản chất với siêu âm và hạ âm.
(6)- Tần số của con lắc đồng hồ không phụ thuộc vào khối lượng của con lắc.
Số phát biểu đúng là:
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 2: Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không đổi theo thời gian?
A. Biên độ, tần số, gia tốc.
B. Biên độ, tần số, cơ năng dao động.
C. Lực phục hồi, vận tốc, cơ năng dao động.
D. Động năng, tần số, lực hồi phục.
Câu 3: Một con lắc đơn khối lượng m dao động điều hòa với biên độ góc o. Biểu thức tính lực căng dây T
theo li độ góc là
3
A. T = mg(2cos - 3coso) (N).
B. T = mg(1 + o2 - 2) (N).
2
2
C. T = mg(3coso - 2cos) (N).
D. T = mg(1 + o - 2) (N).
Câu 4: Sóng dừng là
A. Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản cố định hoặc tự do cản lại.
1
1
1
A. s.
B. s.
C. s.
D. s.
3
5
6
2
“Học là để thực hiện ước mơ, tư duy thay đổi số phận thay đổi!”
Trang 1/4
Câu 8: Phát biểu nào sau đây về dao động tắt dần không đúng?
A. Thế năng không giảm dần theo thời gian.
B. Động năng không giảm dần theo thời gian.
C. li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.
D. Cơ năng của vật luôn giảm dần theo thời gian.
π
Câu 9: Một vật nhỏ khối lượng 85g dao động điều hòa với chu kỳ (s). Tại vị trí vật có tốc độ 40 cm/s thì
10
gia tốc của nó là 8 m/s2. Năng lượng dao động của vật là
A. 13,6 m J.
B. 1360 J.
C. 34 J.
D. 34 mJ.
B. 12 cm.
C. 7 cm.
D. 10 cm.
Câu 14: Một lò xo có độ cứng k = 80 N/m, lần lượt treo hai quả cầu có khối lượng m1, m2 vào lò xo và kích
thích cho chúng dao động thì thấy: trong cùng một khoảng thời gian vật m1 thực hiện được 10 dao động,
trong khi m2 chỉ thực hiện được 5 dao động. Nếu treo cả hai quả cầu vào lò xo thì chu kỳ dao động của hệ
π
là T = s. Giá trị m1 và m2 lần lượt là
2
A. m1 = 8 kg và m2 = 2 kg.
B. m1 = 4 kg và m2 = 1 kg.
C. m1 = 2 kg và m2 = 8 kg.
D. m1 = 1 kg và m2 = 4 kg.
Câu 15: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ A = 5cm dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu
thức F = -0,8cos(t) (N). Cơ năng của vật tại vị trí mà động năng lớn hơn thế năng là
A. 10-3 J.
B. 5.10-3 J.
C. 0,04 J.
D. 0,02 J.
Câu 16: Một dao động điều hòa với biên độ bằng 13 cm. Lúc t = 0 vật đang ở biên dương. Sau khoảng thời
gian t (kể từ lúc bắt đầu chuyển động) thì vật cách O một đoạn 12 cm. Vậy sau khoảng thời gian 2t (kể từ
lúc bắt đầu chuyển động) vật cách O một đoạn gần với giá trị nào nhất ?
A. 9 cm.
B. 5 cm.
C. 6 cm.
D. 2 cm.
Câu 17: Một con lắc lò xo nằm ngang có khối lượng m bằng 300 gam, dao động điều hòa với gốc thế năng
tại vị trí cân bằng và cơ năng bằng 24 mJ. Biết tại thời điểm t vật chuyển động với tốc độ v 20 3 cm/s
và lúc đó gia tốc có độ lớn 400 cm/s2. Gia tốc của vật khi vật ở li độ cực tiểu là
A. 8 m/s2.
A. 48,63 dB.
B. 50,46 dB.
C. 50,17 dB.
D. 46,35 dB.
Câu 22: Một con lắc lò xo gồm độ cứng K, vật nặng có khối lượng m. Nâng vật nặng của lò xo đến vị trí lò
xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho dao động điều hòa. Tại thời điểm t, vật có có vận tốc 100 cm/s và khi
đó gia tốc bằng 500 cm/s. Lấy g = 10 m/s2. Tần số góc có giá trị là
A. 4 3 rad.
B. 3 3 rad.
C. 2 3 rad.
D. 5 3 rad.
2
Câu 23: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos t - (cm).Tính từ thời điểm ban
3 3
đầu (t = 0), khoảng thời gian để chất điểm đi qua vị trí có động năng bằng thế năng lần thứ 2013 là
A. 1006,625 s.
B. 2012,125 s.
C. 1509,125 s.
D. 2012,625 s.
Câu 24: Một vật dao động điều hòa trên quĩ đạo dài 12 cm. Thời gian ngắn nhất vật đi được quãng đường
6 cm là 0,2 s. Thời gian dài nhất để đi được quãng đường 6 cm là
A. 0,4 s
B. 0,3 s
C. 0,6 s
D. 0,27 s
Câu 25: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho tính chất đổi chiều nhanh hay chậm của dao động điều hòa?
A. tần số
B. gia tốc
C. vận tốc
D. biên độ
C. 0,6 s
D. 0,8 s
Câu 30: Cho hai con lắc lò xo giống hệt nhau. Kích thích cho hai con
lắc dao động điều hòa với biên độ lần lượt là 2A và A và dao động ngược pha nhau. Chọn gốc thế năng tại
vị trí cân bằng của hai con lắc. Khi dao động 1 có động năng W đ1 = 0,56J thì dao động 2 có thế năng Wt2 =
0,08 J. Khi dao động 1 có động năng W’đ1 = 0,08J thì dao động 2 có thế năng là
A. 0,2 J.
B. 0,56 J.
C. 0.22 J
D. 0,48 J
Câu 31: Dụng cụ đo khối lượng trong một con tàu vũ trụ có cấu tạo gồm một chiếc ghế có khối lượng m =
12 kg được gắn vào đầu của một chiếc lò xo có độ cứng k = 480 N/m. Để đo khối lượng của nhà du hành vũ
trụ người ta để người này ngồi vào ghế rồi cho chiếc ghế dao động. Người ta đo được chu kì dao động của
ghế trước và sau khi người ấy ngồi vào thay đổi 2,5 lần. Khối lượng của nhà du hành là
A. 80 kg.
B. 63 kg.
C. 75 kg.
D. 70 kg.
Câu 32: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động tự do, biết khoảng thời gian mỗi lần diễn ra lò xo
bị nén và vecto vận tốc, gia tốc cùng chiều đều bằng 0,05 (s). Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ cực đại của vật là
A. 20 cm/s.
B. 2 m/s.
C. 10 cm/s.
D. 10 2 cm/s.
“Học là để thực hiện ước mơ, tư duy thay đổi số phận thay đổi!”
Trang 3/4
Câu 33: Hình ảnh dưới đây mô tả sóng dừng trên một sợi dây MN. Gọi H là một điểm trên dây nằm giữa hai
16
A. 16 cm
B.
cm
C.
cm
D. 8 3 cm
3
3
Câu 36: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm vật nặng khối lượng 160g, lò xo có độ cứng 100 N/m. Từ
trạng thái cân bằng điểm treo lò xo bị tuột, hệ rơi tự do sao cho trục lò xo thẳng đứng, vật nặng bên dưới.
Ngay khi vật nặng có vận tốc 42cm/s thì đầu lò xo bị giữ lại. Tốc độ cực đại của con lắc lúc đó là
A. 73 cm/s.
B. 67 cm/s.
C. 60 cm/s.
D. 58 cm/s.
Câu 37: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, đầu duới gắn với giá cố định, đầu trên gắn với vật m = 150
g. Vật có thể chuyển động không ma sát dọc theo thanh cứng thẳng đứng. Đẩy vật xuống dưới vị trí cân bằng
đến khi lò xo bị nén một đoạn 3 cm, rồi buông nhẹ cho vật dao động. Biết năng lượng dao động của hệ là 30 mJ.
Lấy g = 10 m/s2. Chọn trục toạ độ hướng lên dọc theo thanh, gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, mốc thời gian lúc
vật bắt đầu dao động. Phương trình dao động của vật là
A. x = 2cos(10 10t + ) (cm).
B. x = 2cos(10 5t) (cm).
C. x = 3cos(10 5t + ) (cm).
D. x = 3cos(10 10t + ) (cm).
2
Câu 38: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ tổng hợp bằng
trung bình cộng của hai biên độ thành phần và có góc lệch pha so với dao động thành phần thứ nhất là 900.
Góc lệch pha của hai dao động thành phần đó là