Trêng TiÓu häc Lª H«ng Phong
****************************************************************************************************************
TUẦN 8:
Soạn ngày 7/10/2017
Thứ hai, ngày10 tháng 10 năm 2017
Toán
Tiết 36:
36 + 15
I. MỤC TIÊU:
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 36+15 (cộng có nhớ dưới dạng tính viết)
củng cố phép cộng dạng 6+5, 36+5.
- Củng cố việc tính tổng các số hạng và biết và giải toán đơn về phép cộng.
II. Đồ dùng dạy học:
- 4 bó chục que tính và 11 que tính rời.Bảng gài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- 2 HS đặt tính thực hiện.
- Cả lớp làm bảng con.
46 + 7
66 + 9
B. BÀI MỚI:
1. Giới thiệu phép cộng
***************************************
Vò ThÞ Hêng
Trêng TiÓu häc Lª H«ng Phong
****************************************************************************************************************
- Dòng bảng con.
- Dòng 2 (SGK – bảng lớp).
Bài 1:(5p) HS thực hiện phép tính
(cộng trừ từ phải sang trái từ đơn vị
đến chục, kết quả viết chữ số trong
cùng hàng phải thẳng cột) và có nhớ
1 sang tổng các chục.
- GV nhận xét.
Bài 2: (5p)Đặt tính rồi tính .
- Nhận xét.
Bài 3: (5p)HS tự đọc đề toán
*VD: Bao gạo cân nặng 46 kg,
bao ngô cân nặng 36kg. Hỏi cả 2
bao cân nặng bao nhiêu kg.
- Nhận xét chữa bài.
Bài 4: (5p) HS thực hiện nhẩm
hoặc tính được tổng số có kết quả là
45 rồi nêu kết quả đó.
44
75
- Nêu kế hoạch giải
- 1 em tự tóm tắt.
- 1 em giải.
66
6
72
Bài giải:
Cả 2 bao cân nặng là:
46+36=82(kg)
Đáp số: 82kg
- Chẳng hạn:
7 + 38 = 45
26 +1 9 = 45
36 + 9 = 45
4. Củng cố – dặn dò: (3p)
- Nhận xét giờ học.
Tập đọc
Tiết 22+23:
NGƯỜI MẸ HIỀN
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:- Đọc trơn toàn bài. Đọc đúng các từ ngữ: nén
- Bài thơ cho các em thấy điều gì
?
- Cô giáo lớp em.
- Bạn HS rất yêu thương kính
trọng cô giáo.
B. BÀI MỚI:
1. Giới thiệu bài:
2. Luyện đọc: (30p)
2.1. GV đọc mẫu toàn bài:
a. Đọc từng câu:
- HS chú ý nghe.
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
trong bài.
- Hướng dẫn HS đọc đúng:
Không nên giỏi, trốn sao được, đến
lượt Nam, cố lách, lấm lem, hài
lòng.
b. Đọc từng đoạn trước lớp.
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
trong bài.
- Hướng dẫn HS đọc nhấn giọng,
- HS đọc trên bảng phụ.
nghỉ hơi đúng.
- Từ ngữ
- Giờ ra chơi, minh rủ Nam đi
- Trốn học ra phố xem xiếc (1, 2
đâu.
HS nhắc lại lời thầm thì của Minh
với Nam.
Câu hỏi 2: Các bạn ấy định ra phố
- Chui qua chỗ tường thủng.
bằng cách nào ?
Câu hỏi 3: Học sinh đọc thầm
đoạn3
- Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại,
- Cô nói với bác bảo vệ "Bác nhẹ
cô giáo làm gì ?
tay kẻo cháu đau. Cháu này HS lớp
tôi" cô đỡ em ngồi dậy, phủi đất cát
dính bẩn trên xem, đưa em về lớp.
*)QTE: Qua việc làm của Nam
-HS nối tiếp trả lời .
thì bạn Nam đã thực hiện sai nội
quy của nhà trường ntt?
*)QTE: Việc làm của cô giáo thể
- Cô rất dịu dàng, yêu thương học
hiện thái độ thế nào ?
trò/cô bình tĩnh và nhẹ nhàng khi
thấy học trò phạm khuyết điểm.
Câu 4: Đọc thầm đoạn 4.
- Cô giáo làm gì khi Nam khóc ?
- Cô xoa đầu Nam an ủi.
Lần trước, bị bác bảo vệ giữ lại,
- Vì đau và xấu hổ.
K/c.
- Nhận xét giờ học.
Soạn ngày 8/10/2011
Giảng: Thứ ba, ngày 11 tháng 10 năm 2011
Toán
Tiết 36:
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
- Củng cố các công thức cộng qua 10 ( trong phạm vi 20) đã học dạng 9+5;
8+5; 7+5; 6+5…
- Rèn kỹ năng cộng qua 10 (có nhớ) các số trong phạm vi 100.
- Củng cố kiến thức về giải toán, nhận dạng hình.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- 2 HS lên bảng
- Nêu cách đặt tính
- Lớp làm bảng con
36 + 18
24 + 19
B. BÀI MỚI:
7 24
9 18
hạng
Tổng
41 43 70 65 84
Bài 3: (5p) Số
Hướng dẫn HS làm: Chẳng hạn
5+6=11 viết 11, 11+6=17, viết 17
- Nhận xét chữa bài.
Bài 4: (6p)HS đọc yêu cầu đề
- Nhìn tóm tắt nêu đề toán.
- Nêu kế hoạch giải.
- 1 em lên giải.
- HS lên bảng.
+ Các số theo hàng liên tiếp là:
10, 11, 12, 13, 14 hoặc 16, 17, 18,
19, 20.
+ Các số theo từng cột cách nhau
6 đơn vị 4, 10, 16 hoặc 5, 11, 17.
- Cả lớp làm vào vở.
Bài giải:
Số cây đội 2 trồng được là:
36 + 6 = 42 (cây)
Đáp số: 42 cây
Bài 5: (6p)Gợi ý nên đánh số vào
- Có 3 hình tam giác là: H1, H3,
Trêng TiÓu häc Lª H«ng Phong
****************************************************************************************************************
2. Rèn kỹ năng nghe:
- Lắng nghe bạn kể, đánh giá được lời kể của bạn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vận dụng cho HS hoá trang làm bác bảo vệ, cô giáo.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- Nhận xét.
- 2 HS kể lại từng đoạn (người thầy
cũ)
B. BÀI MỚI:
1. Giới thiệu bài: GV nêu mục
đích, yêu cầu giờ học.
2. Hướng dẫn kể chuyện: (25p)
a. Dựa theo tranh vẽ, kể từng
đoạn.
- Hướng dẫn HS
- HS quan sát 4 tranh, đọc lời
nhân vật trong tranh từng đoạn câu
chuyện.
(1 HS kể mẫu đoạn 1)
- Hai nhân vật trong tranh là ai ?
7
***************************************
Vò ThÞ Hêng
Trêng TiÓu häc Lª H«ng Phong
****************************************************************************************************************
+ Bước 2:
- HS đọc chia thành các nhóm,
mối nhóm 5 em, phân vai, tập dựng
lại câu chuyện.
+ Bước 3:
- 2,3 nhóm thi dựng lại câu
chuyện trước lớp.
(Hoá trang để hoạt cảnh hấp dẫn
hơn)
* Nhận xét, bình chọn nhóm và
cá nhân kể chuyện hấp dẫn sinh
động, tự nhiên nhất.
3. Củng cố – dặn dò: (3p)
- GV nhận xét tiết học.
- Về nhà tập kể lại chuyện cho
người thân nghe.
Đạo đức
Tiết 8:
CHĂM LÀM VIỆC NHÀ (T2)
Vò ThÞ Hêng
Trêng TiÓu häc Lª H«ng Phong
****************************************************************************************************************
Hoạt động 1: (7p) HS tự liên hệ.
-GDBVMT: Ở nhà, em đã tham
- HS nêu
gia làm những việc gì ? kết quả của
các công việc đó.
- Những việc đó do bố mẹ phân
- Kết luận: Hãy tìm những việc
công hay do em tự giác làm ? Bố nhà phù hợp với khả năng và bảy tỏ
mẹ em bày tỏ, thái độ như thế nào ? nguyện vọng muốn được tham gia
Về những việc làm của em ?
của mình đối với cha mẹ.
- Sắp tới, em mong muốn được
tham gia làm những công việc gì ?
Vì sao ? Em sẽ nêu nguyện vọng đó
của em với bố mẹ như thế nào ?
*)QTE: Các con có quyền được
tham gia những công việc nhà phù
hợp với lứa tuổi và khả năng về
giới như quét dọn nhà cửa, sân
vườn…
- Chia nhóm.
2Thưc hành
Hoạt động 2: (8p) Đóng vai
Trêng TiÓu häc Lª H«ng Phong
****************************************************************************************************************
B. BÀI MỚI: (22P)
- HS tiến hành gấp thuyền phẳng
đáy không mui.
- Yêu cầu 1 hoặc 2 HS lên bảng
thao tác lại các bước gấp thuyền
phẳng đáy không mui đã học tiết 1.
- Nhận xét.
- Treo bảng quy trình gấp thuyền
Bước 1: Gấp các nếp gấp cách
phẳng đáy không mui lên bảng nhắc đều.
các bước gấp.
Bước 2: Gấp tạo thân và mũi
thuyền.
Bước 3: Tạo thuyền phẳng đáy
không mui.
- HS thực hành gấp thuyền theo
- Nhóm 2
nhóm.
(GV quan sát chú ý uốn nắn, giúp
đỡ những học sinh còn lúng túng).
- Tổ chức cho HS trang trí, trưng
- HS trang trí
bày sản phẩm theo nhóm để khích
(Làm thêm mui thuyền đơn giản
lệ khả năng sáng tạo từng nhóm.
Trêng TiÓu häc Lª H«ng Phong
****************************************************************************************************************
Tiết 39:
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
Giúp HS củng cố về: Cộng nhẩm trong phạm vi bảng cộng (có nhớ).
- Kĩ năng tính (nhẩm và viết) giải bài toán.
- So sánh các số có hai chữ số.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- Đọc bảng cộng
- Nhận xét, cho điểm
2 HS đọc.
B. BÀI MỚI
1. Giới thiệu bài:
2. Luyện tập:
Bài 1: (5p)Tính nhẩm
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết
quả.
5 + 4+ 3 = 12
5+7
= 12
- Vì tổng đều bằng 14
- Cả lớp làm bảng con
34
56
7
18
38
29
78
55
72
85
75
73
- 1 HS đọc đề toán.
Mẹ hái 56quả, chi nhiều hơn18
quả.
17
***************************************
Vò ThÞ Hêng
Trêng TiÓu häc Lª H«ng Phong
****************************************************************************************************************
- Bài toán hỏi gì ?
1. Nhận biết được các từ chỉ hành động, trạng thái của loài vật và sự vật trong
câu, biết chọn từ chỉ hành động, tổng hợp điền vào chỗ trống trong bài đồng dao.
2. Biết dùng dấu phẩy để ngăn cách các từ cùng làm 1 chức vụ trong câu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Bảng lớp viết 1 số câu để trống các từ chỉ hành động.
- Bảng phụ bài tập 1, 2.
- Bảng quay bài tập 3.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- 2 HS lên bảng
******************************************
Gi¸o ¸n líp 2A
- Mỗi em làm 2 câu.
a. Thầy Thái dạy môn toán
b. Tổ trực nhật quét lớp.
18
***************************************
Vò ThÞ Hêng
Trêng TiÓu häc Lª H«ng Phong
****************************************************************************************************************
- Cả lớp đọc thầm lại bài đồng
ngoặc đơn chỉ hoạt động thích hợp dao, suy nghĩ, điền từ thích hợp vào
với mỗi ô trống).
SGK.
- 2 HS làm bảng quay.
- Lớp đọc đồng thanh bài đồng
dao,
Con mèo, con mèo.
Đuổi theo con chuột
Giơ vuốt nhe nanh
Con chuột chạy quanh
- Nhận xét chữa bài.
Luồn hang luồn hốc
Bài 3: (9p)Viết
- 1 HS đọc yêu cầu của bài (đọc
- Đọc bảng (a)
bài 3 câu văn thiếu dấu phẩy không
nghỉ hơi).
- Trong câu có mấy từ chỉ hoạt
- 2 từ: học tập, lao động, trả lời
******************************************
Gi¸o ¸n líp 2A
19
***************************************
Vò ThÞ Hêng
Tập viết
Tiết:8
CHỮ HOA: G
I. MỤC TIÊU, YÊU CẦU:
Rèn kỹ năng viết chữ:
- Biết viết các chữ hoa G theo cỡ vừa và nhỏ.
- Biết viết câu ứng dụng: Góp sức chung tay theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu,
đều nét và nối đúng quy định.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ cái viết hoa G đặt trong khung chữ.
- Bảng phụ viết câu ứng dụng.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
******************************************
Gi¸o ¸n líp 2A
20
***************************************
Vò ThÞ Hêng
Trêng TiÓu häc Lª H«ng Phong
****************************************************************************************************************
- GV vừa viết mẫu, vừa nêu lại
- Nét 1: Viết tương tự chữ C hoa
cách viết.
- Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét
1 chuyển hướng bút viết nét khuyết
DB ở đường kẻ 2.
3. Hướng dẫn viết bảng con.
4. Hướng dẫn viết cụm từ ứng
dụng. (5p)
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- Góp sức chung tay nghĩa là gì ?
- Hướng dẫn HS quan sát nhận
xét:
- Chữ nào có độ cao 1 li ?
- Chữ nào có độ cao 1,25 li ?
- Chữ nào có độ cao 1,5 li ?
- Chữ nào có độ cao 2 li ?
******************************************
Gi¸o ¸n líp 2A
- Cả lớp viết 2 lần.
- HS quan sát, đọc cụm từ.
- Cùng nhau đoàn kết làm việc.
- HS quan sát nhận xét.
- o, u, e, ư, n, a
-s
-t
Tự nhiên xã hội
Tiết 8:
ĂN, UỐNG SẠCH SẼ
I. MỤC TIÊU:
Sau bài học, HS có thể:
- Hiểu được phải làm gì để ăn uống sạch sẽ.
- Ăn uống sạch sẽ đề phòng được nhiều bệnh đường ruột.
II.Các KNS cơ bản được giáo dục
-Kỹ năng tỡm kiếm và sử lớ thộng tin:Quan sỏt và phõn tớch để nhận biết
những việc làm,những hành vi đảm bảo an uống sạch sẽ.
-Kỹ năng ra quyết định:Nên và không nên làm gỡ để đảm bảo ăn uống sạch
sẽ.
-Kỹ năng nhận thức:Tự nhận xét về hành vi có liên quan đến việc thực
hiện ăn uống của mỡnh.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- Tại sao cần ăn đủ no, uống đủ
nước.
******************************************
Gi¸o ¸n líp 2A
- 1 HS trả lời.
22
- Lê, táo…
gọt ?
- Tại sao thức ăn phải được để
- Tránh ruồi, gián, chuột bọ, bay
trong bát sạch, mâm đầy lồng bàn ? đậu vào…
Hình 5: Bát đĩa thìa trước và sau
khi ăn sạch bản phải làm gì ?
Bước 3: Làm việc cả lớp.
- Rửa tay sạch trước khi ăn và sau
Vậy để ăn sạch bạn phải làm gì ? khi ăn. Rửa sạch rau quả và gọt vỏ
trước khi ăn.
Hoạt động 2: (5p)Phải làm gì để
uống.
- Loại để uống nào nên uống, loại
- Nguồn nước sạch được đun để
nào không nên uống vì sao ?
nguội không bị ô nhiễm ở nguồn
nước không sạch.
Hoạt động 3: (6p)Làm việc với
- HS quan sát hình 6, 7, 8.
SGK
- Bạn nào uống hợp vệ sinh, bạn
- Bạn HS uống hợp vệ sinh vì đó
nào uống chưa hợp vệ sinh.
là đun nước sôi để nguội.
Hoạt động 4: (5p) Thảo luận về ích
- HS quan sát hình 6, 7, 8.
lợi của việc ăn uống hợp vệ sinh ?
- Thảo luận về ích lợi của việc ăn
- HS TL nhóm 4.
24
***************************************
Vò ThÞ Hêng