DE THI THU SO 6 - Pdf 44

Đề thi thử đại học Bùi Quang Hng
Đề thi thử đại học số 06
Môn: Hoá Học - Khối A
(Thời gian: 90 phút không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Sắp xếp các nguyên tử Cl
2
, Ca, K, P, S theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử.
A. Cl
2
, Ca, K, P, S B. K, Ca, P, S, Cl
2
,
C. Ca, Cl
2
,

K, P, S D. K, Ca,Cl
2
, P, S
Câu 2: Cho hai ion sau XO
3
-2
và YO
3
-
Trong đó oxi chiếm lần lợt là 60% và 77,4%. Hai nguyên tố X, Y
là?
A. N
2
, P B. S, Cl
2

3
Cl, C
4
H
4
, C
4
H
6
C. CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H
3
Cl, C
4
H
6
C. C
2
H
6
, C
2
H

X
và V
y
theo tỉ lệ nh thế nào để thu đợc dd
có pH = 13
A. 11/5 B. 7/11 C. 6/11 D. 5/11
Câu 6: Một bình kín dung tích khônbg đổi chứa hỗn hợp cùng thể tích khí nitơ và hiđro ở 0
0
C, 100atm.
Sau khi tiến hành tổng hợp amoniac, đa vè 0
0
C thì áp suất là 90atm. Hiệu suất của p/ứng tổng hợp là?
A. 10% B. 25% C. 20% D. 30%
Câu 7: Có 16ml dd axit HCl xM. Ngời ta thêm nớc vào dd axit cho đến khi đợc 200ml thì dd mới có
nồng độ là 0,1M. x có giá trị là?
A. 1,25 B. 1,2 C. 1,21 D. tất cả đều sai
Câu 8: Nhúng một thanh graphit đợc phủ một lớp khim loại hoá trị 2 vào dd CuSO
4
d. Sau phản ứng
khối lợng thanh graphit giảm 0,24 gam. Cũng thanh graphit này nếu đợc nhúng vào dd AgNO
3
thì phản
ứng xong khối lợng thang graphít tăng 0,52 gam. Kim loại hoấ trị 2 là
A. Pb B. Cd C. Al D. Sn
Câu 9: Cho các ion sau Ca
+2
(1), Na
+
(2), Al
+3

, CuO. Cho khí CO đi qua A nung nóng đợc chất rắn B.
Hoà tan B vào dd NaOH d đợc dd C và chất rắn B. Chất rắn B, dd C, chất rắn D là?
Chất rắn B dd C Chất rắn D
A. Al, MgO, Fe, Cu NaAlO
2
, NaOH d MgO, Fe, Cu
B. Al
2
O
3
, Mg, Fe, Cu NaAlO
2
, NaOH d Mg, Fe, Cu
C. Al
2
O
3
, MgO, Fe, Cu NaAlO
2
, NaOH d MgO, Fe, Cu
D. B, C đúng
Câu 13: Hoà tan một kim loại X hoá trị 2 bằng một lợng vùa đủ dd H
2
SO
4
10% ta thu đợc dd muối
11,97%. Kim loại X là?
A. Ca B. Fe C. Ba D. Mg
Câu 14: Để nhận biết 6 chất H
2

B. Các nguyên tử trong phân tử stiren không cùng nằm trên một mặt phẳng
C. Stiren vừa có tính chất giống anken, vừa có tính chất giống benzen
D. Stiren làm mất màu nớc brom, dd thuốc tím
Câu 18: Chia a gam ancol etylic thành hai phần bằng nhau
Phần 1: Cho tác dụng hết với Na thu đợc 1,12 lít khí
Phần 2 : Thực hiện phản ứng este hoá với CH
3
-COOH (H = 100%) thì khối lợng este thu đợc là
A. 8,8 B. 9,8 C. 10,8 D. 7,8
Câu 19: Anken nào trong các anken sau khi tác dụng với nớc cho một rợu duy nhất?
A. CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
B. CH
2
=C(CH
3
)
2

C. CH
3
-CH=CH-CH
3
D. CH
2
=CH-CH

COOH B. HCOOH, C
2
H
5
COOH
C. C
2
H
5
COOH, C
3
H
7
COOH D. A, B, C đúng
Câu 22: Cho 0,05 mol hh 2 anđehit X, Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit fomic phản
ứng với dd AgNO
3
d thì thu đợc 16,2 gam Ag. Số mol mỗi anđehit trong hỗn hợp là?
A. 0,01 và 0,04 B. 0,02 và 0,03
C. 0,025 và 0,025 D. 0,015 và 0,035
Câu 23: Cho các chất sau: CH
3
COOH, CH
3
COOCH
3
, HCOOCH
3
, C
2

3
<C
3
H
7
OH < CH
3
COOH < C
2
H
5
COOH
C. C
2
H
5
COOH < C
3
H
7
OH < CH
3
COOCH
3
< CH
3
COOH < HCOOCH
3

D. HCOOCH

,
C. HCOOCH
3
D. cả 3 đều sai
Câu 25: Phát biểu không đúng là?
A. thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm sẽ thu đợc hỗn hợp các amino axit.
B. Khối lợng phân tử của amino axit chứa 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH
2
là một số lẻ.
C. Các amino axit đều tan trong nớc.
D. Dung dịch amino axit không làm đổi mầu quỳ tím.
Câu 26: Để phân biệt các chất. Glixin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, ta có thể dùng lần lợt cácthuốc thử
là?
A. dùng quỳ tím, dùng dung dịch iot
B. dùng dung dịch iot, dùng dung dịch HNO
3
C. dùng quỳ tím, dùng dung dịch HNO
3
D. dùng Cu(OH)
2
, dùng dung dịch HNO
3
2/4
Đề thi thử đại học Bùi Quang Hng
Câu 27: cho m gam tinh bột lên men để sản xuúât ancol etylic, toàn bộ lợng CO
2
sinh ra cho qua dd nớc
vôI trong dthu dợc 750 gam kết tủa. Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%. M có gia trị là
A. 949,2 B. 945 D. 950,5 C. 1000
Câu 28: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,002 mol FeS

hỗn hợp hai muối có khối lợng là 18,4 gam. Công thức phân tử của X là?
A. CH
3
COOCH
2
-C
6
H
5
B. CH
3
COOC
6
H
5

C. HCOOC
6
H
5
D. C
2
H
5
COOC
6
H
5
Câu 31: Phn ng no di õy l ỳng:
A. 2C

OH + NaOH C
2
H
5
ONa + H
2
O
D. C
6
H
5
OH + NaOH C
6
H
5
ONa + H
2
O
Câu 32: t chỏy hon ton 27,6 gam hn hp X gm C
3
H
7
OH, C
2
H
5
OH v CH
3
OH thu c 32,4
gam H

)
2
D. Mg(NO
2
)
2
Câu 35: Cho 31,9 gam hn hp Al
2
O
3
, ZnO, FeO, CaO tỏc dng ht vi CO d nung núng thu c
28,7 gam hn hp Y. Cho Y tỏc dng vi dung dch HCl d thu c V lớt H
2
(ktc). Th tớch H
2
l:
A. 4,48 lớt B. 5,6 lớt C. 6,72 lớt D. 11,2 lớt
Câu 36: Khi nhiệt phân hoàn toàn n-butan thu đợc số hiđrocacbon tối đa là?
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 37: Cho m gam đất đèn có chứa 80% CaC
2
vào nớc thì thu đợc khí A. Cho vào nớc có xúc tác thích
hợp. sản phẩm thu đợc cho phản ứng với AgNO
3
d thì thu đợc 16,2 gam Ag. Giá trị của m là?
A. 9,6 B. 12 C. 6 D. 7,2
Câu 38: Nung x gam Fe trong không khi, thu đợc 104,8 gam hỗn hợp rắn A gồm bốn chất. Hoà tan A
trong dung dịch HNO
3
d thu đợc dung dịch B và 12,096 lít hỗn hợp khí NO và NO

2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. Không xác định đợc
3/4
Đề thi thử đại học Bùi Quang Hng
Câu 41: Cho hỗn hợp 2 ancol đơn chức X, Y (hỗn hợp Z). Đun nóng hỗn hợp X với H
2
SO
4
đặc ở 180
0
C
thu đợc hợ hợ 2 anken, còn ở 140
0
C thì thu đợc hỗn hợp ete, trong đó có 1 ete có khối lợng mol phân tử
bằng khối lợng mol phân tử của một trong hai ancol. Sau khi đốt cháy hỗn hợp Z và cho sản phẩm cháy
qua bình 1 đựng P
2
O
5
và bình 2 đựng KOH thấy khối lợng bình 2 tăng 1,408g. Công thức phân tử của 2
ancol là (biết số mol là 0,01)
A. C
2
H

2
và 0,9g H
2
O. Biết
rằng khi trung hoà 0,01 mol axit này cần 100 ml dung dịch KOH 0,2M. Công thức cấu tạo thu gọn của
axit là:
A. HOOCCH
2
-COOH B. HOOC(CH
2
)
4
COOH
C. C
2
H
5
COOH D. HOOC(CH
2
)
3
COOH
Câu 43: Một anđehit X cha no, mạch hở chứa một liên kết ba trong phân tử có công thức đơn giản nhất
là C
2
HO. X có công thức phân tử là:
A. C
6
H
3

H
7
COOH và C
4
H
9
COOH B. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH
C. C
2
H
5
COOH và C
3
H
7
COOH D. C
4
H
9
COOH và C
5
H
11
COOH

5
và C
2
H
5
COOCH
3
D. A và B đúng
Câu 46: Khi đốt cháy hoàn toàn 10,2g hợp chất hữu cơ X thì cần 14,56 lit O
2
(đktc). Khí CO
2
và hơi
H
2
O có thể tích bằng nhau đo ở cùng điều kiện. Mặt khác chất X tác dụng với dung dịch xút cho muối
của axit hữu cơ Y và ancol Z. Tỉ khối hơi của Y so với H
2
là 30. Cho hơi ancol Z qua CuO đun nóng đợc
chất rắn Z

không tham gia phản ứng tráng gơng. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH
3
COOCH(CH
3
)CH
3
B. HCOOCH(CH
3

D. A, B, C đều đúng.
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, có cùng số mol thu đợc
n
CO2
: n
H2O
= 1: 2. Công thức phân tử của hai amin lần lợt là:
A. C
3
H
7
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
B. CH
3
NH
2
và C
2
H
5
NH
2
C. C

2
COOH, CH
3
COONH
4
, anbumin, đựng trong bốn
lọ riêng biệt bị mất nhãn, ta lần lợt dùng các thuốc thử là:
A. Dùng quỳ tím, dùng dung dịch HNO
3
đặc, dùng dung dịch NaOH
B. Dùng quỳ tím, dùng Cu(OH)
2
C. Dùng Cu(OH)
2
, dùng phenolphtalein, dùng dung dịch HCl
D. Dùng quỳ tím, dung dung dịch CuSO
4
, dùng NaOH
Câu 50: Muốn sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng là 90% thì thể tích dung dịch
HNO
3
99,67% (D=1,52 g/ml) cần dùng là:
A. 27,23 lit B. 27,723 lit C. 28 lit D. 29,5 lit
4/4


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status