DE THI THU SO 8 - Pdf 44

Đề thi thử đại học Bùi Quang Hng
Đề thi thử đại học số 08
Môn: Hoá Học - Khối A
(Thời gian: 90 phút không kể thời gian phát đề)
Cõu 1: Trong dd kim loi Cd kh c Cu
2+
thnh Cu. Nu nhỳng mt thanh Cd vo dd
CuSO
4
(1) hoc AgNO
3
(2) hoc Hg(NO
3
)
2
(3) sau mt thi gian ly thanh Cd ra khi dd ra sch,
lm khụ thỡ khi lng ca thanh Cd tng khi nhỳng trong dd
A. (3). B. (2),(3). C. (1),(3). D. (1),(2),(3).
Cõu 2: Ion M
2+
cú cu hỡnh electron phõn lp ngoi cựng l 3d
9
. V trớ ca M trong bng tun
hon l
A. Chu k 3, phõn nhúm ph nhúm VII. B. Chu k 4, nhúm chớnh nhúm I.
C. Chu k 4, phõn nhúm ph nhúm I. D. Chu k 4, nhúm ph nhúm II.
Cõu 3: Cho Zn vo dd cha FeSO
4
v CuSO
4
, sau khi cỏc phn ng kt thỳc thu c dd X v

3
, AgNO
3
, NiSO
4
s
cp cht phn ng cú th xy ra l
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Cõu 5: im ging nhau gia n mũn hoỏ hc v n mũn in hoỏ l
A. u cú s chuyn di electron nờn cú phỏt sinh dũng in.
B. Cỏc qỳa trỡnh oxi hóa v kh u xy ra cựng mt thi im.
C. u xy ra qỳa trỡnh oxihoa v qỳa trỡnh kh.
D. u ch xy ra vi kim loi nguyờn cht.
Cõu 6: Nhỳng mt thanh kim loi M vo 50 ml dd AgNO
3
1M, sau phn ng xong nhn thy
khi lng thanh kim loi tng 7,6 gam. Kim loi M l:
A. Cd. B. Cu. C. Pb. D. Hg.
Cõu 7: Cho 1,12 g bt Fe v 0,24 g bt Mg tỏc dng vi 250 ml dd CuSO
4
, khuy nh n khi
dd mt mu xanh. Khi lng kim loi sau phn ng l 1,88 g. C
M
ca dd CuSO
4
l
A. 0,1 M. B. 0,12 M. C. 0,08.M. D. 0,037 M.
Cõu 8: Khi cho kim loi Na d vo dd HCl thỡ phn ng xy ra l
A. Na + H
2

(3), ZnCl
2
(4), MgCl
2
(5).
Nhng dd cú kt ta xut hờn l
A. 3,5. B. 1,2,3. C. 2,3,4,5. D. 2,3,5.
Cõu 11: Trong s : X Z T . X v Y l?
A. H
2
, Cl
2
. B. NO
2
, O
2
. C. NH
3
, CO
2
. D. H
2
S, SO
2
.
Cõu 12: Tớnh cht hoỏ hc khụng phi ca HNO
3
l?
A. Tớnh axit mnh. B. Tớnh kh mnh. C. Tớnh kộm bn. D. Tớnh oxh mnh.
Cõu 13: Mui nitrat b nhit phõn hu to ra sn phm gm: hp cht rn, khớ NO

ra Fe
3
O
4
rỳt ra kt lun ỳng l
A. n cht oxi hot ng kộm hn n cht clo.
B. Nguyờn t oxi hot ng hn nguyờn t clo.
C. Nguyờn t clo hot ng hoỏ hc mnh hn nguyờn t oxi.
D. Nguyờn t clo hot ng hoỏ hc mnh hn nguyờn t oxi.
Cõu 16: un núng 22,12 g KMnO
4
thu c 21,16 g hỗn hp rắn. Cho hỗn hp rn tỏc dng
vi dd HCl c thỡ lng khớ clo thoỏt ra l(hiu sut phn ng 100%)
A. 0,29 mol. B. 0,49 mol. C. 0,26 mol. D. 0,17 mol.
Cõu 17: Trong cỏc cht: ờtan, prụpin, tụluen, styren, izo-butylen, s cht lm mt mu dd nc
brụm l
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Cõu 18: Khi cho izụpren cng hp Br
2
(t l 1: 1) thỡ s sn phm cng cú th to ra l?
A.1. B. 2. C. 3. D. 4.
Cõu 19: Bit rng 8,4 g mt hidrocỏcbon X tỏc dng va ht 3,36 lớt vi H
2
(xt, t
0
) ktc. Nu
oxi hóa X bng dd thuc tớm iu kin thng thu c hp cht cú cu to i xng. Cụng
thc cu to ca X l
A. CH
2

-COOH (xt v un núng) to thnh este.
D. B ho tan bi dd Cu(OH)
2
trong NH
3
.
Cõu 21: im khỏc nhau ca glucụz so vi frỳctụz l
A. phn ng tỏc dng vi Cu(OH)
2
iu kin thng.
B. phn ng tỏc dng vi H
2
(xt, un núng).
C. phn ng tỏc dng vi Ag
2
O/NH
3
.
D. v trớ nhúm cỏcbụnyl trong cụng thc cu to mch h.
Cõu 22: t chỏy hon ton 2,25 g mt gluxit X cn dựng va ht 1,68 lit khớ oxi ktc. Cụng
thc thc nghim ca X l
A. (C
6
H
10
O
5
)n. B. (C
12
H

Cõu 25: Thu phõn hon ton 14,6 g mt ipộptớt thiờn nhiờn X bng dd NaOH, thu c sn
phm trong ú cú 11,1 g mt mui cha 20,72% Na v khi lng. Cụng thc ca X l.
A. H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH
2
-COOH.
2/4
§Ò thi thö ®¹i häc Bïi Quang Hng
B. H
2
N-CH(CH
3
)-CO-NH-CH(CH
3
)-COOH.
C. H
2
N-CH(CH
3
)-CO-NH-CH
2
-COOH hoặc H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH(CH
3

H
5
)-
CH
2
-]n, [-CH
2
-CH
2
-]n , [-NH-(CH
2
)
5
-CO-]n , [-O-(CH
2
)
3
-CO-]n , số pôlime có thể điều chế
theo pp trùng hợp, phương pháp trùng ngưng, phương pháp đồng trùng hợp lần lượt là?
A. 4,2,1. B. 1,3,1. C. 1,2,2. D. 2,2,1.
Câu 27: Trong số các pôlime: Tơ nhện, xenlulôzơ, sợi capron, nhựa fênolfocmandehit, poli
izopren, len lông cừu, polivinylaxetát, số chất không bền khi tiếp xúc với dung dịch kiềm là …
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 28: Trong các rượu: etylíc, izo prôpylíc, izo butylíc, butanol-2, glixerin, số rượu khi
oxihoa không hoàn toàn bằng CuO và đun nóng tạo ra sản phẩm có phản ứng trang gương là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 29: Hoà tan chất X vào nước thu được dd trong suốt; thêm tiếp dd chất Y vào thấy dd đục
do tạo thành chất Z . X, Y, Z lần lượt là
A. Anilin, HCl, fênylamôniclorua. B. phênol, NaOH, natrifenolat.
C. Natrifenolat, HBr, phênol. D. fênylamôniclorua, HCl, anilin.

C. Rượu sec-butylíc. D. 2-mêtyl,prôpanol-2.
Câu 32: Y là một anđêhyt không no đơn chức mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,025 mol Y cần
dùng vừa hết 2,8 lít oxi ở đktc. Mặt khác khi Y cộng hợp thì cần thể tích H
2
gấp hai lần thể tích
Y đã phản ứng ở cùng điều kiện (t
0
, P). Công thức phân tử của Y là
A. C
3
H
4
O. B. C
4
H
6
O. C. C
4
H
4
O. D. C
5
H
8
O.
Câu 33: X là este thuần chức có hai liên kết đôi trong phân tử, không làm mất màu dd nước
brôm. Khi X tác dụng với dd NaOH đun nóng, sinh ra một muối và một rượu có tỷ lệ số mol
tương ứng 2:1.Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất X thì thể tích hỗn hợp CO
2
, H

A. CH
2
=C(CH
3
)-COOH. B. CHC-COOH. C. CH
2
=CH-COOH. D. CH
2
=C=CH-COOH
Câu 35: Nhận xét sai khi nói về chất béo là
A. Chất béo bị phân huỷ khi đun với dd axit hoặc kiềm.
B. Các chất đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C. Cho H
2
sục qua chất béo lỏng có xúc tác thì thu được chất béo rắn.
D. Ở điều kiện thường các chất béo đều ở thể lỏng.
Câu 36: Trong số các hợp chất đơn chức mạch hở có công thức phân tử CH
2
O, H
4
C
2
O
2
,
H
4
C
3
O

2
(3) nhn bit cỏc cht ó cho
phi dựng
A. ch 1,2. B. ch 1,3. C. ch 2,3. D. c 1,2,3.
Cõu 39: Cú th dựng mt hoỏ cht no sau õy nhn bit c dd cỏc cht: Ru
izopropylic, axitacrylic, axitfocmic, ờtanal, nc vụi trong.
A. Dd Br
2
. B. CuO. C. Dd Ag
2
O/NH
3
. D. Na
2
CO
3
.
Cõu 40: Hai cht hu c X, Y n chc, t chỏy 1,5 g mi cht u thu c 2,2 g khớ CO
2
v
0,9 gam H
2
O. Hh 2 cht ú khi p/ vi dd Ag
2
O/NH
3
cú Ag kt ta, cũn khi tỏc dng vi dd
NaOH thỡ s mol NaOH bng tng s mol cỏc cht trong hn hp. X v Y ln lt l
A. CH
3

A. n mũn hoỏ hc. B. n mũn in hoỏ.
C. n mũn lớ hc v in hoỏ. D. n mũn hoỏ hc v in húa.
Cõu 44: Trn cỏc dd sau õy tng ụi mt: NH
4
NO
3
, CuSO
4
, NH
3
, NaOH, Ba(HCO
3
)
2
thỡ s
phn ng xẩy ra l?
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Cõu 45: Kim loi ng tỏc dng c vi dd no sau õy?
A. dd KNO
3
+ HCl B. dd HCl. C. dd NaNO
3
+ NH
3
. D. dd NH
3
.
Cõu 46: Cụ cn mt dd cha: Fe
2+
0,1 mol, Al

3
v Al
2
(SO
4
)
3
.
Cõu 47: Cho tng khớ NO
2
, SO
2
, NH
3
, Cl
2
ln lt tỏc dng vi dd NaOH v dd KMnO
4
+
H
2
SO
4
. S cp cht phn ng cú th xy ra l
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Cõu 48: Cho cỏc dd sau: MgCl
2
, Na
2
CO

A.17,04. B. 10,74. C. 14,07. D. 47,01.
4/4


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status