Công ty Luật Minh Gia
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
------Số: 40/2016/QĐ-UBND
/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------Quảng Trị, ngày 23 tháng 9 năm 2016
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC
KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 ngày 23/6/2014;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 quy định chi tiết thi
hành Pháp lệnh phí và lệ phí; số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002;
Căn cứ Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND ngày 19/8/2016 của HĐND tỉnh Quảng Trị về việc
ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng
Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2610/TTr-STC, ngày 20 tháng 9 năm
2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh
Quảng Trị theo Phụ lục đính kèm.
- Khoản thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được để lại 100% cho địa
phương có phát sinh khai thác để chi theo quy định pháp luật.
STT
Loại khoáng sản
I
QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
1
Quặng sắt
2
Quặng măng-gan
3
Quặng ti-tan (titan)
4
Quặng vàng
5
Quặng đất hiếm
6
13
Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đe
14
Quặng khoáng sản kim loại khác
II
KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
1
Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá
2
Đá Block
3
Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), S
4
Sỏi, cuội, sạn
5
13
Cao lanh, phen-sờ-pát (fenspat)
14
Các loại đất khác
15
Gờ-ra-nít (granite)
16
Sét chịu lửa
17
Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite)
18
Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
19
Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)
20