www.luatminhgia.com.vn
Công ty Luật Minh Gia
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------Số: 09/2015/TT-BTNMT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------Hà Nội, ngày 23 tháng 3 năm 2015
THÔNG TƯ
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LẬP, ĐIỀU CHỈNH
QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai, Vụ trưởng Vụ
Kế hoạch và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Định mức kinh
tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất,
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các quy trình lập, điều chỉnh quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất quy định tại Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT
ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương triển khai thực hiện Thông tư này tại địa
phương.
Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ
quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để
xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Kiểm toán Nhà nước;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng TTĐT Bộ TN&MT;
- Lưu VT, PC, KH, TCQLĐĐ(CQHĐĐ).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trần Hồng Hà
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 3 năm
Định biên: Xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện từng nội dung công việc
theo Quyết định số 07/2008/QĐ-BTNMT ngày 06 tháng 10 năm 2008 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Tiêu chuẩn nghiệp vụ các
ngạch viên chức ngành tài nguyên và môi trường và quy chung về các ngạch
tương đương là: kỹ sư cao cấp (KSCC), kỹ sư chính (KSC), kỹ sư (KS) và
kỹ thuật viên (KTV).
Định mức: Quy định thời gian thực hiện từng nội dung trong bước công
việc; đơn vị tính là công, công nhóm trên đơn vị hành chính (cả nước; tỉnh,
huyện trung bình); ngày công tính bằng 8 giờ làm việc.
Tùy thuộc vào khối lượng công việc và thời gian thực hiện nhiệm vụ có thể
bố trí một hoặc nhiều nhóm lao động có định biên theo quy định của Thông
tư này để hoàn thành nhiệm vụ đúng tiến độ.
5. Định mức vật tư và thiết bị
a) Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị
và vật liệu.
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Công ty Luật Minh Gia
www.luatminhgia.com.vn
Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị là thời gian sử dụng dụng cụ, thiết bị cần
thiết để thực hiện công việc.
Định mức sử dụng vật liệu là số lượng vật liệu cần thiết để thực hiện công
việc;
b) Số liệu về "thời hạn" là căn cứ để tính đơn giá hao mòn dụng cụ và đơn
giá khấu hao máy móc thiết bị.
Thời hạn của dụng cụ lao động: Đơn vị tính là tháng;
www.luatminhgia.com.vn
Công ty Luật Minh Gia
Khc: Hệ số đơn vị hành chính được thể hiện ở bảng 04;
Kđt: Hệ số áp lực về đô thị được thể hiện ở bảng 05.
7. Định mức lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện
được quy định trong tập định mức này (Mtb) áp dụng cho đơn vị huyện có hệ
số quy mô diện tích Ks=1 (diện tích trung bình là 50.000 ha), hệ số đơn vị
hành chính Khc=1 (số đơn vị hành chính cấp huyện trung bình là 16
xã/huyện), hệ số áp lực về kinh tế Kkt=1, hệ số áp lực về dân số Kds=1, hệ số
áp lực về đô thị Kđt=1.
Mức cụ thể cho từng huyện (MH) tính theo công thức sau:
MH = MtbKktKdsKsKhcKđt
Trong đó:
Kkt: Hệ số áp lực về kinh tế được thể hiện ở bảng 06;
Kds: Hệ số áp lực về dân số được thể hiện ở bảng 07;
Ks: Hệ số quy mô diện tích được thể hiện ở bảng 08;
Khc: Hệ số đơn vị hành chính được thể hiện ở bảng 09;
Kđt: Hệ số áp lực về đô thị được thể hiện ở bảng 10.
8. Các bảng hệ số
Bảng 01. Hệ số áp lực về kinh tế (Kkt) cấp tỉnh
GDP bình
quân/ người
(triệu đồng)
1,05
1,10
1,15
1,20
1,00
1,05
1,10
1,15
1,20
1,25
1,05
1,10
1,15
1,20
1,25
1,30
1,10
1,15
1,20
1,25
1,30
1,35
1,15
1,20
1,25
1,30
1,35
1,40
Bảng 02. Hệ số áp lực về dân số (Kds) cấp tỉnh
1,32- 1,37
1,38
Bảng 03. Hệ số quy mô diện tích (Ks) cấp tỉnh
Diện tích tự nhiên (ha)
quân/người (triệu
đồng)
< 10
10 - < 12
12 - < 14
14 - < 16
16 - < 18
18 - < 20
20 - < 22
22 - < 24
≥ 24
1,05
1,10
1,15
1,20
1,25
1,30
1,35
≥ 16,5
1,00
1,05
1,10
1,15
1,20
1,25
1,30
1,35
1,40
Bảng 07. Hệ số áp lực về dân số (Kds) cấp huyện
Mật độ dân số trung bình (người/km2)
< 50
50 - < 110
110 - < 270
270 - < 350
350 - < 600
600 - < 900
900 - < 1.200
1200 - < 1.500
≥ 1.500
1,05 - 1,10
1,11 - 1,15
1,16 - 1,19
1,20
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Công ty Luật Minh Gia
www.luatminhgia.com.vn
Bảng 09. Hệ số đơn vị hành chính (Khc) cấp huyện
Số đơn vị hành chính cấp xã
< 10
10 - < 16
16 - < 20
20 - < 25
25 - < 30
30 - < 35
≥ 35
Khc
0,80
0,81 - 0,99
1,00 - 1,15
1,16 -1,25
1,26 - 1,35
1,36 - 1,45
1,50
Bảng 11
Nội dung công việc
Định biên
Định mức
(người/nhóm)
(công nhóm/cả
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Công ty Luật Minh Gia
www.luatminhgia.com.vn
nước)
Nội
Ngoại
nghiệp nghiệp
I. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch
sử dụng đất kỳ đầu cấp quốc gia
Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
1. Thu thập các thông tin, tài liệu
6 (1KSC3, 4KS3,
1KTV7)
7 (1KSC3, 4KS3,
kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng
đất đai
520
2. Điều tra, khảo sát thực địa
3. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu
4. Lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các
thông tin, tài liệu
5. Phục vụ hội thảo
6. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu
Bước 2: Phân tích, đánh giá điều kiện tự
nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác
động đến việc sử dụng đất
1. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các
nguồn tài nguyên và môi trường
2. Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển
kinh tế - xã hội
3. Phân tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác
động đến việc sử dụng đất
4. Lập bản đồ chuyên đề
95
220
180
7
5
626
239
7 (2KSC3, 4KS3,
1KTV7)
7 (2KSC3, 4KS3,
1KTV7)
300
400
500
5. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ
quy hoạch sử dụng đất
5.1. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cả nước 6 (1KSC3, 4KS3,
65
1KTV7)
5.2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất các
6 (1KSC3, 4KS3,
200
vùng kinh tế - xã hội
1KTV7)
6. Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá tình 7 (1KSCC3, 2KSC3, 196
hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện
3KS3, 1KTV7)
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và
tiềm năng đất đai
7. Phục vụ hội thảo
1 (1KTV7)
9
8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu
1 (1KTV7)
7
www.luatminhgia.com.vn
4. Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất
7 (2KSC3, 4KS3,
1KTV7)
7 (2KSC3, 4KS3,
1KTV7)
7 (2KSC3, 4KS3,
1KTV7)
6 (2KSC3, 3KS3,
1KTV7)
7 (2KSC3, 3KS3,
1KTV7, 1Lxe7)
5. Xác định các giải pháp thực hiện quy hoạch
sử dụng đất
6. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân
tích, sơ đồ, biểu đồ
7. Lập bản đồ chuyên đề
8. Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp quốc
gia
8.1. Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất cả
nước
6 (2KSC3, 3KS3,
1KTV7)
7 (2KSC3, 3KS3,
sơ đồ, biểu đồ
1KTV7)
5. Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ 7 (1KSCC3, 2KSC3,
đầu
3KS3, 1KTV7)
6. Phục vụ hội thảo
1 (1KTV7)
98
252
144
100
10
300
30
300
30
315
9
7
150
480
48
79
106
119
7
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu
1KTV7)
7 (2KSC3, 3KS3,
1KTV7, 1Lxe7)
7. Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch 7 (1KSCC3, 2KSC3,
sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu
3KS3, 1KTV7)
8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt
1 (1KTV7)
quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng
đất kỳ đầu
9. Phục vụ báo cáo Chính phủ quy hoạch sử 7 (1KSCC3, 2KSC3,
dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu;
3KS3, 1KTV7)
chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo
cáo Chính phủ
10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu
1 (1KTV7)
Bước 7: Thẩm định, phê duyệt và công bố
công khai
1. Phục vụ việc thẩm định quy hoạch sử dụng
1 (1KTV7)
đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu trước khi
trình Chính phủ
2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy
7 (1KSCC3, 2KSC3,
hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ
3KS3, 1KTV7)
đầu để trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền
quyết định
1 (1KTV7)
II. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập
kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia
Bước 1: Điều tra, thu thập bổ sung thông tin,
tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều
kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường;
tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực
hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ
trước
1. Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu
5 (1KSC3, 3KS3,
1KTV7)
6 (1KSC3, 3KS3,
1KTV7, 1Lxe7)
2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập 6 (2KSC3, 3KS3,
báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các
1KTV7)
thông tin, tài liệu
3. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự
7 (2KSC3, 4KS3,
nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường
1KTV7)
4. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản
7 (2KSC3, 4KS3,
lý, sử dụng đất
1KTV7)
5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy
7 (2KSC3, 4KS3,
hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
1KTV7)
65
200
42
9
7
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Công ty Luật Minh Gia
hoạch sử dụng đất
1. Điều chỉnh định hướng sử dụng đất
www.luatminhgia.com.vn
6 (1KSCC3, 2KSC3,
2KS3, 1KTV7)
7 (1KSCC3, 2KSC3,
2KS3, 1KTV7,
1Lxe7)
2. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch 6 (1KSCC3, 2KSC3,
sử dụng đất
2KS3, 1KTV7)
7 (1KSCC3, 2KSC3,
2KS3, 1KTV7,
1Lxe7)
3. Đánh giá bổ sung tác động của phương án
1 (1KTV7)
9. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu
1 (1KTV7)
Bước 3: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát
7 (2KSC3, 4KS3,
triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch
1KTV7)
2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất
6 (2KSC3, 3KS3,
1KTV7)
284
24
729
60
567
24
63
162
200
20
200
20
216
9
7
150
480
2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ
7 (2KSC3, 4KS3,
đồ, biểu đồ
1KTV7)
3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ điều chỉnh quy 6 (2KSC3, 3KS3,
hoạch sử dụng đất
1KTV7)
7 (2KSC3, 3KS3,
1KTV7, 1Lxe7)
4. Phục vụ hội thảo
1 (1KTV7)
5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; 7 (1KSCC3, 2KSC3,
hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ
3KS3, 1KTV7)
thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất sau hội thảo
6. Lấy ý kiến góp ý nhân dân về điều chỉnh
6 (2KSC3, 3KS3,
quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng
1KTV7)
đất kỳ cuối
7 (2KSC3, 3KS3,
1KTV7, 1Lxe7)
7. Dự thảo các văn bản trình duyệt điều chỉnh 7 (1KSCC3, 2KSC3,
quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng
3KS3, 1KTV7)
đất kỳ cuối
8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt
1 (1KTV7)
điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch
www.luatminhgia.com.vn
10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu
1 (1KTV7)
Bước 5: Thẩm định, phê duyệt và công bố
công khai
1. Phục vụ việc thẩm định điều chỉnh quy
1 (1KTV7)
hoạch, kế hoạch sử dụng đất trước khi trình
Chính phủ
2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều
7 (1KSCC3, 2KSC3,
chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để trình 3KS3, 1KTV7)
cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định
3. Phục vụ công bố công khai điều chỉnh quy
1 (1KTV7)
hoạch và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
4. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu
1 (1KTV7)
III. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp
quốc gia
Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu;
phân tích, đánh giá điều kiện tự nhi n, kinh
tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý,
sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử
dụng đất kỳ trước
1. Thu thập các thông tin, tài liệu
6 (1KSC3, 4KS3,
1KTV7)
90
5
7
259
56
74
130
81
51
38
8
6
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Công ty Luật Minh Gia
Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát
triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch
2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất
www.luatminhgia.com.vn
7 (2KSC3, 4KS3,
1KTV7)
6 (2KSC3, 3KS3,
hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ sau
3KS3, 1KTV7)
hội thảo
5. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về kế hoạch 6 (2KSC3, 3KS3,
sử dụng đất kỳ cuối
1KTV7)
7 (2KSC3, 3KS3,
1KTV7,1Lxe7)
6. Dự thảo các văn bản trình duyệt kế hoạch sử 7 (1KSCC3, 2KSC3,
dụng đất kỳ cuối
3KS3, 1KTV7)
7. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt
1 (1KTV7)
kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
8. Phục vụ báo cáo Chính phủ kế hoạch sử
7 (1KSCC3, 2KSC3,
dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ,
3KS3, 1KTV7)
tài liệu sau báo cáo Chính phủ
9. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu
1 (1KTV7)
Bước 4: Thẩm định, phê duyệt và công bố
150
480
48
79
106
119
7
1 (1KTV7)
4
dụng đất
4. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu
1 (1KTV7)
6
Ghi chú: Định mức tại điểm 4 bước 2 và điểm 7 bước 4 mục I Bảng 11 tính
cho 01 bản đồ chuyên đề, trường hợp lập nhiều bản đồ chuyên đề thì định
mức được nhân với số lượng bản đồ chuyên đề tương ứng
2. Định mức vật tư và thiết bị
2.1. Dụng cụ
Bảng 12
STT
I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Bộ
Đôi
96
96
96
96
60
96
96
60
96
96
96
96
18
12
28.605,04
28.605,04
28.605,04
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
II
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Tất
Mũ cứng
Ống đựng bản đồ
Quần áo bảo hộ lao động
Giầy bảo hộ
Tất
Mũ cứng
Đôi
Cái
Bộ
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Bộ
Kw
6
12
6
36
96
96
96
96
96
60
96
96
60
96
96
96
96
18
12
6
12
3.143,00
3.143,00
3.143,00
3.143,00
1.430,25
1.430,25
1.430,25
1.430,25
157,15
17.230,15
17.230,15
28.605,04
17.230,15
Công ty Luật Minh Gia
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
III
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Bàn để máy tính
Ghế máy tính
Chuột máy tính
Bàn dập ghim loại trung bình
Bàn dập ghim loại nhỏ
Máy tính casio
Giá để tài liệu
Hòm đựng tài liệu
Cặp đựng tài liệu
Ống đựng bản đồ
Quần áo bảo hộ lao động
Giầy bảo hộ
Tất
Mũ cứng
Quần áo mưa
Ba lô
Kéo
Bộ
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Bộ
Đôi
Đôi
Cái
Bộ
Cái
Cái
96
96
96
96
60
96
96
60
96
96
96
96
18
12
6
12
6
36
96
1.131,20
282,80
1.131,20
1.131,20
1.131,20
1.131,20
1.131,20
1.131,20
309,22
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
www.luatminhgia.com.vn
Công ty Luật Minh Gia
20 Thước eke loại trung bình
Cái
21 Thước nhựa 40 cm
Cái
22 Thước nhựa 120 cm
Cái
23 Thước cuộn vải 50 m
Cái
24 Đồng hồ treo tường
Cái
25 Ổn áp dùng chung 10A
Cái
309,22
309,22
56,56
3.207,28
3.207,28
6.184,30
3.207,28
641,46
3.207,28
3.207,28
6.414,55
45.261,06
Bảng 13
Nội dung
Bước 1
Bước 2
Bước 3
Bước 4
Bước 5
Bước 6
Bước 7
Tổng
2.3. Thiết bị
Lập QHSDĐ và
Điều chỉnh QHSDĐ, Lập kế hoạch sử dụng
KHSDĐ kỳ đầu cấp lập KHSDĐ kỳ cuối đất kỳ cuối cấp quốc
quốc gia
7,97
10,69
1,97
11,01
18,26
0,86
100,00
100,00
100,00
100,00
100,00
100,00
Bảng 14
STT
I
Thiết bị
Đơn vị Công Số
Định mức
tính suất lượng
(ca/cả nước)
(Kw/h)
Nội nghiệp Ngoại
nghiệp
Lập quy hoạch sử dụng đất
và kế hoạch sử dụng đất kỳ
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
III
đầu cấp quốc gia
Máy scan A0
Máy scan A4
Máy in A3
Máy in A4
Máy in Plotter
Máy vi tính
Máy điều hoà nhiệt độ
Máy chiếu Projector
Máy tính xách tay
Máy phô tô
Máy ảnh KT số
Máy định vị cầm tay (GPS)
Ô tô 12 chỗ ngồi
Điện năng
Xăng
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Kw
Lít
Lít
2,5
0,4
0,5
0,35
0,4
0,35
2,2
0,5
0,5
1,5
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Bộ
Bộ
Cái
Cái
1
1
0,56
0,56
0,24
1,80
62,79
4.086,43
8.615,08
8,50
138,26
0,47
449,00
449,00
449,00
268.527,24
17.960,00
149,67
1
1
2
2
1
7
2
1
7
1
Máy in A3
Cái
2
Máy in A4
Cái
3
Máy vi tính
Bộ
4
Máy điều hoà nhiệt độ
Bộ
5
Máy chiếu Projector
Cái
6
Máy tính xách tay
Cái
7
Máy phô tô
Cái
8
Máy ảnh KT số
Cái
9
Máy định vị cầm tay (GPS)
Cái
10 Ô tô 12 chỗ ngồi
Cái
11 Điện năng
Kw
70,37
0,41
161,60
161,60
161,60
44.278,87
6.464,00
53,87
Bảng 15
Nội dung
Bước 1
Bước 2
Bước 3
Bước 4
Bước 5
Bước 6
Bước 7
Tổng
2.5. Vật liệu
Lập QHSDĐ và
Điều chỉnh QHSDĐ, Lập kế hoạch sử dụng
KHSDĐ kỳ đầu cấp lập KHSDĐ kỳ cuối đất kỳ cuối cấp quốc
quốc gia
cấp quốc gia
gia
Nội
Ngoại Nội nghiệp Ngoại Nội nghiệp Ngoại
18,26
0,86
100,00
100,00
100,00
100,00
100,00
100,00
Bảng 16
STT
I
Vật liệu
Đơn vị
Số lượng
tính (tính cho cả nước)
Nội
Ngoại
nghiệp nghiệp
Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Công ty Luật Minh Gia
7
8
9
10
11
www.luatminhgia.com.vn
dụng đất kỳ đầu cấp quốc gia
Đĩa CD
USB (4G)
Bút dạ màu
Bút chì kim
Bút xoá
Bút nhớ dòng
Tẩy chì
Bút bi
Mực in A3 Laser
Mực in A4 Laser
Mực in Ploter
Mực phô tô
Sổ ghi chép
Giấy A3
Giấy A4
Giấy in A0
Ghim dập
Ghim vòng
Túi nylông (clear)
Cặp 3 dây
Hồ dán khô
Cái
70,00
Hộp
0,19
Hộp
1,44
4 Hộp
7,54
Hộp
0,31
Cuốn
7,00
Gram
0,93
Gram
6,98
Tờ
1.507,00
Hộp
5,00
Hộp
7,00
Cái
350,00
Cái
21,00
Hộp
7,00
Cuộn
7,00
21,00
7,00
5,00
7,00
7,00
7,00
7,00
14,00
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
www.luatminhgia.com.vn
Công ty Luật Minh Gia
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
7
Tẩy chì
8
Bút bi
9
Mực in A3 Laser
10 Mực in A4 Laser
11 Mực phô tô
12 Sổ ghi chép
13 Giấy A3
14 Giấy A4
15 Ghim dập
16 Ghim vòng
17 Túi nylông (clear)
18 Cặp 3 dây
19 Hồ dán khô
20 Băng dính to
2.6. Cơ cấu (%) vật liệu theo các bước
Hộp
0,31
Cuốn
7,00
Gram
0,75
Gram
5,63
Tờ
1.392,00
Hộp
Cái
Hộp
Cuộn
20,00
7,00
7,00
4,00
7,00
7,00
4,00
49,00
0,11
0,85
0,28
4,00
0,62
4,67
5,00
5,00
250,00
14,00
5,00
5,00
7,00
5,00
7,00