Nghiên cứu biến động gdp của thĩ xã tam kỳ qua 3 năm 2000-2002 - Pdf 45

Låìi Nọi Âáưu
GDP l mäüt chè tiãu kinh tãú täøng håüp nháút, phn ạnh kãút
qu hoảt âäüng sn xút ca mäüt qúc gia, l thỉåïc âo
âạnh giạ hiãûu qa sn xút x häüi khäng nhỉỵng ca ton
bäü nãưn kinh tãú m cn ca tỉìng ngnh sn xút thỉûc
hiãûn trãn lnh thäø kinh tãú qúc gia âọ. Qua chè tiãu GDP
ngỉåìi ta âạnh giạ âỉåüc mỉïc tàng trỉåíng kinh tãú, thỉûc
trảng ca nãưn kinh tãú. GDP cn l cå såí giụp cạc täø chỉïc
hiãøu r hån vãư nãưn kinh tãú cu mäüt qúc gia, so sạnh kãút
qu sn xút x häüi, mỉïc säúng, sỉû giu ngho... ca
qúc gia âọ våïi cạc qúc gia khạc, cạc nỉåïc khạc trong khu
vỉûc. Nọ cn lm cå såí cho cạc nh doanh nghiãûp nghiãn
cỉïu, xem xẹt thỉûc tãú hoảt âäüng, kãút qu cạc ngnh, hiãûu
qu sỉí dủng väún âãø tỉì âọ cọ chênh sạch âáưu tỉ thêch
håüp, thỉûc hiãûn liãn kãút, liãn doanh trong viãûc láûp ngnh
nghãư måïi trãn lnh thäø kinh tãú ca qúc gia âọ. Khäng
nhỉỵng thãú, GDP cn gêp cho cạc nhd nghiãn cỉïu kinh tãú
táưm vé mä xem xẹt thỉûc trảng nãưn kinh tãú nỉåïc nh, tỉì âọ
âãư ra cạc chênh sạch chiãún lỉåüc kinh tãú (ngàõn hản, di
hản) cho qúc gia, cho vng, lnh thäø, cho âëa phỉång. GDP
ngoi tênh cho mäüt qúc gia cn âỉåüc tênh cho khu vỉûc,
thnh phäú, tènh hồûc vng lnh thäø trong mäüt qúc gia.
Xút phạt tỉì nghéa quan trng ca chè tiãu GDP v tçnh
hçnh thỉûc tãú tải thë x Tam K, l nåi vỉìa xy ra mäüt sỉû
kiãûn låïn. Nàm 1997, tènh Qung Nam âỉåüc tại láûp, Tam K
tråí thnh thë x tènh l ca Qung Nam, chàõc chàõn s âảt
âỉåüc nhiãưu thnh tỉûu, cng nhỉ nhỉỵng bỉåïc thay âäøi låïn
trong phạt triãøn kinh tãú. Do âọ em â mảnh dản chn âãư ti
: “Nghiãn cỉïu biãún âäüng GDP ca thë x Tam K qua ba
nàm 2000 - 2002 “
Kãút cáúu ca âãư ti âỉåüc chia lm 3 pháưn chênh :

âáưu vo... Snpháøm ca cạc âån vë sn xút cọ thãø l hỉỵu
hçnh nhỉ hng hoạ âỉåüc sn xút ra åí cạc näng trải v nh
mạy,nhỉng cng cọ thãø l vä hçnh, nhỉỵng cại m chụng ta gi
l dëch vủ do cạc cỉía hng sỉỵa chỉỵa, trảm phạt âiãûn,cỉía
hng bạn l, trỉåìng hc, bãûnh viãûn... sn xút ra".
- Theo Tiãún sé V Quang Viãût, cäú váún dỉû ạn " Thỉûc hiãûn
hãû thäúng TKQG åí Viãût Nam " (VIE 88.032) thç phảm tr sn xút
l nhỉỵng hoảt âäüng sn xút ra hng hoạ v dëch vủ m cọ
thãø giao cho ngỉåìi khạc hồûc mäüt âån vë khạc lm thay
âỉåüc.Àn, ng khäng thüc phảm tr sn xút vç khäng thãø giao
cho ngỉåìi khạc lm thay âỉåüc.
- Cọ âënh nghéa vãư sn xút nhỉ sau : Sn xút l mi hoat
âäüng ca con ngỉåìi, våïi tỉ cạch l cạc nhán, hay mäüt täø chỉïc
bàòng nàng lỉûc qun l ca mçnh, cng våïi cạc úu täú vãư âáút
v väún (tỉ bn) sn xút ra nhỉỵng sn pháøm váût cháút v dëch
vủ hỉỵu êch v cọ hiãûu qu cao nhàòm tho mn nhu cáưu sỉí
dủng âãø phủc vủ cho nhu cáưu sỉí dủng cúi cng cho âåìi
säúng sinh hoảt dán cỉ v x häüi, xút kháøu ra nỉåïc ngoi, cho
têch lu âãø måí räüng sn xút v âåìi säúng ... Quạ trçnh trãn täưn
tải v váûn âäüng khạch quan khäng ngỉìng âỉåüc làûp âi, làûp lải
trong nàm.
Nhỉ váûy, quạ trçnh hoảt âäüng sn xút cọ cạc âàûc trỉng chung
sau :
 L hoảt âäüng cọ mủc âêch, cọ thãø lm thay âỉåüc ca
con ngỉåìi.
Bao gọửm caớ hoaỷt õọỹng saớn xuỏỳt saớn phỏứm vỏỷt chỏỳt
vaỡ hoaỷt õọỹng saớn xuỏỳt saớn phỏứm dởch vuỷ, nhũm thoaớ maợn
khọng chố yóu cỏửu caù nhỏn maỡ caớ nhu cỏửu chung toaỡn xaợ họỹi.
Toaỡn bọỹ saớn phỏứm vỏỷt chỏỳt vaỡ saớn phỏứm dởch vuỷ
õổồỹc saớn xuỏỳt ra coù thóứ õem baùn trón thở trổồỡng vaỡ khọng õem

phaùp lyù nhổ khai thaùc haới saớn, khoaùng saớn, dỏửu khờ...
- Vuỡng laợnh thọứ nũm ồớ nổồùc khaùc õổồỹc chờnh phuớ thuó vaỡ
hoaỷt õọỹng vỗ muỷc õờch ngoaỷi giao, quỏn sổỷ, khoa hoỹc ... nhổ
caùc sổù quaùn, laợnh sổỷ quaùn, caùc cn cổù quỏn sổỷ, traỷm nghión
cổùu khoa hoỹc ...
1.1.1.3 Âån vë thỉåìng trụ:
Mäüt täø chỉïc hay cạ nhán âüc gi l âån vë thỉåìng trụ trãn
lnh thäø kinh tãú ca mäüt qúc gia nãúu täø chỉïc, cạ nhán âọ
thüc qúc gia såí tải hay nỉåïc ngoi cọ kãú hoảch cam kãút
hoảt âäüng láu di(trãn 1 nàm) v chëu mi sỉû kiãøm soạt vãư
phạp lût ca qúc gia âọ.
Vê dủ: Hng Âiãûn tỉí Samsung ca Cäüng ho Hn qúc âang
hoảt âäüng åí Viãût Nam trong nhiãưu nàm nay l âån vë thỉåìng trụ
trãn lnh thäø Viãût Nam.
Xê nghiãûp xáy dỉûng cáưu âỉåìng Z ca Viãût Nam sang hoảt
âäüng åí nỉåïc bản-Lo tỉì nàm 1991 âãún nay l âån vë thỉåìng
trụ ca lnh thäø kinh tãú Lo.
Theo khại niãûm âọ, âån vë thỉåìng trụ trãn lnh thäø kinh tãú
ca mäüt qúc gia bao gäưm :
- Cạc âån vë sn xút kinh doanh hoảt âäüng trong cạc ngnh
kinh tãú thüc tạt c cạc hçnh thỉïc såí hỉỵu : Nh nỉåïc, táûp
thãø, tỉ nhán, häøn håüp, cạ thãø ... ca qúc gia hoảt âäüng trãn
lnh thäø âëa l ca qúc gia.
- Cạc âån vë sn xút kinh doanh hoảt âäüng trong cạc ngnh
kinh tãú ca nỉåïc ngoiâáưu tỉ trỉûc tiãúp, håüp tạc liãn doanh
qúc gia våïi thåìi gian trãn 1 nàm.
- Cạc täø chỉïc hồûc tỉ nhán ca qúc gia âọ âi cäng tạc,
lm viãûc åí nỉåïc ngoi, kãø c hc sinh âi du hc åí nỉåïc ngoi
trãn mäüt nàm.
- Cạc âải sỉï quạn, lnh sỉû quạn, âải diãûn quọc phng, an

Vióỷt Nam dổỷa vaỡo baớng phỏn loaỷi tióu chuỏứn quọỳc tóỳ
caùc hoaỷt õọỹng kinh tóỳ (ISIC) cuớa hóỷ thọng taỡi khoaớn quọỳc gia
(SNA), ngaỡy 27/10/93 Chờnh phuớ õaợ ra Nghở õởnh sọỳ 75CP ban
haỡnh hóỷ thọỳng ngaỡnh kinh teù quọỳc dỏn gọửm 20 ngaỡnh cỏỳp I nhổ
sau :
1. Ngaỡnh nọng nghióỷp vaỡ lỏm nghióỷp,
2. Ngaỡnh thuyớ saớn,
3. Nhaỡnh cọng nghióỷp khai thaùc moớ,
4. Ngaỡnh cọng nghióỷp chóỳ bióỳn,
5. Ngaỡnh saớn xuỏỳt vaỡ phỏn phọỳi õióỷn, khờ õọỳt vaỡ nổồùc,
6. Ngaỡnh xỏy dổỷng,
7. Ngaỡnh thổồng nghióỷp, sổớa chổợa xe coù õọỹng cồ,mọ
tọ,xe maùy, õọử duỡng caù nhỏn vaỡ gia õỗnh,
8. Ngaỡnh vỏỷn taới, kho baợi vaỡ thọng tin lión laỷc,
9. Ngaỡnh khaùch saỷn, nhaỡ haỡng,
10. Ngaỡnh taỡi chờnh, tờn duỷng,
11. Ngaỡnh hoaỷt õọỹng khoa hoỹc vaỡ cọng nghóỷ,
12. Caùc hoaỷt õọỹng lión quan õóỳn kinh doanh taỡi saớn vaỡ
dởch vuỷ tổ vỏỳn,
13. Ngaỡnh quaớn lyù nhaỡ nổồùcvaỡ an ninh quọỳc phoỡng, baớo
õaớm xaợ họỹi bừt buọỹc,
14. Ngaỡnh giaùo duỷc vaỡ õaỡo taỷo,
15. Ngaỡnh y tóỳ vaỡ hoaỷt õọỹng cổùu trồỹ xaợ họỹi,
16. Hoaỷt õọỹng vn hoaù vaỡ thóứ thao,
17. Hoaỷt õọỹng aớng, õoaỡn thóứ vaỡ hióỷp họỹi,
18. Ngaỡnh hoaỷt õọỹng phuỷc vuỷ caù nhỏn vaỡ cọỹng õọửng,
19. Ngaỡnh hoaỷt õọỹng laỡm thuó cọng vióỷc gia õỗnh trong caùc
họỹ tổ nhỏn,
20. Ngaỡnh hoaỷt õọỹng cuớa caùc tọứ chổùc vaỡ õoaỡn thóứ
quọỳc tóỳ.

xờ
nghióỷp
Giaù saớn
xuỏỳt
=
Giaù
cồ
baớn
+
Thuóỳ saớn xuỏỳt vaỡ thuóỳ
haỡng hoaù (õaợ trổỡ caùc khoaớn
trồỹ giuùp cuớa Nhaỡ nổồùc)
Giaù sổớ = Giaù saớn + Chi phờ lổu thọng
(thổồng nghióỷp vaỡ
vỏỷn taới)
Mọỳi quan hóỷ giổợa caùc loaỷi giaù nhổ sau :
Chi phờ saớn
xuỏỳt
Lồỹi nhuỏỷn
xờ nghióỷp
Giaù cồ baớn
Thuóỳ saớn
xuỏỳt vaỡ
haỡng hoaù
Giaù saớn xuỏỳt Chi phờ lổu thọng
Giaù sổớ duỷng
Cn cổù muỷc õờch nghión cổùu maỡ tờnh theo loaỷi giaù thờch hồỹp.
Giaù so saùnh nm gọỳc :
Giaù so saùnh nm gọỳc laỡ lỏỳy giaù saớn xuỏỳt thổỷc tóỳ cuớa mọỹt nm
naỡo õoù, trón cồ sồớ õoù tờnh õọứi caùc chố tióu kinh tóỳ tọứng hồỹp cuớa

+ V + M cuớa caùc
bọỹ phỏỷn trong nóửn kinh tóỳ quọỳc dỏn õổồỹc goỹi laỡ giaù trở tng
thóm (VA), C
1
+V + M cuớa toaỡn bọỹ nóửn KTQD õổồỹc goỹi laỡ tọứng
saớn phỏứm quọỳc nọỹi (GDP).
Quy mọ tọứng saớn phỏứm quọỳc nọỹi laỡ chố tióu tuyóỷt õọỳi thồỡi kyỡ,
õổồỹc tờnh theo õồn vở giaù trở (theo giaù hióỷn haỡnh, so saùnh vaỡ cọỳ
õởnh).
1.1.2.2 nghéa
Täøng sn pháøm qúc näüi (GDP) l mäüt trong nhỉỵng chè tiãu
kinh tãú täøng håüp quan trng phn ạnh kãút qu cúi cng ca
cạc hoảt âäüng sn xút ca cạc ngnh, thnh pháưn kinh tãú v
ton bäü nãưn kinh tãú qúc dán trong mäüt thåìi k nháút
âënh( thỉåìng l mäüt nàm ). Âọ l ngưn gäúc mi khon thu
nháûp, ngưn gäúc sỉû giu cọ v phäưn vinh ca x häüi. Nọ
khäng chè biãøu hiãûn hiãûu qu ca tại sn xút theo chiãưu sáu
m c hiãûu qu tại sn xút theo chiãưu räüng, l mäüt trong
nhỉỵng cå såí quan trng âãø tênh cạc chè tiãu kinh tãú khạc.
Täøng sn pháøm qúc näüi l mäüt trong nhỉỵng càn cỉï quan
trng âãø âạnh giạ sỉû tàng trỉåíng kinh tãú ca mäüt qúc gia,
nghiãn cỉïu kh nàng têch lu, huy âäüng väún, tênh toạn cạc chè
tiãu âạnh giạ mỉïc säúng dán cỉ, so sạnh qúc tãú, xạc âënh trạch
nhiãûm ca mäùi nỉåïc âäúi våïi cạc täø chỉïc qúc tãú...
1.1.2.3 Cå cáúu täøng sn pháømqúc näüi
Cå cáúu täøng sn pháøm qúc näüi cọ thãø âỉåüc nghiãn cỉïu
theo cạc tiãu thỉïc :
- Ngnh, vng, thnh pháưn kinh tãú nhàòm chè r vai tr ca
tỉìng ngnh, vng, thnh pháưn kinh tãú trong viãûc tảo ra täøng
sn pháøm qúc näüi.

nhỏn vaỡ xaợ họỹi. Tổồng ổùng vồùi ba giai õoaỷn vỏỷn õọỹng cuớa noù
coù ba phổồng phaùp tờnh tọứng saớn phỏứm quọỳc nọỹi (phổồng phaùp
saớn xuỏỳt, phổồng phaùp phỏn phọỳi vaỡ phổồng phaùp sổớ duỷng
cuọỳi cuỡng).
Tọứng saớn phỏứm quọỳc nọỹi thổồỡng õổồỹc tờnh theo ba phổồng
phaùp theo quaù trỗnh vỏỷn õọỹng tổỡ saớn xuỏỳt - phỏn phọỳi õóỳn sổớ
duỷng.
1.1.4.1 Phổồng phaùp saớn xuỏỳt
1.1.4.1.1 Cọng thổùc tọứng quaùt :
Tọứng saớn
phỏứm quọỳc
nọỹi
=
Tọứng giaù
trở saớn
xuỏỳt
-
Chi phờ
trung
gian
GDP = GO - IC
Tọứng giaù trở saớn xuỏỳt laỡ chố tióu phaớn aùnh kóỳt quaớ saớn
xuỏỳt cuớa toaỡn bọỹ nóửn kinh tóỳ theo tổỡng kyỡ : quyù, 6 thaùng, nm.
Chố tióu naỡy õổồỹc xaùc õởnh bũng tọứng giaù trở saớn xuỏỳt cuớa
tổỡng ngaỡnh kinh tóỳ, thaỡnh phỏửn kinh tóỳ.
Tọứng giaù trở saớn xuỏỳt bao gọửm toaỡn bọỹ caùc yóỳu tọỳ : Chi phờ
trung gian vaỡ giaù truỷ mồùi tng thóm, tọứng giaù trở saớn xuỏỳt õaợ saớn
xuỏỳt ra trong kyỡ õổồỹc sổớ duỷng cho nhu cỏửu saớn xuỏỳt, cho tióu
duỡng cuọỳi cuỡng cuớa họỹ gia õỗnh vaỡ xaợ họỹi (Nhaỡ nổồùc), cho tờch
luyợ taỡi saớn vaỡ xuỏỳt khỏứu ra nổồùc ngoaỡi.

- Chi phờ vỏỷt chỏỳt khaùc
Chi phờ dởch vuỷ
- Cổồùc vỏỷn taới, bổu õióỷn
- Chi phờ tuyón truyóửn, quaớng caùo ;
- Phờ dởch vuỷ traớ ngỏn haỡng, tờn duỷng, baớo hióứm ;
- Cọng taùc phờ ( khọng kóứ phuỷ cỏỳp õi õổồỡng,lổu truù );
- Chi phờ õaỡo taỷo, tỏỷp huỏỳn nghióỷp vuỷ, chuyón gia
- Chi phờ baớo vóỷ, vóỷ sinh mọi trổồỡng ;
- Chi phờ dởch vuỷ phaùp lyù ;
- Chi phờ phoỡng chaùy chổớa chaùy ;
- Chi nhaỡ treớ, mỏựu giaùo;
- Chi thổồỡng xuyón vóử y tóỳ, vn hoaù, thóứ duỷc thóứ thao
- Chi tióỳp khaùch
- Dởch vuỷ khaùc
Cỏửn lổu yù laỡ, chi phờ trung gian laỡ mọỹt bọỹ phỏỷn cuớa giaù trở
saớn xuỏỳt. Trong cỏỳu thaỡnh chi phờ trung gian khọng coù chi phờ
khỏỳu hao TSC vaỡ chi phờ thuỡ lao lao õọỹng. Chónh lóỷch giổợa
tọứng giaù trở saớn xuỏỳt vaỡ chi phờ trung gian laỡ VA, coỡn chónh lóỷch
giổợa doanh thu vaỡ chi phờ saớn xuỏỳt laỡ lồỹi nhuỏỷn. Trong chi phờ
trung gian coỡn bao gọửm nhổợng khoaớn chi phờ trổồùc õỏy khọng
õổồỹc tờnh vaỡo chi phờ saớn xuỏỳt nhổ chi phờ cho nghố maùt, õióửu
dổồợng ... do doanh nghióỷp traớ. Caùc hoaỷch toaùn nhổ vỏỷy cho pheùp
tờnh õỏửy õuớ chi phờ maỡ doanh nghióỷp õaợ thổỷc tóỳ boớ ra vaỡ xaùc
õởnh chờnh xaùc hồn hióỷu quaớ chi phờ.
Cỏửn phỏn bióỷt hai phaỷm truỡ, hai chố tióu khaùc nhau coù lión quan
vồùi nhau : chi phờ trung gian vaỡ tióu duỡng trung gian.
Xeùt vóử nọỹi dung : Khaùi nióỷm vaỡ nọỹi dung chi phờ trung gian õaợ
õổồỹc trỗnh baỡy ồớ trón, coỡn tióu duỡng trung gian laỡ tióu duỡng cho
saớn xuỏỳt. Noùi chi phờ trung gian tổùc laỡ noùi õóứ saớn xuỏỳt saớn
phỏứm mọỹt ngaỡnh cỏửn chi phờ bao nhióu saớn phỏứm caùc ngaỡnh.

Tọứng giaù
trở saớn xuỏỳt
cuớa caùc
ngaỡnh KT
-
Tọứng chi
phờ trung
gian cuớa
caùc ngaỡnh
(TSPQN) (TGTSX) (CPTG)
GDP = VA = ( GO - IC ) = GO - IC
Nhổ trón õaợ noùi, trong phaỷm vi toaỡn boỹ nóửn KTQD, tọứng chi phờ
trung gian bũng tọứng tióu duỡng trung gian. Do vỏỷy, coỡn coù cọng
thổùc tờnh GDP nhổ sau :
Tọứng
saớn
phỏứm
quọỳc
nọỹi
=
Tọng giaù trở
saớn xuỏỳt
cuớa caùc
ngaỡnh KT
-
Tọứng tióu
duỡng trung
gian SP cuớa
caùc ngaỡnh
(TSPQN) (TGTSX) (TDTG)

i
- IC
i
+ T
i
= Tọứng giaù trở tng
thóm
+
Tọứng thuóỳ nhỏỷp
khỏứu saớn phỏứm vỏỷt
chỏỳt vaỡ dởch vuỷ
= ( C
1i
+ V
1
+ M
i
) + T
i
Trong õoù :
GO
i
: Tọứng giaù trở saớn xuỏỳt ngaỡnh i
IC
i
: Chi phờ trung gian cuớa ngaỡnh i
( C
1i
+ V
1

- Giaù trở thỷng dổ laỡ phỏửn coỡn laỷi cuớa giaù trở saớn xuỏỳt sau
khi trổỡ õi phỏửn traớ thuỡ lao cho ngổồỡi saớn xuỏỳt, nọỹp thuóỳ saớn
xuỏỳt cho nhaỡ nổồùc, khỏỳu hao TSC. Trong õoù bao gọửm : traớ lồỹi
tổùc kinh doanh cho bón ngoaỡi; traớ laợi tióửn vay (sau khi trổỡ õi dởch
vuỷ tióửn vay õaợ tờnh vaỡo chi phờ trung gian); traớ lồỹi tổùc thuó õỏỳt,
taỡi nguyón, vuỡng trồỡi, vuỡng bióứn; lồỹi tổùc nọỹp cỏỳp trón; thuóỳ lồỹi
tổùc, thuóỳ thu nhỏp cuớa doanh nghióỷp; lồỹi tổùc thuỏửn tổỡ hoaỷt
õọỹng kinh doanh coỡn laỷi cuớa doanh nghióỷp.
- Thu nhỏỷp họựn hồỹp bao gọửm phỏửn thu nhỏỷp cuớa ngổồỡi
saớn xuỏỳt vaỡ lồỹi tổùc kinh doanh. Chố tióu naỡy thổồỡng õổồỹc tờnh
õọỳi vồùi thaỡnh phỏửn kinh tóỳ caù thóứ, saớn xuỏỳt cuớa họỹ gia õỗnh,
hoaỷt õọỹng cuớa khu vổỷc kinh tóỳ khọng chờnh quy (Informal sector).
Phổồng phaùp phỏn phọỳi cuợng õổồỹc tờnh cho tổỡng ngaỡnh kinh
tóỳ, thaỡnh phỏửn kinh tóỳ rọửi tọứng hồỹp cho toaỡn bọỹ nóửn kinh tóỳ
quọỳc dỏn.
1.1.4.3 Phổồng phaùp sổớ duỷng cuọỳi cuỡng :
Tọứng saớn phỏứm quọỳc nọỹi õổồỹc tờnh theo phổồng phaùp naỡy
trón phaỷm vi toaỡn bọỹ nóửn kinh tóỳ theo cọng thổùc sau :
Tọứng
saớn
phỏứm
quọỳc
nọỹi
= Tióu duỡng
cuọỳi cuỡng
cuớa dỏn cổ,
họỹ gia õỗnh
vaỡ xaợ họỹi
+ Tờch
luyợ taỡi

taỡi saớn thuó taỡi chờnh...
- Tờch luyợ taỡi saớn lổu õọỹng bao gọửm : nguyón, nhión, vỏỷt lióỷu
dổỷ trổợ cho saớn xuỏỳt; thaỡnh phỏứm, baùn thaỡnh phỏứm tọửn kho;
saớn phỏứm dồớ dang.
- Xuỏỳt, nhỏỷp khỏứu bao gọửm toaỡn bọỹ saớn phỏứm vỏỷt chỏỳt
vaỡ dởch vuỷ õổồỹc mua baùn, trao õọứi, chuyóứn nhổồỹng ... giổợa
caùc õồn vở thổồỡng truù vaỡ khọng thổồỡng truù cuớa nóửn kinh tóỳ quọỳc
dỏn. Xuỏỳt nhỏỷp khỏứu bao gọửm xuỏỳt nhỏỷp khỏứu taỷi chọứ vaỡ
xuỏỳt nhỏỷp khỏứu qua bión giồùi.
1.2 ỷc õióứm tỗnh hỗnh thở xaợ Tam Kyỡ
Nm 1997 tốnh Quaớng Nam õổồỹc taùi lỏỷp theo Nghở quyóỳt
Quọỳc họỹi kyỡ hoỹp thổù 10, khoaù VIII, Tam Kyỡ trồớ thaỡnh thở xaợ tốnh
lyủ laỡ trung tỏm kinh tóỳ - chờnh trở - vn hoaù cuớa tốnh Quaớng Nam.
Thở xaợ Tam Kyỡ caùch thaỡnh phọỳ aỡ Nụng 70km vóử phờa Bừc,
caùch khu cọng nghióỷp Dung Quỏỳt 40km vóử phờa Nam, nũm trong
vuỡng phaùt trióứn kinh tóỳ aỡ Nụng - Dung Quỏỳt, vuỡng troỹng õióứm
phaùt trióứn kinh tóỳ cuớa mióửn Trung. Dióỷn tờch tổỷ nhión 343,72km
2
,
coù 21 õồn vở haỡnh chờnh (gọửm 8 phổồỡng vaỡ 13 thở xaợ), dióỷn tờch
õỏỳt õọ thở 36km
2
(3562 ha) chióỳm 10,6% tọứng dióỷn tờch, dióỷn tờch
õỏỳt xỏy dổỷng õọ thở 14,6km
2
chióỳm trón 40% dióỷn tờch õỏỳt õọ thở.
Dỏn sọỳ trung bỗnh 172.378 ngổồỡi (nm 2002), trong õoù dỏn sọỳ
thaỡnh thở 55.073 ngổồỡi, chióỳm 31,94% tọứng sọỳ dỏn. Mỏỷt õọỹ dỏn
sọỳ bỗnh quỏn toaỡn thở xaợ 502 ngổồỡi/km
2

vióỷc mồớ rọng õọ thở coù 12 khu dỏn cổ mồùi hỗnh thaỡnh vồùi tọứng
kinh phờ õỏửu tổ trón 35 tyớ õọửng. Hóỷ thọỳng cỏỳp nổồùc saỷch,
õióỷn chióỳu saùng, caớnh quan, mọi trổồỡng sinh thaùi õọ thở, hóỷ
thọỳng cỏy xanh vốa heỡ, õổồỡng kióỷt nọỹi thở, thu gom xổớ lyù raùc
thaới õổồỹc õỏửu tổ nỏng cỏỳp mồớ rọỹng vaỡ xỏy dổỷng mồùi.
Mỷc dỏửu Tam Kyỡ laỡ mọỹt õọ thở nhổng khu vổỷc nọng thọn coù
mọỹt vuỡng rọng lồùn, chióỳm hồn 2/3 dióỷn tờch vaỡ dỏn sọỳ toaỡn thở
xaợ, laỷi laỡ vuỡng coỡn nhióửu khoù khn nhỏỳt, 6 nm qua õaợ tỏỷp trung
gỏửn 100 tyớ õọửng, xỏy dổỷng mồùi, sổợa chổớa nhióửu cỏửu cọỳng vaỡ
caùc tuyóỳn giao thọng lión xaợ, lión thọn, hóỷ thọỳng traỷm xaù õổồỹc
õỏửu tổ tu sổợa nỏng cỏỳp, 9/13 xaợ õổồỹc xỏy dổỷng truỷ sồớ laỡm
vióỷc mồùi, nhióửu trổồỡng hoỹc ồớ vuỡng luợ, ồớ vuỡng troỹng õióứm
õổồỹc õỏửu tổ tỏửng hoaù. Bọỹ mỷt nọng thọn õaợ õọứi thay, õồỡi
sọỳng nhỏn dỏn õổồỹc tng lón õaùng kóứ, khoaớng caùch giổợa nọng
thọn vaỡ thaỡnh thở õổồỹc ruùt ngừn.
Trón lộnh vổỷc thu chi ngỏn saùch coù nhióửu tióỳn bọỹ. Tọứng thu
ngỏn saùch trón õởa baỡn tng bỗnh quỏn hũng nm 10 %, õaớm baớo
õổồỹc nhu cỏửu chi thổồỡng xuyón vaỡ giaỡnh mọỹt phỏửn cho õỏửu tổ
phaùt trióứn. Nm 2002 tọứng chi ngỏn saùch tng gỏỳp 4 lỏửn so vồùi
nm 1996 vaỡ cồ cỏỳu chi õỏửu tổ phaùt trióứn chióỳm 44 % tọứng chi.
Trong 6 nm qua, õỏửu tổ tổỡ nguọửn vọỳn nổồùc ngoaỡi trón 63 tyớ
õọửng. Trong õoù dổỷ aùn õióỷn OPEC trón 10 tyớ, dổỷ aùn cồ sồớ haỷ
tỏửng nọng thọn 10 tyớ, dổỷ aùn nhaỡ maùy nổồùc 30 tyớ vaỡ caùc nguọửn
vióỷn trồỹ khaùc tng 3 tyớ õọửng (chổa kóứ caùc dổỷ aùn do tốnh, trung
ổồng laỡm chuớ õỏửu tổ), vaỡ hióỷn õang lỏỷp caùc dổỷ aùn kóu goỹi
õỏửu tổ khoaớng 47 trióỷu USD.
Xuỏùt phaùt tổỡ quan õióứm Phaùt trióứn kinh tóỳ gừn lióửn vồùi
giaới quyóỳt tọỳt caùc vỏỳn õóử VH - XH , trong nhổợng nm qua, trón
lộnh vổỷc vn hoaù xaợ họỹi õaợ coù nhióửu cọỳ gừng, giaới quyóỳt tọỳt
nhổợng nhổợng vỏỳn õóử bổùc xuùc nhổ õaớm baớo cồ sồớ vỏỷt chỏỳt

Thở xaợ Tam Kyỡ khuyóỳn khờch vaỡo khu cọng nghióỷp Thuỏỷn Yón
caùc ngaỡnh cọng nghióỷp nhổ : saớn xuỏỳt õọử gia duỷng, dóỷt may,
giaỡy da xuỏỳt khỏứu, cồ khờ chóỳ taỷo, saớn xuỏỳt vỏỷt lióỷu xỏy
dổỷng, bao bỗ õoùng goùi, cọng nghióỷp hoaù chỏỳt, õọử nhổỷa...
Cuỷm cọng nghióỷp TTCN Trổồỡng Xuỏn
Coù dióỷn tờch 10 ha, caùch õổồỡng sừt Bừc nam 200 m vaỡ quọỳc
lọỹ 1A mọỹt Km vóử phờa tỏy. Cuỷm cọng nghióỷp TTCN Trổồỡng Xuỏn
coù caùc lồỹi thóỳ : giao thọng thuỏỷn tióỷn, cồ sồớ haỷ tỏửng sún coù,
giaù õỏỳt thỏỳp, ổu tión cho caùc doanh nghióỷp vổỡa vaỡ nhoớ, họứ trồỹ
mọỹt phỏửn laợi suỏỳt sau õỏửu tổ, thuớ tuỷc giaới quyóỳt nhanh goỹn...
Caùc ngaỡnh nghóử khuyóỳn khờch õỏửu tổ vaỡo cuỷm cọng nghióỷp
TTCN Trổồỡng Xuỏn : cọng nghióỷp dóỷt may, giaỡy da xuỏỳt khỏứu,
cọng nghióỷp bao bỗ õoùng goùi, cọng nghióỷp saớn xuỏỳt õọử gia duỷng,
cọng nghióỷp cồ khờ chóỳ taỷo, gia cọng vỏỷt lióỷu xỏy dổỷng, cọng
nghióỷp chóỳ bióỳn nọng lỏm, thuyớ haới saớn.
Du lởch - dởch vuỷ
Du lởch dởch vuỷ trón õởa baỡn thở xaợ Tam Kyỡ õang trón õaỡ khồới sừc,
tióửm nng seợ õổồỹc khồi dỏỷy khi caùc truỷc kinh tóỳ Chu Lai - Dung
Quỏỳt, caùc khu cọng nghióỷp Quaợng Nam phaùt trióứn sọi õọỹng, nọỳi
lióửn vồùi caùc tour du lởch õaợ vaỡ õang khai thaùc nhổ : Họỹi An - Myợ
Sồn - Cuỡ Lao Chaỡm...Du lởch Tam Kyỡ phaùt trióứn vồùi 2 loaỷi hỗnh
chờnh : du lởch sinh thaùi vaỡ du lởch vn hoaù.

Chæång 2 :
Phán têch biãún âäüng GDP thë xaî Tam
Kyì qua ba nàm 2000 - 2002
2.1 Tỗnh hỗnh thổỷc hióỷn kóỳ hoaỷch GDP
2.1.1Tỗnh hỗnh thổỷc hióỷn kóỳ hoaỷch GDP nm 2000
Bióứu 1 :
Nhoùm ngaỡnh

Kóỳ
hoaỷch
Thổỷc
hióỷn
% HTKH
Sọỳ
tuyóỷt
õọỳi
Nọng, lỏm, thuyớ saớn 215316 242016 112.4 11648
Cọng nghióỷp - xỏy
dổỷng
167661 181611 109.32 24450
Dởch vuỷ 192241 244171 111.1 19003
TỉNG 605218 667798 110.34 55101
So vồùi kóỳ hoaỷch õóử ra thỗ trong nm, tọứng saớn phỏứm trón õởa
baỡn thở xaợ õaợ hoaỡn thaỡnh vổồỹt mổùc kóỳ hoaỷch õóử ra, õaỷt
110.34 %. Trong õoù, nm 2001, thổỷc hióỷn nghở quyóỳt 06/NQ-TW
cuớa BCH Trung ổồng khoaù IX vóử õỏứy nhanh cọng nghióỷp hoaù,
hióỷn õaỷi hoaù nọng nghióỷp, nọng thọn, Thở uyớ Tam Kyỡ õaợ xỏy
dổỷng õóử aùn chuù troỹng phaùt trióứn nọng nghióỷp - nọng thọn. Cọng
taùc chuyóứn õọứi cồ cỏỳu cỏy trọửng muỡa vuỷ, cuợng nhổ vióỷc
chuøn giao v ỉïng dủng cạc tiãún bäü KHKT tiãúp tủc âỉåüc
âáøy mảnh. Cạc âãư ạn vãư phạt triãøn kinh tãú VAC v kinh tãú
trang trải â bàõt âáưu cọ tạc dủng. Trong nàm, khu vỉûc kinh tãú
näng, lám, thu sn âảt giạ trë 242016 triãûu âäưng, vỉåüt 12.4 %
kãú hoảch âỉåüc giao, cao hån t lãû hon thnh chung ca ton
thë x l 10.34 %.
Tuy nhiãn, cng trong nàm 2001, ngnh cäng nghiãûp c nỉåïc
nọi chung , thë x Tam K nọi riãng cng âỉïng trỉåïc nhiãưu thỉí
thạch. Tçnh hçnh kinh tãú thãú giåïi cọ nhỉỵng biãún âäüng lm thu

%, lỉu thäng hng hoạ phạt triãøn, thë trỉåìng âỉåüc måí räüng,cạc
doanh nghiãûp mảnh dản måí räüng quy mä kinh doanh, âỉa ra
nhiãưu màût hng måïi lả, âạp ỉïng täút nhu cáưu thë trỉåìng.
Nhỉ váûy, nhçn chung qua ba nàm 2000 - 2002, cạc chè tiãu kãú
hoảch GDP thë x âãưu âảt v vỉåüt kãú hoảch, nàm sau cao hån
nàm trỉåïc.
2000
2001
2002
0
200000
400000
600000
800000
Trõọửng
Nm
Hỗnh 1 : Tỗnh hỗnh thổỷc hióỷn kóỳ hoaỷch GDP
cuớa thở xaợ Tam Kyỡ trong ba nm 2000 -
2002
Kóỳ hoaỷch
Thổỷc hióỷn
2.2 Phõn tớch bin ng GDP ca th xó qua cỏc nm
2.2.1 Tỡnh hỡnh bin ng GDP ca th xó Tam K qua ba n m 2000 - 2002
(theo giỏ nm 1994)
Sau 6 nm t khi tỏch tnh Qung Nam Nng (nm 1997), Tam K tr
thnh th xó tnh l, quy mụ nn kinh t th xó ó cú nhng bc thay i ỏng
k.Nu nh nm 1997, khi lng tng sn phm xó hi (GDP) trờn a bn th
xó l 311122 triu ng (giỏ so sỏnh nm 1994) thỡ n nm 2002, con s ny ó
vt lờn n 539973 triu ng, tng gn gp 2 ln so vi nm 1997. i sõu
hn, chỳng ta hóy ngiờn cu tỡnh hỡnh bin ng GDP ca th xó qua ba nm

Hỗnh 2 : Tỗnh hỗnh bióỳn õọỹng GDP TX
Tam Kyỡ qua ba nm 2000 - 2002 (Giaù so
saùnh 1994)
2.2.2 Tọỳc õọỹ tng trổồớng cuớa caùc ngaỡnh kinh tóỳ
Bióứu 5 :
Ngnh 2000 2001 2002
2001/2000
(%)
2002/200
1 (%)
Nụng, lõm, thu
sn
166745 173003 177847 3,75 2,8
Cụng nghip
Xõy dng
102598 122430 142475 19,32 16,3
Dch v 157210 184117 219651 17,11 19,3
Qua s liu trờn ta thy qua 3 nm 2000 2002, tc tng trng ca khu
vc nụng, lõm, thu sn thp v cú xu hng gim dn, t ch tng 3.75 % nm
2001 xung cũn 2.8 % nm 2002. Ngc li, khu vc cụng nghip, xõy dng,
dch v tng rt cao (16 19 %), tng gp 3 ln so vi khu vc nụng, lõm, thu
sn. Nm 2002, cụng nghip, xõy dng tng 16.3 %, trong ú xõy dng tng
17.4 %, cụng nghip tng 16.5 %, ch yu l phỏt trin cỏc ngnh nh ch bin
thc phm, may mc, sn xut sn phm t kim loiCỏc ngnh dch v tng
khỏ v ang cú xu hng gia tng, tng 19.3 %, th trng xó hi bc u phỏt
trin,cỏc lnh vc vn hoỏ, giỏo dc, y t c u tiờn u t phỏt trin, ANQP,
trt t an ton xó hi c m bo.
Nh vy, tc tng cỏc ngnh kinh tcng ó cú s chuyn dch theo hng
tng cỏc ngnh, nhng sn phm cú giỏ tr v hiu qu kinh t cao.
Hỗnh 3 : Tọỳc õọỹ tng trổồớng cuớa caùc ngaỡnh kinh tóỳ qua

+ Hn hp 2901 3849 5296 32.68 40.2
Tc tng trng kinh t ca cỏc thnh phn kinh t cú s khỏc nhau. Khu
vc nh nc tng cao nhng ó cú xu hng gim, n nh. Nm 2001 tng
15.7 %, nm 2002 tng 15.5 %. Khu vc kinh t ngoi nh nc cú tc tng
trng cao, riờng kinh t t nhõn v hn hp tng nhanh (kinh t t nhõn tng
28.34 % nm 2001 v tng 33.1 % nm 2002, kinh t hn hp tng t 32.68 %
nm 2001 lờn 40.2 % nm 2002). iu ny lý gii trong nhng nm gn õy trờn
a bn th xó sau khi cú lut doanh nghip c nh nc ban hnh, cỏc doanh
nghip ngoi nh nc trờn a bn phỏt trin nhanh v cú tc tng trng

Trích đoạn Biểu GDP bình quân đầu người Hiệu quả của một đồng chi phí
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status