Luyện tập chương I - Hóa 9 - Pdf 45



LUYỆN TẬP
CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HP CHẤT VÔ CƠ
Ngày soạn: 2004KIỂM TRA BÀI CŨ

Viết phương trình hóa học thực hiện
các dãy chuyển đổi sau:
I. Na
2
O  NaOH  Na
2
CO
3
II. CuO  CuCl
2
 Cu(OH)
2
 CuO
III. SO
3
 H
2
SO
4
 BaSO
4

Muối
trung
hòa
CaO
Fe
2
O
3
CO
2

SO
2
HNO
3

H
2
SO
4
HCl
HBr
NaOH
KOH
Cu(OH)
2

Fe(OH)
3
KHSO

 CuO
II. O
B
 MUOÁI  BAZÔ  O
B
III. SO
3
 H
2
SO
4
 BaSO
4
III. O
A
 AXIT  MUOÁI
IV. CO
2
 CaCO
3
 CaCl
2
 Ca(NO
3
)
2
IV. O
A
 MUOÁI  MUOÁI  MUOÁI


A
+ABAØI TAÄP
1 2
3 4
endCâu 1:

Axit H
2
SO
4
loãng phản ứng với tất cả
các chất trong dãy nào dưới đây?
a. FeCl
3
, MgO, , Ca(OH)
2
b. NaOH, CuO, , Zn
c. MgO, CaO, K
2
SO
3
,
d. Al, Al
2

Al(OH)
3
. Hãy sắp xếp 5 chất này thành một
dãy chuyển đổi hóa học. Viết các phương
trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.
HƯỚNG DẪN
Al
2
O
3
Al(OH)
3

AlCl
3
Al(NO
3
)
3
Al(NO
3
)
3
AlCl
3

Al(OH)
3
Al
2


 Al(NO
3
)
3
+

Al(NO
3
)
3
+  Al(OH)
3
+

Al(OH)
3
 Al
2
O
3
+
HCl
2
H
2
3
6
2
NaOH

3
Cl
Na OHNO
3
3BAØI TAÄP
3 4
endCâu 3:

Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được
dung dòch A và khí B. Cho dung dòch A tác
dụng với dung dòch CuSO
4
. Lọc lấy kết tủa,
rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không
khí đến khối lượng không đổi thì thu được
chất rắn C. Dẫn khí B vào ống đựng chất
rắn C, đun nóng

người ta thu được chất rắn
D có màu đỏ. Viết các phương trình phản
ứng giải thích các hiện tượng trên?ÑAÙP AÙN

(C)
(D)(B) (C)
t
0BAØI TAÄP
4
endCâu 4:

Bổ túc các phương trình phản ứng sau:
a. Na
2
O +  NaOH
b. CO
2
+  CaCO
3
+ H
2
O
c. H
2
O +  H
3
PO
4

2
O
?
?
?
?
?
? ?
?
?
? ?
?
??
Ca(OH)
2
P
2
O
5
23
2
H
2
SO
4
H
2
O
HCl
2

BAØI TAÄP
endC NG CỦ Ố

Hòa tan hoàn toàn 4,8g Mg bằng dd HCl (vừa
đủ) thu được dd A và V lít khí B (ở đktc). Cho
dd A tác dụng với dd NaOH dư thì thu được kết
tủa B. Lọc lấy kết tủa B rửa sạch, làm khô, đun
nóng ngoài không khí đến khối lượng không đổi
thì thu được m (g) chất rắn C.

a. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.

b. Tính V, m?GIAÛI

Mg + 2HCl  MgCl
2
+ H
2


MgCl
2
+ 2NaOH  Mg(OH)
2

= 0,2.40 =

8 (g)
c)
b)
a)
= 4,48 (l)
V = n

.22,4 =
H
2
H
2
t
0
0,2 mol
0,2.22,4
0,2 molDẶN DÒ

Bài tập: 1, 2, 3/SGK-43

Chuẩn bò bài Thực hành: “Tính chất
hóa học của bazơ và muối”Câu 4:

f. NaOH +  NaCl +
g. AgNO
3
+  Ba(NO
3
)
2
+
h. Na
2
CO
3
+  Na
2
SO
4
+ +
H
2
O
?
?
?
?
?
? ?
?
?
? ?
?

2
AgCl22
H
2
SO
4
H
2
O
CO
2

2
H
CO
3BAØI TAÄP
3
endCâu 3:

Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được
dung dòch A và khí B. Cho dung dòch A tác
dụng với dung dòch CuSO
4
. Lọc lấy kết tủa,

 CuO + H
2
O

H
2
+ CuO  Cu + H
2
O
(A) (B)
(A)
(C)
(D)(B) (C)
t
0BAØI TAÄP
endCâu 3:

Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được
dung dòch A và khí B. Cho dung dòch A tác
dụng với dung dòch CuSO
4
. Lọc lấy kết tủa,
rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không
khí đến khối lượng không đổi thì thu được


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status