GV:HOÀNG THỊ THU TRANG.
Một số hình ảnh về đường elip trong
khoa học và đời sống
Bài 3
(Tiết PPCT: 38)
Định nghĩa đường Elip
Phương trình chính tắc của Elip
Hình dạng của Elip
Cách vẽ Elip
2c
F1
F2
Trên mặt bảng đóng hai cây đinh tại F1 ,F2
Lấy một vòng dây lớn, không đàn hồi có độ dài
lớn hơn 2F1 F2 Quàng vòng dây qua hai chiếc
đinh.
Cách vẽ Elip:+ Đặt đầu bút chì vào trong vòng dây và kéo
căng ra tại một điểm M nào đó để vòng dây thành một tam giác.
+ Di chuyển đầu bút chì sao cho sợi dây luôn căng và áp sát mặt
y2
b
2
B2
=1
A1
F1
với b2 = a2 –c2
• F1(-c; 0), F2(c; 0)
a > b>0
a > c>0
c 0
M(x;y)
c
F2
A2
x
• F1(-c; 0), F2(c; 0)
a > b>0
a > c>0
Ví dụ1: Trong các phương trình
sau phương trình nào là phương
trình chính tắc của (E) ?
x y
A. + = −1
9 4
x y
B. − = 1
9 4
x y
x y
+ =1
C. + = 1 ⇔
3 2
9 4
2
2
2
2
2
2
2
x
y
Trong các điểm sau điểm nào thuộc (E) ?
+ 2 =1
(E) :
2
a
b
A. M(1;-1)
với b2 = a2 – c2
B. N(3;5)
• F1(-c; 0), F2(c; 0)
C. P(5;3)
a > b>0
D. H(0;- 3)
a > c>0
Đáp án D
Bài toán : Viết phương trình chính tắc của (E)
Bước 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, giải sử phương
trình chính tắc của elip có dạng
x 2 y2
+ = 1 (a > b > 0)
a 2 b2
Bước 2: Dựa vào dữ kiện đề bài và các công thức liên
quan để tìm a,b hay a2 ,b2 .Thay vào phương trình, kết
(E) :
⇒ 0 + 32 = 1
Đi qua A(0; 3)
b2
a2
2
c=2
a
= 13
⇒ 2
⇒ 9 =1
b =9
b2
x2
y2
Vậy phương trình chính tắc của elip (E) là:
+
=1
{
13
9
• B1B2 = 2b gọi là trục nhỏ của (E).
B2
M2
A1
- x0
M3
F1
y0
M1
0
F2 x0 A2
-y0
B1
M4
x
Ví dụ 4: Cho (E):
25 9
a) Xác định toạ độ đỉnh và toạ độ
tiêu điểm của (E).
b) Xác định tiêu cự, độ dài trục lớn,
độ dài trục nhỏ của (E).
Giải:
a = ?25 a = ?5
a) Ta có:
⇒
b = ?9
b = ?3
22
22
b = a − c ⇒ c = a − b = 16 ⇒ c = 4
2
2
2
2
2
2
Toạ độ đỉnh: A1(-5; 0), A2(5; 0),
• F1(-c; 0), F2(c; 0);Tiêu cự F1F2 =2c
• A1(-a; 0), A2(a; 0), B1(0;-b), B2(0; b)
là các đỉnh của Elip.
• A1A2 = 2a gọi là trục lớn của (E).
• B1B2 = 2b gọi là trục nhỏ của (E).
• M1(x0; y0) (E) M2(-x0; y0) (E),
M3(-x0; -y0) (E), M4(x0; -y0) (E).
Ví dụ5:
Lập phương trình chính tắc của
elip biết :
Nhóm 1: a. Độ dài trục lớn
và trục nhỏ của (E) lần lượt là
8 và 6 ?
Nhóm 2: b. Độ dài trục lớn
bằng 10 và tiêu điểm F1(-3; 0)
.
Nhóm 1: Độ dài trục lớn và trục nhỏ của (E) lần lượt là 8 và 6 ?
Nhóm 2: b. Độ dài trục lớn bằng 10 và tiêu điểm F1(-3; 0) .
• Nhóm 1:Phương trình chính
tắc của elip (E) có dạng:
x 2 y2
+ 2 =1
2
a
b
−c = −3 c = 3 b = a − c = 16
Vậy phương trình (E) là:
2
2
x
y
+
=1
16
9
{
{
• Vậy phương trình (E) là:
x 2 y2
+
=1
25 16
Tổng kết
Định nghĩa : M ∈ (E ) ⇔ F1M + F2M = 2a , (a > c > 0 )
Trong đó F1, F2 là hai tiêu điểm cố định, F1F2 = 2c là tiêu cự
Phương trình chính tắc của elip :
F2
Trong đó a > b > 0, a > c> 0 , c2 = a2 – b2
Tiêu
Tiêuđiểm
điểm FF11 (( -- cc ;; 0)
0) ,, FF22 ((cc ;; 0)
0)
Trục lớn A1A2 = 2a Trục nhỏ B1B2 = 2b
Tọa độ các đỉnh A1(– a ; 0) , A2 ( a ; 0) , B1 (0 ; – b) , B2(0 ; b)
Các
Tâm
Cáctrục
trụcđối
đốixứng
xứng::Ox
Ox ,, Oy
Oy
Tâmđối
đốixứng
xứng::gốc
gốctọa
tọađộ
độO
O
x