BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
_____________
Số: 02/2012/TT-BKHĐT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________
Hà Nội, ngày 04 tháng 4 năm 2012
THÔNG TƯ
Quy định năm 2010 làm năm gốc thay cho năm gốc 1994
để tính các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh
____________________
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Thống kê ngày 26 tháng 6 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch
và Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 54/2010/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2010 của Thủ
tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Tổng cục Thống kê trực thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê;
Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định năm 2010 làm năm gốc thay cho năm gốc
1994 để tính các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh như sau:
Điều 1. Sử dụng Bảng giá bán sản phẩm của người sản xuất nông, lâm
nghiệp và thủy sản năm 2010 (Phụ lục I kèm theo) để tính toán các chỉ tiêu
thống kê theo giá so sánh thuộc ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản.
Điều 2. Sử dụng Hệ thống chỉ số giá để tính các chỉ tiêu theo giá so sánh
thuộc các ngành trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam 2007 trừ ngành
nông, lâm nghiệp và thủy sản.
1. Hệ thống chỉ số giá để tính các chỉ tiêu theo giá so sánh gồm:
Trong đó:
It->0: Chỉ số giá kỳ báo cáo t so với năm gốc 2010;
Pt: Giá kỳ báo cáo t;
P0: Giá năm gốc 2010;
W0: Quyền số cố định năm gốc 2010.
Hoặc công thức chuyển đổi:
n
I t 0 W j0 x I tj 1 0 x I tj t 1
j 1
Trong đó:
It->0: Chỉ số giá kỳ báo cáo t so với năm gốc 2010;
I tj t 1 :
Chỉ số giá nhóm mặt hàng j kỳ báo cáo t so với kỳ trước t - 1;
I tj i 0 : Chỉ số giá nhóm mặt hàng j kỳ trước kỳ báo cáo so với năm gốc 2010;
W j0 :
Quyền số nhóm mặt hàng j năm 2010.
3. Danh mục chỉ tiêu tính theo giá so sánh
STT
A
Lĩnh vực/Tên chỉ tiêu
6
7
8
Phân tổ
Tích lũy tài sản gộp
Tích lũy tài sản thuần
Tiêu dùng cuối cùng của Nhà
nước
Năm
Quý
Năm
Quý
Năm
Năm
Quý
Năm
Quý
Ngành kinh tế
Ngành kinh tế, loại hình kinh
tế, mục đích sử dụng
Ngành kinh tế
Ngành kinh tế, loại hình kinh
tế, mục đích sử dụng
Tài sản cố định/Tài sản lưu
C
Đầu tư và Xây dựng
14
15
16
17
Vốn đầu tư phát triển toàn xã
hội
Vốn thực hiện của các dự án
đầu tư trực tiếp nước ngoài
Vốn thực hiện của các dự án
đầu tư trực tiếp ra nước ngoài
Vốn hỗ trợ phát triển chính
thức (ký kết, thực hiện)
18
Giá trị sản xuất xây dựng
D
Thương mại, dịch vụ
19
Nguồn vốn, khoản mục,
ngành kinh tế, tỉnh/thành phố
Hình thức đầu tư, ngành kinh
tế, nước/vùng lãnh thổ,
tỉnh/thành phố
Hình thức đầu tư, ngành kinh
tế, nước/vùng lãnh thổ
Hình thức hỗ trợ, ngành kinh
tế, tỉnh/thành phố
Loại hình kinh tế, loại công
trình
Năm
Quý
Năm
Quý
Năm
Quý
Năm
Quý
Năm
Tháng
Quý
Loại hình kinh tế, nhóm hàng
Năm
Loại hình kinh tế, nhóm hàng,
loại cơ sở bán lẻ, tỉnh/thành
tế
3
22
Doanh thu bưu chính, chuyển
phát và viễn thông
23
Doanh thu dịch vụ du lịch
25
Chi tiêu của khách quốc tế
đến
Giá trị hàng hóa xuất khẩu
26
Giá trị hàng hóa nhập khẩu
E
Xã hội và Môi trường
Thu nhập bình quân đầu
người 1 tháng
Chi tiêu bình quân đầu người
Thành thị/nông thôn, vùng
4. Tính toán các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh bằng phương pháp sử
dụng Hệ thống chỉ số giá
4.1. Giá trị sản xuất ngành công nghiệp, xây dựng
Giá trị sản xuất ngành công nghiệp, xây dựng năm báo cáo theo giá so sánh
SS 2010
năm gốc 2010 ( GTSX CNXD
) được tính theo Công thức (1) như sau:
Giá trị sản xuất năm báo cáo
theo giá hiện hành
SS 2010
GTSX CNXD
=
(1)
Chỉ số giá tương ứng năm báo cáo
so với năm gốc 2010
Khi tính toán cụ thể cần lưu ý:
- Đối với giá trị sản xuất ngành công nghiệp: Sử dụng chỉ số giá bán sản
phẩm của người sản xuất hàng công nghiệp năm báo cáo so với năm gốc 2010.
- Đối với giá trị sản xuất ngành xây dựng: Sử dụng chỉ số giá tiêu dùng năm
báo cáo so với năm gốc 2010 của nhóm vật liệu xây dựng.
4.2. Giá trị sản xuất thương nghiệp bán buôn
Giá trị sản xuất thương nghiệp bán buôn năm báo cáo theo giá so sánh năm
SS 2010
gốc 2010 ( GTSX TNBB
) được tính theo Công thức (2) như sau:
Trị giá vốn hàng
Doanh số bán buôn
bán ra năm báo
=
theo giá so sánh
năm gốc 2010
Trị giá vốn háng bán ra năm báo cáo
theo giá hiện hành
Chỉ số giá bán sản phẩm của người sản
xuất năm báo cáo so với năm gốc 2010
4.3. Giá trị sản xuất thương nghiệp bán lẻ
Giá trị sản xuất thương nghiệp bán lẻ năm báo cáo theo giá so sánh năm gốc
SS 2010
2010 ( GTSXTNBL
) được tính theo Công thức (3) như sau:
Tổng mức
Trị giá vốn hàng bán ra năm
bán lẻ năm
báo cáo theo giá hiện hành
báo cáo theo
SS 2010
GTSX TNBL
=
Chỉ số giá bán sản phẩm của (3)
giá so sánh
người sản xuất năm báo cáo so
năm gốc
với năm gốc 2010
2010
Trong đó:
Tổng mức bán lẻ
5
- Đối với giá trị sản xuất dịch vụ lưu trú: Sử dụng chỉ số giá tiêu dùng bình
quân năm báo cáo so với năm gốc 2010 của nhóm khách sạn, nhà trọ.
- Đối với giá trị sản xuất dịch vụ ăn uống: Sử dụng chỉ số giá tiêu dùng bình
quân năm báo cáo so với năm gốc 2010 của nhóm hàng ăn, dịch vụ ăn uống và đồ
uống, hút.
- Đối với giá trị sản xuất thông tin và truyền thông: Sử dụng chỉ số giá sản
xuất năm báo cáo so với năm 2010 của ngành thông tin truyền thông.
- Đối với giá trị sản xuất nhà ở tự có tự ở: Sử dụng chỉ số giá tiêu dùng bình
quân năm báo cáo so với năm gốc 2010 của nhóm nhà ở thuê.
- Đối với giá trị sản xuất hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ: Sử dụng chỉ
số giá tiêu dùng bình quân năm báo cáo so với năm gốc 2010.
- Đối với giá trị sản xuất giáo dục và đào tạo: Sử dụng chỉ số giá tiêu dùng
bình quân năm báo cáo so với năm gốc 2010 của nhóm dịch vụ giáo dục.
- Đối với giá trị sản xuất y tế và hoạt động cứu trợ xã hội: Sử dụng chỉ số giá
tiêu dùng bình quân năm báo cáo so với năm gốc 2010 của nhóm dịch vụ y tế,
chăm sóc sức khỏe và trợ giúp xã hội không tập trung.
- Đối với giá trị sản xuất nghệ thuật, vui chơi và giải trí: Sử dụng chỉ số giá
tiêu dùng bình quân năm báo cáo so với năm gốc 2010 của nhóm văn hóa, thể thao
và giải trí.
4.5. Giá trị sản xuất vận tải hàng hóa, hành khách
Giá trị sản xuất vận tải hàng hóa, hành khách năm báo cáo theo giá so sánh
SS 2010
năm gốc ( GTSXVT
) được tính theo Công thức (5) như sau:
Giá trị sản xuất năm báo cáo theo giá hiện
hành của phần vận tải tương ứng theo ngành
đường
báo cáo so với năm gốc 2010
4.7. Tổng sản phẩm trong nước
Tổng sản phẩm trong nước báo cáo so với năm gốc 2010 (GDPSS2010) được
tính theo hai cách tương ứng với hai Công thức (7a) và (7b) như sau:
Cách 1:
GDPSS2010 =
Tổng giá trị tăng
thêm của các ngành
theo giá so sánh năm
gốc 2010
Trong đó:
Giá trị tăng thêm
từng ngành theo
giá so sánh năm
gốc 2010
=
Giá trị sản
xuất theo giá
so sánh năm
gốc 2010
+
-
Thuế nhập khẩu năm báo cáo
Thuế nhập khẩu
nhập khẩu năm
theo giá hiện hành
năm báo cáo
= báo cáo theo x
theo giá so sánh
Trị giá nhập khẩu năm báo cáo
giá so sánh
năm gốc 2010
theo giá hiện hành
năm gốc 2010
Cách 2:
GDPSS2010
Tiêu dùng
cuối cùng
= theo giá so +
sánh năm gốc
2010
Tích lũy tài
sản theo giá
so sánh năm
gốc 2010
Chênh lệch xuất
nhập khẩu hàng
+ hóa, dịch vụ theo (7b)
hành năm báo cáo
hàng hóa theo giá so
=
Chỉ số giá xuất, nhập khẩu hàng hóa năm báo
sánh năm gốc 2010
cáo so với năm gốc 2010
4.8. Tổng sản phẩm trong nước xanh
SS 2010
Tổng sản phẩm trong nước xanh năm báo cáo so với năm gốc 2010 ( GDPxanh
) được tính theo Công thức (8) như sau:
SS 2010
GDPxanh
=
GDPSS2010
-
Chi phí khử chất thải, tiêu dùng tài
nguyên của các hoạt động kinh tế
(8)
Trong đó: Chi phí khử chất thải, tiêu dùng tài nguyên của các hoạt động kinh
tế, bao gồm:
- Chi phí khử chất thải từ các hoạt động sản xuất và tiêu dùng cần được khử.
- Giá trị sản xuất của các ngành khai thác.
- Chi phí sử dụng đất.
Khấu hao tài sản cố
định theo giá so
(10)
sánh năm gốc 2010
8
Trong đó: Khấu hao tài sản cố định theo giá so sánh năm gốc 2010 được tính
từ tỷ lệ khấu hao tài sản cố định theo giá hiện hành so với tổng tài sản cố định theo
giá hiện hành và giá trị tài sản cố định theo giá so sánh.
4.11. Tiêu dùng cuối cùng của Nhà nước
Tiêu dùng cuối cùng của Nhà nước năm báo cáo so với năm gốc 2010 được tính theo Công thức
(11) như sau:
Tiêu dùng cuối
cùng của Nhà nước
theo giá so sánh
năm gốc 2010
=
Tiêu dùng cuối cùng của Nhà nước theo
giá hiện hành năm báo cáo
Chỉ số giảm phát giá trị sản xuất của các (11)
ngành hoạt động quản lý nhà nước tương
ứng của năm báo cáo so với năm gốc 2010
4.12. Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư
a) Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư do chi mua sản phẩm hàng hóa và dịch
c) Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư được hưởng thụ không phải trả tiền
theo giá so sánh năm gốc 2010 được tính theo Công thức (12c) như sau:
Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư
Tiêu dùng cuối cùng
được hưởng thụ không phải trả tiền
của hộ dân cư được
năm báo cáo theo giá hiện hành của
hưởng thụ không
từng ngành sản phẩm
=
(12c)
phải trả tiền theo giá
Chỉ số giảm phát giá trị sản xuất của
so sánh năm gốc
ngành sản phẩm tương ứng của năm
2010
báo cáo so với năm gốc 2010
4.13. Thu nhập quốc gia
Thu nhập quốc gia năm báo cáo so với năm gốc 2010 được tính theo Công thức (13) như sau:
9
Thu nhập quốc gia
theo giá so sánh
năm gốc 2010
Thu nhập quốc gia theo giá hiện
hành năm báo cáo
Chỉ số giảm phát GDP của năm
cho sản xuất theo giá
so sánh năm gốc
2010
Mức tiêu hao năng lượng (của từng loại)
cho sản xuất theo giá hiện hành
=
Chỉ số giá từng loại năng lượng năm báo
cáo so với năm gốc 2010
(15)
4.16. Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội
a) Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội năm báo cáo theo giá so sánh năm gốc 2010 được tính theo
Công thức (16a) như sau:
Vốn đầu tư phát triển
toàn xã hội năm báo
cáo theo giá so sánh
năm gốc 2010
=
Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội năm
báo cáo theo giá hiện hành
Chỉ số giá bán sản phẩm của người sản
xuất hoặc chỉ số giá tiêu dùng hoặc các
chỉ số giá tương ứng năm báo cáo so với
năm gốc 2010
nước ngoài theo giá =
x VNĐ và USD (16c)
nước ngoài năm
hiện hành tính bằng
của năm gốc
báo cáo theo USD
VNĐ
2010
d) Thiết bị nhập khẩu (máy móc, thiết bị) tính chuyển trị giá nhập khẩu máy móc, thiết bị từ giá
hiện hành về giá so sánh được tính theo Công thức (16d) như sau:
Giá trị máy móc,
thiết bị nhập khẩu
năm báo cáo theo giá
so sánh năm gốc
2010
=
Giá trị máy móc, thiết bị nhập khẩu năm
báo cáo theo giá hiện hành
Chỉ số giá nhập khẩu nhóm hàng hóa,
máy móc, thiết bị năm báo cáo so với
năm gốc 2010
(16d)
4.17. Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống, vận tải, kho bãi và hỗ trợ vận
tải, bưu chính, chuyển phát và viễn thông, du lịch
Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống, vận tải, kho bãi và hỗ trợ vận tải, bưu chính, chuyển phát và
(18)
4.19. Giá trị hàng hóa xuất, nhập khẩu
Giá trị hàng hóa xuất, nhập khẩu năm báo cáo so với năm gốc 2010 được tính theo Công thức
(19) như sau:
Giá trị hàng hóa xuất, =
nhập khẩu năm báo
Giá trị hàng hóa xuất, nhập khẩu theo giá (19)
hiện hành năm báo cáo
11
cáo theo giá so sánh
năm gốc 2010
Chỉ số giá hàng hóa xuất, nhập khẩu năm
báo cáo so với năm gốc 2010
4.20. Thu nhập bình quân đầu người 1 tháng
Thu nhập bình quân đầu người 1 tháng năm báo cáo so với năm gốc 2010 được tính theo Công
thức (20) như sau:
Thu nhập bình quân
đầu người 1 tháng
của năm báo cáo theo =
giá so sánh năm gốc
Giá trị của chỉ tiêu
= kỳ báo cáo theo
giá năm 1994
x
Hệ số chuyến năm
gốc 1994 sang năm (22)
gốc 2010 của chỉ tiêu
Trong đó:
Hệ số chuyển năm gốc
1994 sang năm gốc 2010 =
của chỉ tiêu
Giá trị của chỉ tiêu năm 2011
theo giá năm gốc 2010
Giá trị của chỉ tiêu năm 2011
theo giá năm gốc 1994
Điều 4. Đối tượng thực hiện
1. Các tổ chức được phân công biên soạn các chỉ tiêu thống kê theo giá so
sánh trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia, Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp
tỉnh, huyện, xã và Hệ thống chỉ tiêu thống kê Bộ, ngành bao gồm:
a) Tổng cục Thống kê;
b) Các tổ chức thống kê thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính
phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp.
2. Các Tổ chức, cá nhân sử dụng các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh.
Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Website của Chính phủ; Công báo VPCP: BTCN, các PCN;
- Sở KH&ĐT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các đơn vị thuộc Bộ KH&ĐT;
- Cục Kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp;
- Lưu: VT, TCTK. H365
BỘ TRƯỞNG
(Đã ký)
Bùi Quang Vinh
13
Phụ lục I
BẢNG GIÁ BÁN SẢN PHẨM CỦA NGƯỜI SẢN XUẤT NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN NĂM 2010
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2012/TT-BKHĐT ngày 04 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
A. Bảng giá bán sản phẩm của người sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản năm 2010
Mã sản phẩm
Tên sản phẩm
Đơn vị tính
A
B
SẢN PHẨM NÔNG
NGHIỆP VÀ DỊCH VỤ CÓ
C
01
0111000
01110001
011100011
011100012
011100013
011100014
011100015
01110002
01120
0112010
011202
0112021
0112022
01130
0113010
0113020
01130201
01130202
0113030
0113040
0113050
0113060
0113090
0114000
Cả nước
đ/kg
4,732.0
4,770.0
4,574.0
4,992.0
4,978.0
-
5,054.0
5,074.0
-
4,930.0
4,957.0
4,899.0
4,652.0
4,650.0
5,889.0
4,601.0
4,617.0
4,595.0
4,560.0
4,611.0
4,506.0
7,318.0
4,900.0
6,578.0
7,340.0
4,601.0
8,308.0
7,602.0
4,595.0
6,163.0
8,917.0
4,629.0
5,788.0
7,381.0
đ/kg
4,614.0
4,837.0
4,744.0
4,484.0
4,373.0
7,056.0
-
-
6,714.0
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
3,258.0
1,405.0
2,384.0
908.0
5,822.0
5,109.0
9,228.0
1,293.0
2,526.0
3,371.0
943.0
6,278.0
9,375.0
-
3,174.0
2,185.0
2,185.0
5,109.0
9,179.0
14
01140001
01140002
01150
0115010
0115020
01160
0116010
0116020
0116030
0116050
0116090
01170
0117010
0117020
0117030
0118
01181
Bông, bao gồm cả hạt bông
Đay/bố bẹ khô
Cói/lác chẻ khô
Lanh
Cây lấy sợi khác
Sản phẩm cây có hạt chứa
dầu
Đậu tương/đậu nành hạt khô
Lạc vỏ/đậu phộng vỏ khô
Vừng/mè
Rau, đậu các loại và hoa, cây
cảnh
Rau các loại
+ Rau lấy lá
Rau muống
Rau cải
Cải xanh
Rau cải trắng
Cải thảo
Rau cần
Rau cần ta
Cần tây
Rau mồng tơi
Rau ngót
Bắp cải
Súp lơ
Súp lơ trắng
Súp lơ xanh
Rau lấy lá khác
Rau xà lách
đ/kg
đ/kg
27,324.0
63,305.0
62,828.0
27,015.0
68,000.0
28,298.0
65,400.0
28,629.0
-
27,243.0
-
27,971.0
-
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
-
đ/kg
đ/kg
đ/kg
12,422.0
14,503.0
24,172.0
12,002.0
14,801.0
24,265.0
12,183.0
14,719.0
24,310.0
12,490.0
14,657.0
24,734.0
13,089.0
14,023.0
24,406.0
13,148.0
13,890.0
23,297.0
2,066.0
3,295.0
6,347.0
2,066.0
3,071.0
4,286.0
2,066.0
3,400.0
3,745.0
2,006.0
3.356.0
5,152.0
2,066.0
3,220.0
4,279.0
2,066.0
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
5,756.0
4,594.0
4,320.0
5,279.0
4,486.0
5,436.0
4,838.0
4,120.0
5,307.0
4,210.0
đ/kg
đ/kg
6,407.0
7,750.0
6,456.0
7,750.0
6,954.0
7,750.0
6,636.0
7,750.0
6,331.0
7,750.0
6,600.0
7,750.0
6,998.0
4,106.0
4,998.0
8,056.0
3,836.0
6,571.0
6,893.0
3,866.0
4,489.0
8,000.0
4,303.0
6,389.0
4,046.0
4,758.0
4,300.0
6,803.0
4,113.0
8,347.0
3,836.0
4,300.0
15
0118121
0118122
0118123
01181231
01181401
0118150
01182
0118210
Dưa hấu
Dưa chuột
Bí xanh, bí ngô, bầu mướp
Bí xanh
Bí đỏ
Bầu
Mướp ngọt
Mướp đắng (khổ qua)
Su su
Ớt ngọt
Cà pháo
Cà chua
Đậu quả các loại
Đậu đũa quả
Đậu vàng/ xanh quả
Rau lấy quả khác
Ngô bao tử/Bắp non
+ Rau lấy củ, rễ hoặc lấy
thân
Su hào
Cà rốt
Khoai tây
Tỏi các loại
Tỏi tươi
Tỏi tây
3,725.0
3,774.0
3,954.0
3,812.0
3,949.0
4,080.0
3,967.0
4,119.0
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
4,042.0
4,645.0
4,397.0
4,655.0
5,142.0
6,588.0
4,095.0
4,671.0
4,677.0
4,695.0
4,347.0
12,914.0
4,625.0
5,795.0
5,772.0
5,556.0
6,719.0
3,983.0
4,099.0
4,432.0
4,721.0
4,700.0
4,379.0
8,958.0
4,490.0
5,800.0
5,268.0
6,703.0
4,222.0
5,006.0
4,770.0
4,758.0
-
-
10,500.0
đ/kg
đ/kg
đ/kg
4,602.0
4,273.0
5,051.0
4,545.0
4,129.0
4,923.0
4,727.0
4,400.0
5,312.0
4,466.0
4,028.0
4,934.0
4,755.0
4,477.0
5,279.0
đ/kg
đ/kg
đ/kg
6,557.0
18,033.0
13,292.0
6,629.0
14,868.0
6,876.0
15,581.0
6,740.0
18,033.0
11,791.0
6,390.0
4,958.0
6,540.0
-
6,507.0
14,269.0
đ/kg
đ/kg
23,500.0
24,500.0
-
-
đ/kg
25,454.0
25,000.0
26,779.0
24,889.0
26,083.0
27,486.0
23,891.0
đ/kg
20,715.0
21.817.0
0118323
0118324
0118329
01183291
01183292
011901
0119012
0119013
0119019
0119021
01190211
01190212
0119022
0119023
01190231
01190232
0119029
01190291
01190292
01190293
012
0121
Đậu xanh
Đậu hạt khô các loại khác chưa
được phân vào đâu
Hoa phong lan
Hoa phong lan
Hoa hồng
Hoa cúc
Thân cây sắn
Dây khoai lang
Thân cây lạc
Sản phẩm cây lâu năm
Sản phẩm cây ăn quả
đ/kg
23,047.0
22,432.0
21,473.0
22,432.0
24,308.0
23,610.0
23,046.0
đ/kg
15,219.0
15,829.0
15,448.0
1,184.0
978.0
1,350.0
1,583.0
18,700.0
10,350.0
38,792.0
16,900.0
10,350.0
38,792.0
1,475.0
1,467.0
-
10,350.0
38,792.0
1,262.0
1,061.0
1,251.0
1,650.0
721.0
16,750.0
10,350.0
38,792.0
-
3,425.0
147,687.0
530,000.0
893.0
141,107.0
85,315.0
-
120,729.0
123,800.0
-
-
150,792.0
-
129,583.0
đ/cây
đ/cây
57,608.0
80,100.0
-
530,000.0
893.0
đ/kg
300.0
-
573.0
273.0
1,100.0
456.0
265.0
1,096.0
đ/kg
đ/kg
350.0
249.0
324.0
248.0
334.0
-
390.0
250.0
390.0
-
350.0
-
17
0121100
01212
0121210
01212101
01212102
01212103
0121220
0121230
0121240
0121250
0121260
0121270
01212701
01212702
01212703
0121280
0121291
0121292
0121293
0121294
0121295
0121296
0121297
Sầu riêng sữa hạt lép
Sầu riêng Chín Hóa
Sầu riêng khác
Na
Hồng
Mít
Măng cụt
Ổi
Vú sữa
Lê
Doi/mận
Doi/mận An Phước
Doi/mận khác
Bơ
Các loại quả nhiệt đới và cận
nhiệt đới khác
Me (thái)
Bòn bon
Quả Cóc
Dưa lê
Cam, quýt và các loại quả có
múi khác
Cam
Cam đặc sản/ Cam canh
Cam khác
Quýt
Chanh
Bòng, bưởi
đ/kg
6,170.0
3,712.0
8,845.0
5,008.0
4,012.0
7,011.0
6,010.0
3,634.0
8,200.0
4,982.0
4,027.0
6,989.0
5,875.0
3,513.0
8,476.0
4,821.0
3,564.0
5,261.0
6,200.0
3,674.0
8,156.0
4,604.0
4,280.0
20,000.0
6,562.0
5,752.0
14,103.0
5,091.0
4,363.0
9,313.0
8,108.0
6,333.0
4,506.0
5,158.0
-
8,056.0
6,030.0
4,484.0
5,042.0
9,313.0
10,428.0
8,277.0
6,479.0
4,217.0
14,000.0
5,195.0
4,100.0
-
10,797.0
8,150.0
3,833.0
4,188.0
4,563.0
-
4,800.0
-
4,733.0
5,333.0
4,515.0
5,410.0
4,625.0
5,000.0
6,363.0
4,681.0
-
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
16,040.0
3,000.0
2,000.0
4,755.0
4,755.0
10,907.0
11,024.0
9,742.0
14,662.0
10,954.0
11,782.0
8,405.0
10,190.0
10,675.0
9,798.0
10,395.0
11,783.0
7,891.0
15,859.0
9,940.0
11,288.0
7,281.0
18
01213401
01213402
01214
0121410
0121420
0121430
0128230
0128270
Bưởi da xanh/bưởi đặc sản
Bòng, bưởi khác
Táo, mận và các loại quả có
hạt như táo
Táo
Mận
Mơ
Đào
Các loại quả có hạt như táo
khác chưa được phân vào đâu
Sơ ri
Nhãn, vải, chôm chôm
Nhãn
Vải
Chôm chôm
Chôm chôm (thái)
Chôm chôm (đường)
Chôm chôm khác
Sản phẩm cây ăn quả khác
Dâu tây
Dâu (quả dâu ta/dâu tằm ăn
trái)
Sản phẩm cây lấy quả chứa
dầu
Dừa, quả khô
Hạt điều khô
Hạt hồ tiêu khô
6,775.0
6,555.0
11,073.0
5,635.0
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
4,220.0
5,276.0
4,306.0
6,580.0
3,900.0
5,000.0
4,400.0
6,500.0
3,900.0
5,358.0
4,280.0
6,600.0
5,600.0
5,142.0
8,434.0
8,042.0
8,245.0
7,778.0
8,419.0
8,015.0
9,138.0
7,674.0
8,250.0
7,533.0
-
6,904.0
-
đ/kg
đ/kg
đ/kg
14,458.0
12,729.0
4,379.0
-
6,250.0
7,500.0
-
-
5,000.0
-
-
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
3,193.0
14,697.0
47,012.0
43,157.0
26,890.0
3,008.0
-
3,255.0
21,083.0
5,459.0
3,707.0
5,592.0
3,809.0
5,682.0
3,710.0
5,411.0
3,477.0
21,083.0
5,100.0
5,333.0
-
đ/kg
đ/kg
đ/kg
12,880.0
9,639.0
9,316.0
13,238.0
10,050.0
3,750.0
42,942.0
-
41,500.8
17,000.0
63,571.4
3,927.0
17,000.0
-
4,383.0
-
-
4,063.0
19
0128280
01282801
01282802
01282803
0128290
01282901
01282902
01282903
01282904
014
Cây làm nguyên liệu chế biến
nước hoa, hương liệu
Hoa nhài/Lài
Hoa ngâu
Sả
Sản phẩm cây dược liệu khác
Hoa hòe
Bạch biếu đậu
Bạch chỉ
Bạch truật
Nhân trần
Ngũ gia bì
Kim ngân hoa
Trần bì
Xuyên tâm liên cây
Đẳng sâm
Hà thủ ô
Đỗ trọng nam
Thanh hao
Atichaut lá khô
Atichaut thân khô
Atichaut hoa tươi
+ Sản phẩm Cây lâu năm
khác
Hạt ca cao
Sơn ta
Quả trôm
Lá dâu tằm
-
46,583.0
-
45,500.0
-
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
31,036.0
30,000.0
40,500.0
89,233.0
14,769.0
30,000.0
40,000.0
89,233.0
14,125.0
20,946.0
51,771.0
17,086.0
45,465.0
43,175.0
45,072.0
47,256.0
-
20,667.0
43,000.0
4,592.0
61,959.0
32,250.0
-
-
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
4,252.0
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
5,000.0
15,000.0
4,566.0
11,250.0
9,000.0
20,333.0
3,000.0
4,00.0
-
5,000.0
15,000.0
4,600.0
-
4,500.0
-
20,000.0
-
20,500.0
01410
0141010
0141020
0141040
0142010
0144010
0144020
0144030
0144040
0144050
01450
0145010
01450101
01460
0146021
01460211
01460212
0146022
01460221
01460222
0146031
0146032
0146033
0146034
01460341
01460342
01460343
01469
0146910
0146920
Trứng gà công nghiệp
Vịt
Ngan
Ngỗng
Trứng vịt, ngan, ngỗng
Trứng vịt
Trứng ngan
Trứng ngỗng
Sản phẩm chăn nuôi từ gia
cầm khác
Chim cút
Bồ câu
Đà điểu
Trứng chim cút
Sản phẩm chăn nuôi khác và
sản phẩm phụ chăn nuôi
+ Sản phẩm chăn nuôi khác
Thỏ
Chó
Mật ong
Kén tằm
Bò sát
Trăn
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/kg
28,434.0
38,907.0
7,724.0
40,412.0
48,792.0
42,997.0
51,076.0
5,337,500.0
28,050.0
36,438.0
7,022.0
39,850.0
45,241.0
42,917.0
53,000.0
-
31,753.0
37,255.0
6,399.0
40,000.0
44,333.0
39,271.0
53,000.0
-
43,710.0
45,982.0
7,340.0
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/quả
đ/quả
đ/quả
đ/kg
đ/kg
đ/kg
48,558.0
68,958.0
36,505.0
2,004.0
2,384.0
1,571.0
28,887.0
36,036.0
36,131.0
44,935.0
66,882.0
35,160.0
2,044.0
2,266.0
1,729.0
25,983.0
34,624.0
35,316.0
49,225.0
70.439.0
34,318.0
1,817.0
2,250.0
1,721.0
31,869.0
36,551.0
36,121.0
50,507.0
65,616.0
36,790.0
1,923.0
2,319.0
1,398.0
27,575.0
38,369.0
37,610.0
đ/quả
đ/quả
đ/quả
1,804.0
1,802.0
2,846.0
1,892.0
1,900.0
341.0
39,202.0
70,563.0
45,171.0
331.0
40.625.0
76.762.0
44.632.0
350.0
40,615.0
76,460.0
40,781.0
350.0
38,843.0
73,307.0
44,000.0
356.0
39,818.0
70.081.0
41,887.0
336.0
38.342.0
73.457.0
43,000.0
47,954.0
34,517.0
31,586.0
67,235.0
43,000.0
31,403.0
32,224.0
48,512.0
đ/kg
112,547.0
114,000.0
121,000.0
118,333.0
115,000.0
113,223.0
112,495.0
21
01490162
02210902
Rắn
Rắn hổ mang
Rắn ráo/rắn nước
+ Sản phẩm chăn nuôi khác
chưa được phân vào đâu
Nhím
Dông
Trùn quế
Mật gấu
+ Sản phẩm phụ chăn nuôi
Phân chuồng
Dịch vụ nông nghiệp
Dịch vụ trồng trọt
Dịch vụ gieo cấy
Dịch vụ tưới nước
Dịch vụ làm đất
Dịch vụ gặt lúa
Dịch vụ tuốt lúa
Công phun thuốc bảo vệ thực
vật
SẢN PHẨM LÂM NGHIỆP
VÀ DỊCH VỤ CÓ LIÊN
QUAN
Sản phẩm trồng rừng và
chăm sóc rừng
Rừng trồng lấy gỗ
Rừng lấy gỗ được chăm sóc
Rừng lấy gỗ được khoanh nuôi
255,000.0
-
265,000.0
-
256,985.0
53,923.0
đ/kg
đ/kg
đ/kg
đ/ml
350,000.0
250,000.0
25,000.0
58,333.0
350,000.0
57,500.0
350,000.0
-
250,000.0
-
-
1,491.0
2,012.0
748.0
1,491.4
915.0
1,746.0
2,277.0
781.0
1,306.0
950.0
1,983.0
2,264.0
808.0
1,208.0
910.0
1,330.0
1,948.0
740.0
1,458.0
1,857.0
1,861.0
2,897.0
902.0
1,425.0
1,242.0
1,050.0
4,011.0
964.8
4,457.1
1,099.6
4,340.4
1,070.8
4,271.7
1,053.8
4,198.7
1,035.8
3,946.0
924.2
1000 đ/ha
987.0
906.9
1,033.6
1,006.5
2,813.1
2,768.5
2,721.2
2,628.0
1000 đ/m3
1000 đ/m3
1,620.0
692.0
1,800.7
769.1
1,587.8
678.2
1,580.0
674.9
1,541.9
658.6
1,557.5
665.3
1,795.8
4,524.8
5,017.5
22
02210903
0222010
Gỗ rừng trồng sản xuất đồ mộc
Gỗ rừng tự nhiên sản xuất đồ
mộc
Củi khai thác
0222020
Luồng, vầu
0222030
Tre, giang, trúc
02220301
Tre
02220302
Trúc
Cừ tràm
02220905
Lá cọ
02220906
Lá dừa nước
02220907
023
Nguyên liệu giấy ngoài gỗ
Sản phẩm thu nhặt từ rừng
0230010
Lá dong
0230010
Lá nón
0230020
0230030
Cánh kiến
Măng tươi
Sản phẩm khác thu nhặt từ
5,149.0
5,524.0
5,046.6
5,021.7
4,900.7
4,950.4
5,508.0
138.2
144.8
133.2
129.9
121.7
124.2
142.3
11,434.0
5,237.0
5,250.0
5,245.0
5,257.0
5,257.0
2,925.1
-
2,879.4
3,000.0
-
-
-
2,862.0
2,996.5
2,825.4
-
3,625.0
-
-
4,250.0
21,400.0
28,021.0
21,500.0
28,500.0
4,311.6
20,000.0
28,000.0
4,194.6
-
-
-
-
11,846.0
-
744.0
-
729.0
743.6
868.2
865.0
873.0
866.0
835.0
884.0
-
230.2
224.0
215.0
261.0
1000 đ/ 1000
lá
1000 đ/ 1000
lá
1000 đ/tấn
1000 đ/ 1000
lá
1000 đ/ 1000
lá
1000 đ/tấn
1000 đ/tấn
263.0
-
265.0
255.0
-
270.0
-
1,371.7
3,287.0
3,288.9
30,456.8
-
32,857.2
23
02300903
02300904
02300905
02300906
02300907
02300908
02300909
023009010
024
0240010
03
031
0311
031101
0311011
03110111
03110112
03110113
0311012
03110121
03110122
0311013
Cá thu
Cá thu tươi loại 3kg/con trở lên
Cá thu tươi loại 1-3kg/con
Cá thu tươi loại dưới 1kg/con
Cá chim
Cá chim tươi loại dưới 4
con/kg
Cá chim tươi loại trên 4 con/kg
Cá nục
Cá nục tươi dưới 10con/kg
Cá nục tươi trên 10con/kg
Cá hồng
Cá hồng tươi từ 0,5kg/con trở
lên
Cá hồng tươi dưới 0,5kg/con
Cá ngừ
Cá ngừ tươi (ngoài cá ngừ đại
dương)
Cá ngừ tươi khác từ 1kg/con
trở lên
Cá ngừ tươi khác dưới 1kg/con
Cá ngừ đại dương
Cá ngừ đại dương (cá ngừ vây
vàng – loại từ 40kg/con trở lên)
Cá ngừ đại dương (cá ngừ mắt
1000 đ/kg
1000 đ/tấn
1000 đ/tấn
1000 đ/tấn
79.0
15,750.0
1,700.0
9,000.0
85.0
3,231.0
-
83.0
-
1000 đ/ha
126.0
124.0
131.9
128.5
126.5
124.3
124.0
1000đ/kg
50.0
39.5
76.0
89.5
81.2
48.7
38.5
1000đ/kg
44.2
45.0
-
42.9
-
46.0
43.0
1000đ/kg
1000đ/kg
1000đ/kg
1000đ/kg
1000đ/kg
20.7
22.8
17.6
44.7
1000đ/kg
62.4
62.5
-
62.2
-
62.4
62.1
1000đ/kg
22.0
22.5
-
21.7
40.8
-
39.5
37.2
1000đ/kg
1000đ/kg
25.0
95.0
25.0
90.0
-
25.0
100.0
-
25.0
90.0
25.0
90.0
98.0
24
031101523
0311016
03110161
0311017
0311018
0311019
03110191
03110192
03110193
03110194
03110195
03110196
03110197
03110198
031101981
031101982
03110199
031102
0311021
03110211
0311029
03110291
031102911
031102912
03110292
Cá lác loại 1
Cá lác loại 2 (lác ngoách)
Cá tạp các loại
+ Tôm khai thác biển
Tôm he các loại
Tôm he loại 15con/kg
Tôm khác khai thác biển
Tôm hùm
Tôm hùm (loại từ 400g/con trở
lên)
Tôm hùm (loại nhỏ hơn
400g/con)
Tôm sắt
Tôm sắt loại 4-6cm
Tôm sắt loại 2-3cm
Tôm rào
Tôm rào loại 60-70 con/kg
Tôm bạc
Tôm đất
Tôm Thẻ chân trắng
Tôm đanh
+ Hải sản khác khai thác biển
Mực
Mực ống tươi
Mực ống tươi loại 5-7 con/kg
Mực ống tươi loại 25-30
1000đ/kg
86.0
15.3
19.4
17.5
48.6
-
15.2
19.3
18.0
48.6
15.0
19.5
17.0
48.6
1000đ/kg
1000đ/kg
1000đ/kg
1000đ/kg
1000đ/kg
1000đ/kg
1000đ/kg
1000đ/kg
1000đ/kg
1000đ/kg
1000đ/kg
25.8
35.0
40.0
33.0
78.2
9.5
-
25.8
50.6
34.5
55.0
25.0
32.1
8.0
25.8
50.6
34.5
55.0
25.0
35.0
8.8
1000đ/kg
1000đ/kg
86.3
220.4
-
1000đ/kg
208.0
210.0
-
215.0
-
210.0
201.0
1000 đ/kg
1000 đ/kg
1000 đ/kg
1000 đ/kg
1000 đ/kg
1000 đ/kg
1000 đ/kg
1000 đ/kg
1000 đ/kg
39.0
56.3
-
33.0
56.3
25.0
52.1
60.0
87.8
59.0
59.0
51.0
35.0
56.3
25.0
52.1
59.2
87.8
59.0
59.0
51.0
1000 đ/kg
1000 đ/kg
1000 đ/kg
1000 đ/kg
52.0
60.7
101.9