BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
BỘ XÂY DỰNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI
LÊ PHÁP ANH
QUẢN LÝ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
PHƯỜNG KIẾN HƯNG QUẬN HÀ ĐÔNG VỚI SỰ
THAM GIA CỦA CỘNG ĐỒNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ ĐÔ THỊ VÀ CÔNG TRÌNH
HÀ NỘI, NĂM 2015
BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
BỘ XÂY DỰNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI
LÊ PHÁP ANH
Khóa 2013 - 2015
QUẢN LÝ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
PHƯỜNG KIẾN HƯNG QUẬN HÀ ĐÔNG VỚI SỰ
THAM GIA CỦA CỘNG ĐỒNG
Chuyên ngành: Quản lý đô thị và công trình
Tôi xin cam đoan Luận văn thạc sĩ này là công trình nghiên cứu
khoa học độc lập của tôi. Các số liệu khoa học, kết quả nghiên cứu của luận
văn là trung thực và có nguồn gốc rõ ràng.
Hà nội, tháng 5 năm 2015
TÁC GIẢ LUẬN VĂN
Lê Pháp Anh
MỤC LỤC
1. Lý do chọn đề tài ......................................................................................... 1
2. Mục đích nghiên cứu ................................................................................... 2
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.............................................................. 2
4. Phương pháp nghiên cứu............................................................................ 3
5. Nội dung nghiên cứu ................................................................................... 3
6. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài .................................................. 3
7. Các đóng góp mới của đề tài. ..................................................................... 3
8. Cấu trúc luận văn. ....................................................................................... 4
PHẦN NỘI DUNG .......................................................................................... 5
CHƯƠNG I: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ HẠ TẦNG KỸ
THUẬT PHƯỜNG KIẾN HƯNG, QUẬN HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI .............. 5
1.1. Giới thiệu chung về quận Hà Đông, thành phố Hà Nội........................ 5
1.1.1. Lịch sử thành lập quận Hà Đông ............................................................ 5
1.1.2. Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên ............................................................... 5
1.2. Thực trạng quản lý hạ tầng kỹ thuật quận Hà Đông ........................... 7
1.2.1. Hiện trạng HTKT và quản lý vận hành HTKT quận Hà Đông .............. 7
1.2.2. Thực trạng về cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý HTKT quận Hà Đông . 11
1.3. Giới thiệu chung về phường Kiên Hưng .............................................. 12
2.1.5. Các cơ sở sự tham gia của cộng đồng trong quản lý hạ tầng kỹ thuật.. 37
2.2. Các yêu cầu cơ bản về kỹ thuật và quản lý đối với HTKT đô thị ..... 40
2.2.1. Các yêu cầu về kỹ thuật ........................................................................ 40
2.2.2. Các yêu cầu về quản lý.......................................................................... 50
2.2.3. Xã hội hóa trong công tác quản lý hệ thống HTKT.............................. 52
2.3. Các cơ sở pháp lý về quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị ......................... 53
2.3.1. Các văn bản, quy phạm pháp luật do cơ quan NN TW ban hành ......... 53
2.3.2. Các văn bản, quy phạm do UBND Thành phố Hà Nội ban hành ........ 53
2.3.3. Các văn bản, quy phạm pháp luật do UBND quận Hà Đông ban hành.
......................................................................................................................... 56
2.4. Định hướng phát triển đô thị quận Hà Đông đến năm 2020 tầm nhìn
đến năm 2030 ................................................................................................. 57
2.4.1. Định hướng phát triển các ngành kinh tế quận đến năm 2020 ............. 57
2.4.2. Công tác quy hoạch và quản lý quy hoạch ........................................... 58
2.4.3. Quy hoạch không gian đô thị ................................................................ 58
2.5. Kinh nghiệm trong nước và quốc tế về quản lý HTKT đô thị ........... 59
2.5.1. Kinh nghiệm quản lý HTKT ở trong nước ........................................... 59
2.5.2. Kinh nghiệm quản lý HTKT trên thế giới............................................. 65
CHƯƠNG III. ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ QUẢN
LÝ HTKT PHƯỜNG KIẾN HƯNG, QUẬN HÀ ĐÔNG, TP HÀ NỘI .. 73
3.1. Đề xuất giải pháp kỹ thuật nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý hạ
tầng trên địa bàn phường Kiến Hưng, Hà Đông, thành phố Hà Nội ....... 73
3.1.1. Giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý hệ thống giao thông liên phường
và đường giao thông nội bộ trong khu ở ......................................................... 73
3.1.2. Giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý hệ HT thoát nước ....................... 75
3.1.3. Giải pháp nâng cao hiệu quả QL mạng lưới cấp nước P. Kiến Hưng .. 81
3.1.4. Giải pháp nâng cao năng lực QL hệ thống cấp điện, thông tin liên lạc.83
3.1.5. Giải pháp nâng cao năng lực quản lý rác thải và VSMT trên địa bàn
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT
BCA
: Bộ Công An
BOT
: Build – Operate – Transfer
BTO
: Build –Transfer – Operate
BT
: Build –Transfer
BTC
: Bộ tài chính
BXD
: Bộ xây dựng
CN, TDTT
: Công nghiệp, Thể dục thể thao
: Quy chuẩn xây dựng
QH
: Quốc hội
QHXD
: Quy hoạch xây dựng
QL
: Quốc lộ
TCXDVN
: Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam
TTCN
: Tiểu thủ công nghiệp
UBND
: Ủy ban nhân dân.
VHXH
: Văn hóa xã hội
Bảng 2.2. Khu vực bảo vệ vệ sinh nguồn nước
42
Bảng 2.3. Độ sâu chôn ống cấp nước
44
Bảng 2.4. Khoảng cách của ống cấp nước tới các công trình
44
Bảng 2.5. Hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không
46
Bảng 2.6. Hành lang bảo vệ đường dây dẫn điện theo chiều cao
46
Bảng 2.7. Hành lang bảo vệ đường cáp điện ngầm theo chiều rộng
47
Bảng 2.8. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện
47
Bảng 2.9. Trị số độ chói, độ rọi các loại đường phố
17
Hình 1.6. Cột điện, dây điện gây cản trở giao thông và cảnh quan
18
Hình 1.7.
Sơ đồ tổ chức QL HTKT phường Kiến Hưng
24
Hiện trạng cống, mương thoát nước bẩn tại phường
Hình 2.1.
Hình 2.2.
Bắc Hà (TP. Hà Tĩnh)
Hạ tầng giao thông trong khu nhà ở của Singapore
63
67
Hình 3.1. Mặt cắt quản lý tuyến đường trên địa bàn P Kiến Hưng
73
Hình 3.2. Mặt cắt điển hình bố trí hệ thống hạ tầng kỹ thuật
84
84
Hình 3.10 Mặt cắt cấu tạo bố trí các cáp và ống kỹ thuật trong
các mương kỹ thuật
Hình
Sơ đồ cơ cấu tổ chức quản lý HTKT với sự tham gia
3.11.
của cộng đồng
84
96
PHẦN MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị là một trong những yếu tố có vai trò
quan trọng, vừa là nền để hình thành đô thị, vừa là yếu tố đánh giá sự phát
triển của một đô thị, đảm bảo sự phát triển bền vững của đô thị.
Phường Kiến Hưng là một phường nằm ở phía đông quận Hà Đông, Hà
Nội, được thành lập theo Quyết định số 19/NQ-CP của Chính phủ Việt Nam
ngày 08/5/2009. Phường Kiến Hưng nổi tiếng với việc phát triển làng nghề
rèn làng Đa Sĩ từ lâu đời. Việc phát triển làng nghề ở địa phương đã đem lại
hiệu quả kinh tế, văn hóa, xã hội to lớn, góp phần đẩy nhanh tốc đọ phát triển
thuật phường Kiến Hưng - quận Hà Đông - TP. Hà Nội
Nghiên cứu đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý hạ tầng kỹ
thuật phường Kiến Hưng - quận Hà Đông - TP. Hà Nội, đảm bảo tính phát
triển bền vững của đô thị về kết cấu cũng như đảm bảo về môi trường và an
ninh xã hội
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
- Đối tượng nghiên cứu: Công tác quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật
(gồm quản lý Giao thông, quản lý Cấp thoát nước, quản lý Điện chiếu sáng và
quản lý Chất thải rắn) phường Kiến Hưng.
- Phạm vi nghiên cứu: Phường Kiến Hưng - Quận Hà Đông – Tp Hà Nội.
Đông giáp xã Hữu Hòa, huyện Thanh Trì; Tây giáp phường Hà Cầu, phường
Phú La, quận Hà Đông; Nam giáp xã Cự Khê, huyện Thanh Oai và phường
Phú Lương, quận Hà Đông; Bắc giáp phường Phúc La, quận Hà Đông và xã
Tân Triều, huyện Thanh Trì. Diện tích khu vực nghiên cứu khoảng 424,15 ha.
3
4. Phương pháp nghiên cứu
Phương pháp điều tra khảo sát thu thập tài liệu, chụp ảnh hiện trạng.
Phương pháp hệ thống hoá.
Phương pháp tổng hợp và phân tích tài liệu.
Phương pháp kế thừa các giá trị khoa học và các nghiên cứu liên quan.
5. Nội dung nghiên cứu
- Điều tra, tìm hiểu và đánh giá thực trạng công tác quản lý hệ thống hạ
tầng kỹ thuật phường Kiến Hưng - quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
- Đề xuất một số giải pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả công tác quản
lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật tại phường Kiến Hưng.
6. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài
- Ý nghĩa khoa học: Vận dụng khoa học quản lý nhà nước và quản lý hệ
và các khu nội thị cũ. Với tình hình chung về cơ sở hạ tầng kỹ thuật đang
trong quá trình hoàn thiện tiến tới đồng bộ. Trong những năm gần đây trên địa
bàn phường đã và đang thực hiện nhiều dự án, quy hoạch, phát triển, nâng cấp
hệ thống hạ tầng kỹ thuật như: Nâng cấp cải tạo hệ thống giao thông, thoát
nước, cấp điện chiếu sáng đô thị. Tuy nhiên hiệu quả từ các dự án mang lại
chưa cao, nguyên nhân chính là chưa có giải pháp quản lý đồng bộ từ cơ chế
chính sách tới tổ chức bộ máy quản lý. Bên cạnh đó chưa có sự huy động đầy
đủ sự tham gia cộng đồng vào các dự án. Đây cũng là yếu tố ảnh hưởng nhiều
tới công tác quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật của phường.
Thông qua nghiên cứu đánh giá thực trạng cộng đồng dân cư tại
phường Kiến Hưng tham gia nâng cấp và quản lý hạ tầng kỹ thuật nhằm chỉ
ra những bất cập tồn tại trong cơ chế chính sách, trình tự cách thức triển khai
và công tác quản lý trên địa bàn phường hiện nay. Dựa trên cơ sở khoa học đề
xuất các giải pháp khắc phục những tồn tại bất cập trên, lựa chọn các giải
pháp hợp lý triển khai thực hiện huy động cộng đồng dân cư tham gia nâng
cấp và quản lý hạ tầng kỹ thuật tại phường Kiến Hưng. Cụ thể bao gồm các
giải pháp:
- Các giải pháp về kỹ thuật.
- Các giải pháp về cơ chế chính sách
- Các giải pháp về xã hội hóa và huy động sự tham gia của cộng đồng
- Giải pháp nâng cao năng lực quản lý gắn chế độ trách nhiệm với chế
độ tài chính khen thưởng, xử lý vi phạm.
108
Trong quá trình nghiên cứu, luận văn căn cứ vào các yêu cầu về tiêu
chuẩn kỹ thuật đã được nhà nước quy định và ban hành, hệ thống các văn bản
pháp quy của nhà nước, của thành phố Hà Nội và quận Hà Đông, đồng thời áp
dụng, học tập những kinh nghiệm phù hợp về công tác quản lý hệ thống hạ
110
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Quốc hội (2014), Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.
2. Quốc hội (2009), Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12.
3. Chính phủ (2010), Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 về Quy
định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
4. Chính phủ (2005), Quyết định số 80/2005/NĐ-CP ngày 18/4/2005 về ban
hành Quy chế giám sát đầu tư của cộng đồng.
5. Chính phủ (2005), Nghị định số 106/NĐ-CP ngày 17/8/2005 về Quy định
hành lang bảo vệ an toàn đường cáp ngầm.
6. Chính phủ (2006), Nghị định số 02/2006/NĐ-CP ngày 05/11/2006 về ban
hành Quy chế khu đô thị mới.
7. Chính phủ (2007), Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 về quản
lý không gian xây dựng ngầm đô thị.
8. Chính phủ (2007), Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09/4/2007 về quản lý
chất thải rắn, Hà nội.
9. Chính phủ (2014), Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/08/2014 về thoát
nước và xử lý nước thải
10. Chính phủ (2009), Quyết định số 1929/QĐ-TTg ngày 20/11/2009 của Thủ
tướng chính phủ về việc phê duyệt định hướng phát triển cấp nước đô thị và
khu công nghiệp Việt Nam đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2050.
11. Chính phủ (2009), Quyết định số 1930/QĐ-TTg ngày 20/11/2009 của Thủ
tướng chính phủ về việc phê duyệt định hướng phát triển thoát nước đô thị và
khu công nghiệp Việt Nam đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2050.
111
12. Chính phủ (2009), Quyết định số 2149/QĐ-TTg ngày 17/12/2009 của Thủ
X©y dùng.
24. Võ Kim Cương (2004), Quản lý đô thị thời kỳ chuyển đổi, NXB xây
dựng, Hà Nội.
25. Hoàng Văn Huệ (2007), Mạng lưới cấp nước, NXB xây dựng, Hà nội.
26. Trần Thị Hường (chủ biên), Nguyễn Lâm Quảng, Nguyễn Quốc Hùng,
Bùi Khắc Toàn, Cù Huy Đấu (2009), Hoàn thiện kỹ thuật Khu đất xây dựng
đô thị, NXB Xây dựng, Hà nội.
27. Trần Thị Hường(2008), “Xây dựng và phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật
ở nước ta. Thực trạng và giải pháp”, Kỷ yếu hội thảo khoa học “quy hoạch và
phát triển đô thị Việt Nam – cơ hội và thách thức”.
28. Nguyễn Tố Lăng (2008), Quản lý đô thị ở các nước đang phát triển,
Trường Đại học Kiến trúc, Hà Nội.
29. Phạm Trọng Mạnh (2006), Quản lý hạ tầng kỹ thuật, NXB Xây dựng, HN.
30.Nguyễn Hồng Tiến (2011), Quy hoạch và hạ tầng kỹ thuật đô thị, NXB
Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội.
31.Viện kiến trúc quy hoạch đô thị và Nông thôn, Bộ Xây dựng (2005), Tạp
chí quy hoạch số 15, Hà Nội.
32. Vũ Thị Vinh (2001), Quy hoạch mạng lưới giao thông đô thị, NXB Xây
dựng, Hà Nội.
33. UBND quận Hà Đông (2013), Báo cáo thông tin Môi trường quận Hà
Đông năm 2012
113
34. UBND thành phố Hà Nội (2011), Quy hoạch phát triển điện lực quận Hà
Đông giai đoạn 2011-:-2015.
35. UBND quận Hà Đông (2013), Định hướng phát triển mạng lưới cấp nước
của Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Đông.
36. UBND quận Hà Đông (2013), Quy trình thu gom rác thải của công ty cổ