HỆ THỐNG THU GOM
NƯỚC THẢI VÀ
CÁC PHƯƠNG PHÁP CƠ HỌC
TRONG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
NỘI DUNG
HỆ THỐNG THU GOM
NƯỚC THẢI
CÁC PHƯƠNG PHÁP CƠ HỌC
TRONG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
A. HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI
1. Đặc điểm nước thải
• Nước thải sinh hoạt
- được thải bỏ sau khi sử dụng cho các mục đích sinh hoạt của
cộng đồng : tắm , giặt giũ , tẩy rửa, vệ sinh cá nhân từ các các
căn hộ, cơ quan, trường học, bệnh viện, chợ, và các công trình
công cộng khác.
- phụ thuộc vào dân số, vào tiêu chuẩn cấp nước và đặc điểm
của hệ thống thóat nước.
- Lượng nước thải sinh hoạt dao động trong phạm vi rất lớn
- chứa nhiều chất hữu cơ dễ bị phân hủy sinh học, thành phần
vô cơ, vi sinh vật và vi trùng gây bệnh
Đại lượng
Công thức
Lưu lượng nước thải lớn
nhất giờ
Qh max=Qh tb. Khmax
m3/h
Lưu lượng nước thải lớn
nhất giờ
Qh min=Qh tb. Khmin
m3/h
Lưu lượng nước thải trung
bình giây
Qs = Qtb /86400
m3/s
Lưu lượng nước thải lớn
nhất giây
Qs max = Qs . Kcmax
m3/s
Lưu lượng nước thải lớn
nhất giây
ý nghĩa quan trọng.
tính sản phẩm được
Lưu lượng tính cho 1
sản xuất
đơn vị sản phẩm có
thể rất khác nhau
Phân loại
Nước thải công nghiệp qui ước sạch : là lọai nước
thải sau khi sử dụng để làm nguội sản phẩm, làm
mát thiết bị, làm vệ sinh sàn nhà.
nước thải công nghiệp nhiễm bẫn đặc trưng của công
nghiệp đó và cần xử lý cục bộ trước khi xả vào mạng
lưới thóat nước chung hoặc vào nguồn nước tùy theo
mức độ xử lý.
Tính toán:
nước thải sản xuất
Đại lượng
Công thức
Đơn vị
Lưu lượng nước thải trung bình
Qtb = qtc x P
Đại lượng
Công thức
Qngtb = (25N1 + 35N2)/1000
m3/ngđ
Lưu lượng nước thải trung bình theo
giờ
Qh tb = Qngtb /24
m3/h
Lưu lượng nước thải lớn nhất theo
giờ
Qh max = (25N3 +
35N4)/T.1000
m3/h
Lưu lượng nước thải nhiều nhất theo
giây
Qsmax = Qhmax /3600
m3/s
Lưu lượng nước thải trung bình
•N1,N2: số công nhân làm việc trong ngày tương ứng với TCTN là 25 và 35
L/ng.ngđ
•N3,N4: số công nhân làm việc trong ca đông nhất tương ứng với TCTN là 25
và 35 L/ng.ngđ
•N5,N6: số công nhân tắm trong ngày tương ứng với TCTN là 40 và 60
L/ng.ngđ
•N7,N8: số công nhân tắm trong ngày tương ứng với TCTN là 40 và 60
L/ng.ngđ
•Tt: thời gian tắm ( thường là 45p=0,75h)
• Nước thải là nước mưa
là lọai nước thải sau khi mưa chảy tràn trên mặt đất và lôi kéo các chất cặn bã, dầu
mỡ,… khi đi vào hệ thống thóat nước.
Tính toán:
Lưu lượng nước mưa
Qtt = μ. ψ. q. F
F: diện tích lưu vực (ha)
ψ: hệ số dòng chảy. Là tỉ số giữa lượng nước mưa chảy vào mạng lưới thoát
nước và lượng nước mưa rơi xuống.
ψ = Ztb . q0,2 . t0,1 (Ztb:hệ số mặt phủ trung bình của toàn lưu vực)
q,t: cường độ mưa (l/s.ha) và thời gian mưa tính toán (phút)
Hệ số phân bố mưa rào μ là hệ số kể đến sự phân phối mưa không đồng đều
trên toàn lưu vực
Diện tích lưu vực
Mái nhà, mặt đường bê tông
Mặt phủ đá dăm, đá đẽo, đường nhựa
Hệ số dòng chảy ψo Hệ số Z
0,95
0,240
0,6
0,224
Đường lát đá cuội, đá hộc
Mặt phủ đá dăm không có vật liệu kết
0,45
0,4
0,145
0,125
dính
Đường sỏi trong vườn
Mặt đất
Mặt cỏ
0,35
0,3
0,015
0,09
0,064
0,038
A. HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI
Ống làm sạch
A. HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI
Giới thiệu
Trạm bơm là một khu vực bao gồm máy bơm và
các thiết bị dùng để bơm chất lỏng từ ống dẫn
chính đến nhà máy xử lí .
- Giới hạn để đào một
giếng là 30-33 feet.
- Có 2 loại trạm bơm: trạm
bơm giếng khô và trạm
bơm giếng ướt.
Môt sô bơm thương dung:
Bơm hút ly tâm
( suction centrifugal pumps)
Bơm khí ép (airlift pump)
Bơm hướng trục
Bơm ejector
Lưu lượng máy bơm
Lượng chất lỏng do máy cấp được trong một đơn
vị thời gian
Q= Vh.Ah=Vđ.A đ
Vh và Vđ: vận tốc dòng chảy trong ống hút và ống
đẩy
Ah và Ađ : tiết diện ống hút và ống đẩy
A. HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI
Tính toán
Áp lực
H1= zđ – zh:
cộtápđểkhắcphụcchiềucaonânghìnhhọcgiữaốnghútvàốngđẩy
H2=: cộtápđểkhắcphụcchênhlệcháp ở haiđầuhútvàđẩy
H3=ở haiđầuhútvàđẩy
H4=: cộtápđểkhắcphụctrởlựctrongốnghút
H5 = : cộtápđểkhắcphụctrởlựctrongốngđẩy.