Ngân hàng câu hỏi môn hóa học 12 có đáp án - Pdf 46

NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN HÓA HỌC 12
CÓ ĐÁP ÁN
CHƯƠNG 1. ESTE – LIPIT
Mức độ nhận biết
Câu 1: Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH.

B. Natri kim loại.

C. Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac.

D. Dung dịch Na2CO3.

Câu 2: Sản phẩm thủy phân este no đơn chứa (hở) trong dung dịch kiềm thường là
hỗn hợp

A. ancol và axit.

nước.

D. axit và nước

B. ancol và muối.

C. muối và

Câu 3: Chất nào dưới đây không phải là este?
A.

HCOOCH3 .


D. Etyl axetat.
Câu 7: Để điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng
A. phân hủy mỡ.

B. thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm.

C. axit tác dụng với kim loại

D. đehiđro hóa mỡ tự nhiên.

Mức độ thông hiểu.
Câu 8: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo nào sau đây.


A. HCOOC3H7

B. C2H5COOCH3

C. C3H7COOH

D. CH3COOC2H5
Câu 9: Sản phẩm phản ứng xà phòng hóa vinyl axetat có chứa:
A. CH2=CHCl

B. C2H2

C. CH2=CHOH

D. CH3CHO
Câu 10: Chỉ số xà phòng hóa là

C.Không hại da .

B. Làm sạch vết bẩn.
D. Sử dụng trong mọi loại nước.

Câu 14: Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol
etylic. Công thức của X là
A.

CH3COOCH3.

C. CH3CH2COOCH3.
Mức độ vận dụng.

B. CH3COOCH2CH3.
D.C2H3COOC2H5


Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 4,2g một este đơn chức (E) thu được 6,16g CO2 và 2,52g
H2O. (E) là:
A. HCOOCH3.

B. CH3COOCH3.

C. CH3COOC2H5.

D. HCOOC2H5
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra
luôn bằng thể tích O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Tìm tên
gọi của este đem đốt.

A. 13,8 .

B. 6,975.

C. 4,6.

D. 8,17.

Chương 2. CACBOHIDRAT
Mức độ nhận biết.
Câu 23: Khi hidro hóa glucozơ hoặc fructozơ đều thu được sản phẩm là
A. mantozơ.
D. sorbitol.

B. tinh bột.

C. xenlulozơ.


Câu 24: Dung dịch glucozơ không cho phản ứng nào sau đây:
A. phản ứng hòa tan Cu(OH)2.

B. phản ứng thủy phân.

C. phản ứng tráng gương.

D. phản ứng kết tủa với Cu(OH)2.

Câu 25: Đồng phân của glucozơ là
A. mantozơ.

B. clorophin.

C. cloramin.

D. clomin.
Mức độ thông hiểu.
Câu 30: Glucozơ tác dụng với axit axetic ( có H2SO4 đặc làm xúc tác, đun nóng)
được este 5 lần este. Công thức phân tử este này là
A. C11H22O11 .

B. C16H22O11 .

C. C16H20O22 .

D. C21H22O11.

Câu 31: Cho sơ đồ chuyển hóa: CO2 → X → Y → ancol etylic. Y là
A. etylen.

B. andehit axetic.

C. glucozơ.

D. fructozơ.

Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hóa: glucozơ → X → Y → cao su buna. Y là


A. vinyl axetylen. B. buta -1,3-dien.


Câu 35: Chỉ ra loại không phải là đường khử:
A. glucozơ.

B. saccarozơ.

C. mantozơ.

D. fructozơ.

Câu 36: Saccarozơ có thể tạo được este 8 lần este với axit axetic. Công thức phân tử
của este này là
A. C20H38O19 .

B. C28H40O20 .

C. C28H38O19 .

D. C20H30O19.

Mức độ vận dụng.
Câu 37: Thủy phân hoàn toàn 1 kg mantozơ sẽ được bao nhiêu kg glucozơ?
A. 2kg .

B.1,18kg.

C. 1,052kg.

D. 1kg.

Câu 38: Để được 1kg glucozơ cần thủy phân ít nhất bao nhiêu kg mantozơ?

Câu 43: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lit
ancol etylic 460 là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của
ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml)
Câu 44: Hòa tan 3,06g hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ vào nước. Dung dịch
thu được cho tác dụng với lượng ( dư) dung dịch AgNO3/NH3 được 1,62g bạc.% ( theo
khối lượng) của glucozơ trong X là
A. 44,12%

B. 55,88%

C. 40%

D. 60%.
CHƯƠNG 3. AMIN, MINOAXIT VÀ PROTEIN.
Mức độ nhận biết.
Câu 45: Etyl amin, anilin và metyl amin lần lượt là
A. C2H5NH2, C6H5OH, CH3NH2.

B. CH3OH, C6H5NH2, CH3NH2.

C. C2H5NH2, C6H5NH2, CH3NH2.

D. C2H5NH2, CH3NH2, C6H5NH2.

Câu 46: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A. C2H5OH.

B. NaCl.

C. C6H5NH2.

các
A. α- amino axit.

B. β- amino axit.


C. Axit amino axetic.

D. amin thơm.

Câu 51: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ xúc
tác thích hợp là
A. este.

B. β- amino axit.

C. α- amino axit.

D. axit

cacboxylic.
Mức độ thông hiểu.
Câu 52: Số đồng phân của amin bậc 3 ứng với CTPT C3H9N và C2H7N lần lượt là
A. 1,3.

B. 1,0.

C. 1,3.

D. 1,4.


D. 2 liên kết peptit ( - CO – NH - ) và 2 gốc aminoaxit .
Câu 57: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
A. CH3COOH.

B. H2NCH2COOH.

C. CH3CHO.

D. CH3NH2.

Câu 58: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,
CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch
HCl là
A. 4.

B. 2.

C. 3.

D. 5.

Mức độ vận dụng
Câu 59: Cho 0,1 mol amin đơn chức X tác dụng với HCl ( dư) . Cô cạn dung dịch thu
được
10,95gam muối khan . Số công thức cấu tạo có thể của X là :
Câu 60: Khi đốt cháy hoàn toàn chất X là đồng đẳng metylamin thu được CO2 và
H2O theo
tỉ lệ mol là 2:3 . Công thức phân tử của X
Câu 61: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2NCH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,

A. C3H5-NH2.

B. C4H7-NH2.

C. C3H7-NH2.

D. C5H9-NH2.

Câu 66: Cho m gam anilin tác dụng với HCl. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được 23,31 gam muối khan. Hiệu suất phản ứng là 80%. Thì giá trị của m là
A. 16,74g.

B. 20,925g.

C. 18,75g.

D. 13,392g.
Câu 67: Cho axit amino axetic ( NH2-CH2-COOH ) tác dụng vừa đủ với 400ml dd
KOH 0,5M. Hiệu suất phản ứng là 80%. Khối lượng sản phẩm là
A. 18,08g.

B. 14,68g.

C. 18,64g.

D. 18,46g.

CHƯƠNG IV. POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME.
Mức độ nhận biết
Câu 68: Tơ lapsan thuộc loại



Câu 72: Tơ nilon -6,6 thuộc loại
A. tơ nhân tạo.

B. tơ bán tổng hợp. C. tơ thiên nhiên.

D. tơ tổng hợp.

Câu 73: Tơ visco không thuộc loại
A. tơ hóa học.

B. tơ tổng hợp.

C. tơ bán tổng hợp. D. tơ nhân tạo.

Câu 74: Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là
A. tơ visco.

B. tơ capron.

C. tơ nilon -6,6.

D. tơ tằm.

Mức độ thông hiểu
Câu 75: Teflon là tên của một polime được dùng làm
A. chất dẻo.

B. tơ tổng hợp.


B. axit terephtaric.

C. axit axetic.

D. etylen glycol.

Câu 80: Bản chất của sự lưu hoá cao su là:
A. tạo cầu nối đisunfua giúp cao su có cấu tạo mạng không gian.
B. tạo loại cao su nhẹ hơn, bền trong môi trường axit hơn.
C. giảm giá thành cao su, tiết kiệm được khối lượng cao su thiên nhiên.
D. làm cao su dễ ăn khuôn.


Mức độ vận dụng:
Câu 81: Trong số các loại tơ sau:
(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n

(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n

(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n .
Tơ nilon-6,6 là
A. (1).

B. (1), (2), (3).

C. (3).

D. (2).


Câu 86: Hệ số trùng hợp của polietilen M = 984g/mol và của polisaccarit M =
162000g/mol là ?
Câu 87: Polime X có phân tử khối M=280000 g/mol và hệ số trùng hợp là 10000
Mức dộ vận dụng cao:
Câu 88: Tiến hành trùng hợp 5,2g stiren.Hỗn hợp sau phản ,ứng cho tác dụng với
100ml dung dịch brom 0,15M, cho tiếp dung dịch KI dư vào thì được 0,635g iot.Tính
khối lượng polime tạo thành
Câu 89: PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ sau:
CH4 C2H2 CH2 = CHCl PVC
Thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy điều chế ra một tấn P.V.C là bao nhiêu ?


(Biết khí thiên nhiên chứa 95% metan về thể tích)
A.1414 m3

B. 5883,242 m3

C. 2915 m3

D. 6154,144 m3

CHƯƠNG 4. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Mức độ nhận biết
Câu 90: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
A. 3.

B. 2.

C. 4.


A. [Ar ] 3d6 4s2.

B. [Ar ] 4s13d7.

C. [Ar ] 3d7 4s1.

D. [Ar ] 4s23d6.

Câu 95: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vàng.

B. Bạc.

C. Đồng.

D. Nhôm.

Mức độ thông hiểu
Câu 96: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
A. Al và Fe.

B. Fe và Au.

C. Al và Ag.

D. Fe và Ag.

Câu 97: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. Fe + Cu(NO3)2. B. Cu + AgNO3.



A. HCl.

B. AlCl3.

C. AgNO3.

D. CuSO4.

Câu 101: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch
Pb(NO3)2 là
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 102: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe 2+/Fe;
Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là
A. Cu và dung dịch FeCl3

B. Fe và dung dịch CuCl2

C. Fe và dung dịch FeCl3

D. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

Mức độ vận dụng

D. Sn bị ăn mòn hóa học.

Câu 106: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp
xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. I, II và III.

B. I, II và IV.

C. I, III và IV.

D. II, III và IV.

Câu 107: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A. bị khử.

B. nhận proton.

C. bị oxi hoá.

D. cho proton.

Câu 108: Hòa tan 1,44g một kim loại hóa tri II trong 150 ml dd H 2SO4 0,5M.Để trung
hòa lượng axit dư phải dùng hết 30 ml dd NaOH 1M. Kim loại đó là


Câu 109: Từ Cu(OH)2, MgO, FeS2, Al2O3chọn phương pháp thích hợp để điều chế các
kim loại tương ứng
Mức độ vận dụng cao
Câu 110:
12,8g kim loại A hóa tri II phản ứng hoàn toàn với Cl2→ muối B. Hòa tan B vào nước

B. Cu.

C. Fe.

D. Al.

C. AlCl3.

D. NaOH.

Câu 116: Chất có tính chất lưỡng tính là
A. Al.

B. Al(OH)3.

Câu 117: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là


A. quặng pirit.

B. quặng boxit.

C. quặng manhetit. D. quặng đôlômit.

Câu 118: Kim loại Al bị thụ động hóa trong dung dịch
A. NaOH loãng.

B. H2SO4 đặc, nguội.

C. H2SO4 đặc, nóng.

A. NaOH.

B. HCl.

C. NaNO3.

D. H2SO4.

Câu 123: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng pirit.

B. quặng boxit.

C. quặng manhetit. D. quặng đôlômit.

Câu 124: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm
nào sau đây?
A. Zn, Al2O3, Al.

B. Mg, K, Na.

C. Mg, Al2O3, Al.

D. Fe, Al2O3, Mg.

Câu 125: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại
phản ứng nhiệt nhôm?
A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

B. Al tác dụng với CuO nung nóng.

C. NaOH ; Na2CO3 ; Na2SO4 ; NaCl.

B. NaOH ; Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaCl.
D. Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaOH ;

NaCl.
Câu 129: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO 3 → (Y) → NaNO3. X và Y có
thể là
A. NaOH và NaClO.

B. Na2CO3 và NaClO.

C. NaClO3 và Na2CO3.

D. NaOH và Na2CO3.

Câu 130: Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?
A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat.
B. Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.
C. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.
D. Cho Al2O3 tác dụng với nước
Câu 131: Sục 6,72 lít CO2(đkc) vào dd có 0,25 mol Ca(OH)2 . Klg kết tủa thu được?
( 10, 15, 20, 25g).
Câu 132: Cho 14,2 g hh CaCO3 và MgCO3 t/d hết với dd HCl thu được 3,36 lít khí
CO2 (đkc) Tính % klg muối hh ban đầu?
Câu 133: Cho 10g KL IIA t/ hết với dd HCl tạo ra 27,75 g muối clorua. Tìm kim loại
Mức độ vận dung cao.
Câu 134: Nung 148g hh NaHCO3 và Na2CO3 đến khối lượng không đổi được 132,5 g
chất rắn. Xác định % m mỗi chất trong hh ban đầu?
Câu 135: Hòa tan 16,4 g hh CaCO 3 và MgCO3 cần 4,032 lít CO2 (đkc) . Xác định k.lg


Câu 139: Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình
electron nào đúng
A. 24Cr:

(Ar)3d44s2.

B. 24Cr2+: (Ar)3d24s2.

C. 24Cr2+: (Ar)3d34s1.
D. 24Cr3+: (Ar)3d3.

Câu 140: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Crom là nguyên tố thuộc ô thứ 24, chu kì IV, nhóm VIB, có cấu hình electron
[Ar] 3d54s1
B. Nguyên tử khối crom là 51,996; cấu trúc tinh thể lập phương tâm diện
C. Khác với kim loại phân nhóm chính, crom có thể tham gia liên kết bằng
electron của cả phân lớp 4s và 3d.
D. Trong hợp chất, crom có các mức oxi hóa đặc trưng là +2, +3 và +6.
Câu 141: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Crom có màu trắng, ánh bạc, dễ bị mờ đi trong không khí.
B. Crom là một kim loại cứng (chỉ thua kim cương), cắt được thủy tinh.
C. Crom là kim loại khó nóng chảy (nhiệt độ nóng chảy là 1890oC).
D. Crom thuộc kim loại nặng (khối lượng riêng là 7,2 g/cm3).
Mức độ thông hiểu.
Câu 142: Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây không hợp lí?


A. Crom là kim loại rất cứng nhất có thể dùng để cắt thủy tinh
B. Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng, không

D. CrCl3, FeCl3

Câu 146: Lượng kim loại kẽm cần thiết để khử hết ion Cr 3+ trong dung dịch chứa 0,02
mol CrCl3 trong môi trường axit là :
A. 0,325 gam

B. 0,650 gam

Câu 147: Xét hai phản ứng:
2Cr3+ + Zn → 2Cr2+ + Zn2+

C. 0,975 gam

D. 1,300 gam


2Cr3+ + 3Br2 + 16OH- → 2CrO42- + 6Br- + 8H2O Nhận xét nào sau đây là đúng:
A. Cr3+ chỉ có tính oxi hóa

B. Cr3+ chỉ có tính khử

C. Cr3 có+ tính khử mạnh hơn tính oxi hóa.

D. Cr3 có+ tính khử và tính oxi hóa

Câu 148: Dãy nào dưới đây chỉ gồm các phân tử và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có
tính khử ?
A. HCl, SO2, HNO3, CO2.

B. F2, SO32-, NO2, Fe2+.

A. 24

B. 16

C. 32

D. 12

Câu 153: Đốt cháy một lượng nhôm trong 6,72 lít khí oxi, chất rắn thu được sau phản
ứng mang hoà tan hết trong dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít khí H 2. Các khí ở đktc,
tính khối lượng nhôm đã dùng.
A. 16,2 g

B. 8,1 g

C. 5,4 g

D. 10,8 g


Câu 154: Hoà tan 2,4 gam hỗn hợp Cu, Fe có tỉ lệ mol 1:1 trong H 2SO4 đặc nóng tạo
ra 0,05 mol một sản phẩm khử X duy nhất. X là :
A. S

B. SO2

C. H2S

D. SO3





NaCrO

2

(4)



2

Na CrO

4

(5)



2

2

Na Cr O

7

3

Mức độ nhận biết.


Câu 160: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm
nào sau đây?
A. Zn, Al2O3, Al.

B. Mg, K, Na.

C. Mg, Al2O3, Al.

D. Fe, Al2O3, Mg.

Câu 161: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A. dung dịch Ba(OH)2.

B. CaO.

C. dung dịch NaOH.

D. nước brom.

Câu 162: Sục một khí vào nuớc Br2 thấy nước Brôm bị nhạt màu, khí đó là
A. CO2

B. CO

C. SO2

D. HCl

D. NaOH.

Câu 167: Có 4 dung dịch là: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng một hóa chất để
nhận biết thì dùng chất nào trong số các chất cho dưới đây?


A. Dung dịch HNO3
BaCl2

B. Dung dịch KOH.

C. Dung dịch

D. Dung dịch NaCl.

Mức độ thông hiểu.
Câu 168: Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu. Khí đó là
A. CO2.

B. CO.

C. HCl.

D. SO2.

Câu 169: Khí nào sau có trong không khí đã làm cho các đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị
xám đen?
A. CO2.

B. O2.

Câu 173: Có 4 ống nghiệm không nhãn, mỗi ống đựng một trong các dung dịch không
màu sau(nồng độ khoảng 0,01M): NaCl, Na2CO3, KHSO4 và CH3NH2. Chỉ dùng giấy
quì tím lần lượt nhúng vào từng dung dịch, quan sát sự đổi màu của nó có thể nhận
biết được dãy các dung dịch nào?
A. Hai dung dịch NaCl và KHSO4.

B. Hai dung dịch CH3NH2 và KHSO4.

C. Dung dịch NaCl.

D. Ba dung dịch NaCl, Na2CO3 và

KHSO4.


Câu 174: Khí CO2 có lẫn tạp chất là khí HCl. Để loại trừ tạp chất HCl đó nên cho khí CO 2
đi qua dung dịch nào sau đây là tốt nhất?
A. Dung dịch NaOH dư.

B. Dung dịch NaHCO3 bão hoà dư.

C. Dung dịch Na2CO3 dư.

D. Dung dịch AgNO3 dư.

Mức độ vận dụng.
Câu 175: Trình bày cách nhận biết các ion trong dung dịch riêng rẽ sau: Ba 2+,
Fe3+,Cu2+.
Câu 176: Hãy phân biệt hai dung dịch riêng rẽ sau: (NH4)2S và (NH4)2SO4 bằng một
thuốc thử.


D. 0,15M

Câu 180: Chuẩn độ 30ml dung dịch H2SO4 chưa biết nồng độ đã dùng hết 30ml dung
dịch NaOH 0,1M. Nồng độ mol của dung dịch H2SO4 là:
A. 0,02M

B. 0,03M

C. 0,04M

D. 0,05M

Mức độ vận dụng cao.
Câu 181: Có hỗn hợp khí gồm SO2, CO2và H2. Hãy chứng minh trong hỗn hợp có mặt
từng khí đó. Viết PTHH của các phản ứng.


Câu 182: Trình bày phương pháp hoá học phân biệt các khí: O2, O3, NH3, HCl và H2S
đựng trong các bình riêng biệt.
CHƯƠNG 9. HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ, MÔI TRƯỜNG.
Mức độ nhận biết.
Câu 183: Trong khí thải công nghiệp thường chứa các khí: SO2, NO2, HF. Có thể dùng chất
nào (rẻ tiền) sau đây để loại các khí đó?
A. NaOH.

B. Ca(OH)2.

C. HCl.


Câu 187: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất
thuốc giảm đau dạ dày ?
A. N2.

B. CH4

C. CO

D. CO2.

Câu 188: Để xử lí chất thải có tính axit người ta thường dùng
A. Muối ăn

B. Nước vôi

C. Phèn chua

D. Giấm ăn

Mức độ thông hiểu.
Câu 189:
Năng lượng và nhiên liệu có vai trò như thế nào đối với sự phát triển nói chung và sự
phát triển kinh tế nói riêng ?
Vần đề năng lượng và nhiên liệu đang đặt ra cho nhân loại hiện nay là gì ?
Hóa học đã góp phần giải quyết vấn đề năng lượng và nhiên liệu như thế nào trong
hiện tại và tương lai ?
Câu 190:


-Vấn đề nguyên liệu đang đặt ra cho các ngành kinh tế là gì ?

Câu 194: Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế,
người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào
sau đây?
A. Ozon trơ về mặt hóa học.

B. Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.

C. Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.

D. Ozon không tác

dụng được với nước.
Mức độ vận dụng.
Câu 195: Khối lượng K2Cr2O7 đã phản ứng khi chuẩn độ dung dịch chứa 15,2g FeSO4
(có H2SO4 loãng làm môi trường) là
A. 4,5g

B. 4,9g

C. 9,8g

D.14,7g

Câu 196: Trong các nguồn năng lượng sau đây, nhóm các nguồn năng lượng nào được
coi là năng lượng “sạch” ?
A. Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều.
B. Năng lượng gió, năng lượng thủy triều.
C. Năng lượng nhiệt điện, năng lượng đại nhiệt.
D. Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân.
Câu 197: Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng trong sinh hoạt ở


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status