CHƯƠNG 8
HỒI QUI
TUYẾN TÍNH ĐƠN
HỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN
z
z
z
z
z
z
Mô hồi qui tuyến tính đơn
Phương pháp bình phương tối thiểu
Hệ số xác định
Các giả định của mô hình
Kiểm định mức ý nghĩa
Sử dụng mô hình hồi qui ước lượng để
ước lượng và dự đoán
1
Khái niệm chung
X
x1 x2
x3
…
2
Hiệp tương quan (Covarian)
z
z
X, Y là hai biến
X
σxy = Cov(X,Y) = E [(X-μx)(Y-μy)]
N
σ xy =
∑ (x − μ
i
i =1
i=
X
)(yi − μ Y )
N
Hệ số tương quan của tập hợp chính
ρ = Corr ( x, y ) =
i =1
i
x
)2
N
Trong đó σxy là hiệp ttương
ơng quan
q an (covariance)
(co ariance)
của 2 biến
3
Hệ số tương quan của tập hợp chính
ρ=
E[( X − μ x )(Y − μ y )]
E[( X − μ x ) 2 ] * E[(Y − μ y ) 2 ]
N
ρ=
∑ ( x1 − μ x )( y i − μ y )
i −1
i
− y)
n −1
4
Hệ số tương quan mẫu
n
r=
S xy
SxS y
=
∑ ( x − x)( y
i =1
n
i
i
− y)
⎜
⎟⎜
⎟
⎝ i =1
⎠ ⎝ i =1
⎠
Hệ số tương quan mẫu
-1 ≤ r ≤ 1
r được dùng để ước lượng hướng và độ mạnh
của mối quan hệ giữa X,Y.
z ⏐r⏐ > 0,8 tương quan mạnh
z ⏐r⏐ = 0,4 - 0,8 tương quan trung bình
z ⏐r⏐ < 0,4 tương quan yếu
z ⏐r⏐
⏐ ⏐ càng lớn thì tương quan giữa X và Y
càng chặt
z
5
Ví dụ
z
Tính hệ số tương quan giữa 2 biến X
X, Y
cho bởi tương quan sau:
X
R : bác bỏ H0
nếu tn-2 < - tn-2,α/2
hay tn-2 > tn-2, α/2
Với
t n −2 =
r
(1 − r 2 ) /(n − 2)
r: hệ số tương quan của mẫu
n: cỡ mẫu
tn-2 : tuân theo phân phối Student t với độ tự do n-2
6
Kiểm định giả thuyết về ρ
Trường hợp 2
z
H0 : ρ = 0
H1 : ρ > 0
R : bác bỏ H0 nếu tn-2 > tn-2, α
Với
t n −2 =
Ví dụ
Lấy mẫu ngẫu nhiên 2 biến X, Y. các giá trị
(Xi ,Yi ) cho bởi
1.
2.
X
13
18
9
25
36
19
Y
70
55
100
số.
8
PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN
■
Phương trình hồi qui tuyến tính đơn là:
E(y) = β0 + β1x
• Đồ thị của phương trình hồi qui là đường thẳng.
• β0 là tung độ gốc của đường hồi qui
• β1 là độ dốc của đường hồi qui
• E(y) là giá trị kỳ vọng của y đối với giá trị x cho trước.
PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN
■
Quan hệ tuyến tính đồng biến
E(y)
Đường hồi qui
Tung độ gốc
β0
Độ dốc β1
dương
Độ dốc β1
Bằng 0
x
10
PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN ƯỚC LƯỢNG
■
Phương trình hồi qui tuyến tính đơn ước lượng
yˆ = b0 + b1 x
• Đồ thị được gọi là đường hồi qui ước lượng.
• b0 là tung độ gốc của đường.
• b1 là độ dốc của đường
• yˆ là giá trị ước lượng của y đối với giá trị x cho trước.
QUÁ TRÌNH ƯỚC LƯỢNG
Mô hình hồi qui
y = β0 + β1x +ε
Phương trình hồi qui
E(y) = β0 + β1x
yˆ = b0 + b1 x
b 0, b 1
11
PHƯƠNG PHÁP BÌNH PHƯƠNG
TỐI THIỂU
z
Tiêu chí bình phương tối thiểu
min
i ∑ (y
( i − y$ i ) 2
Với:
yi = giá trị quan sát của biến phụ thuộc
đối với quan sát thứ i
yi ^ = giá trị ước lương của biến phụ thuộc
đối với quan sát thứ I
PHƯƠNG PHÁP BÌNH PHƯƠNG TỐI
THIỂU
z
Độ dốc của phương trình hồi qui ước lượng
b1 =
12
PHƯƠNG PHÁP BÌNH PHƯƠNG TỐI THIỂU
■
Tung độ gốc của phương trình hồi qui ước lượng
b0 = y − b1 x
Với:
xi = giá trị của biến độc lập đối với quan sát thứ i
yi = giá trị của biến phụ thuộc đối với quan sát thứ i
_
x = giá trị trung bình của biến
ế độc lập
_
y = giá trị trung bình của biến phụ thược
n = tổng số quan sát
HỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN
■
Ví dụ: Doanh số xe hơi
Quảng cáo
TV
Doanh số
xe hơi
h i
2
i
z
Tung độ gốc của phương trình hồi qui ước
lượng
b0 = y − b1 x = 20 − 5(2) = 10
z
Phương trình hồi qui ước lượng
yˆ = 10 + 5x
ĐỒ THỊ PHÂN TÁN ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG
XU HƯỚNG
Doanh số xe hơ
ơi
30
25
20
y = 5x + 10
15
10
5
0