ĐỀ TRẮC NGHIỆM DI TRUYỀN PHÂN TỬ - Pdf 46

DI TRUƯN PHÁN TỈÍ
1.Trong tỉû nhán âäi ca AND, chiãưu täøng håüp ca mảch trỉåïc l:
a. Chiãưu 5
/
- 3
/
cng chiãưu täøng håüp âoản Äkazaki trãn mảch sau b. Chiãưu 5
/
-
3
/
ngỉåüc chiã våïi chiãưu di chuøn ca ch 3 tỉû sao. c. Chiãưu 5
/
- 3
/
ngỉåüc
chiãưu våïi chiãưu di chuøn ca gyrase. d. Chiãưu 5
/
- 3
/
cng chiãưu våïi chiãưu di
chuøn ca helicase.
2.ÅÍ Prokariota, gen âiãưu ho cọ vai tr:
a. L nåi gàõn ca cháút cm ỉïng. b. Tỉång tạc trỉûc tiãúp våïi promoter. c. M
hoạ prätãin âiãưu ho âãø âọng måỵ gen cáúu trục. d. L nåi gàõn ca prätãin
âiãưu ho.
3.Sỉû tỉû sao ca AND l quạ trçnh nhàòm:
a. Truưn thäng tin di truưn åí sinh váût tỉì bäú mẻ qua háûu thãú. b. Truưn
thäng tin di truưn trong cng mäüt tãú bo. c. Truưn thäng tin di truưn trong
cng mäüt tãú bo v tỉì thãú hãû ny qua thãú hãû khạc.
d. Táút c cạc mủc trãn.

12. Liãn kãút -NH- CO giỉỵa cạc âån phán cọ trong phán tỉí no dỉåïi âáy?
a. Prätãin b. AND c. A RN d. C AND v A RN e. Pälisaccarit .
13. Enzim chëu trạch nhiãûm thạo xồõn AND l:
a. Gi raza b. Helicaza c. Primaza d. AND- polimeraza e. Li ga za.
14. Mäüt gen cọ 3000 nucleotit. Säú chu k xồõn ca gen l:
a.. 150 b. 300 c. 500 d. 1500 e. 200.
15. Tại bn ca AND åí sinh váût nhán chøn cọ sỉû phán biãût våïi tại bn åí vi
khøn E.coli l:
1. Chiãưu tại bn 2. Hãû enzim tại bn 3. Ngun liãûu tại bn 4. Säú lỉåüng
âån vë tại bn
5. Ngun tàõc tại bn .
a. 1,2 b. 2,3 c. 2,4 d. 3,5 e. 1,5 .
16. Trong mäüt âån phán ca AND nhọm photphat gàõn våïi gäúc âỉåìng åí vë trê:
a. Ngun tỉí cacbon säú 1 ca âỉåìng b. Ngun tỉí cacbon säú 2 ca âỉåìng
c. Ngun tỉí cacbon säú 3 ca âỉåìng d. Ngun tỉí cacbon säú 4 ca âỉåìng
e. Ngun tỉí cacbon säú5 ca âỉåìng.
17. Âáu l âiãøm khạc nhau cå bn giỉỵa täøng håüp AND v täøng håüp ARN?
1.Loải enzim xục tạc 2. Kãút qu täøng håüp 3. Ngun liãûu täøng håüp 4. âäüng
lỉûc täøng håüp 5. Chiãưu täøng håüp.
a. 1,2,3 b. 1,2,3,4 c. 1,2,3,5 d. 1,2,4,5 e. 1,3,5.
18. Mäüt phán tỉí ARN gäưm 2 loải ribänuclãätit A v U . Säú loải bäü ba trong A RN âọ
l:
a. 2 b. 4 c. 6 d. 8 e. 16.
19. Chiãưu xồõn ca chùi pälinuclãätit cáúu trục báûc 2 l:
a. Ngỉåüc chiãưu kim âäưng häư b. Cng chiãưu kim âäưng häư c. Xồõn báút
kç d. Xồõn theo chiãưu trän äúc e. Xồõn tỉì trãn xúng dỉåïi chùi päli pẹp
tit.
20. Khi mäüt phán tỉí ariâin chn vo vë trê giỉỵa 2 nuclãätit trong mảch khn ca AND
thç gáy âäüt biãún:
a. Máút càûp nuclãätit b. Thãm càûp nuclãätit c. Thay thãú mäüt nuclãätit ny bàòng

a. Hai bazå cng loải khäng liãn kãút våïi nhau b. Pu rin chè liãn kãút våïi primiâin
c. Mäüt bazå låïn (A,G) âỉåüc b båíi mäüt bazå bẹ (T,X) v ngỉåüc lải. d. Lỉåüng
A+T ln bàòng lỉåüng G+X
e. Tè lãû A+T/G+X âàûc trỉng âäúi våïi mäùi loi sinh váût.
30. Mäüt gen di 10200A
o
, cọ A chiãúm 20%, säú liãn kãút hrä trong gen âọ l:
a. 7200 b. 600 c. 7800 d. 3600 e. 3900.
31. úu täú cáưn v â âãø quy âënh tênh âàûc trỉng ca AND l:
a. Säú lỉåüng nuclãätit b. Thnh pháưn ca cạc loải nuclãätit c. Trçnh tỉû phán
bäú cạc loải nuclãätit
d. C a v b e. C b v c.
32. Trong täøng håüp prätãin tARN cọ vai tr:
a. Váûn chuøn cạc axit amin âàûc trỉng b. Âäúi m di truưn âãø làõp rạp chênh
xạc cạc axit amin
c. Gàõn våïi xêt amin trong mäi trỉåìng näüi bo d. C a v b e. Cạc chỉïc
nàng trãn chỉa â.
33 . Cå såí váût cháút ca hiãûn tỉåüng di truưn åí cáp âäü phán tỉí l :
a- Prätãin b-Nhiãùm sàõc thãø c-Tênh trảng d-Axit
Nuclãic
34 . Âäüt biãún no åí cáúp âäü phán tỉí ?
a-Thay thãú mäüt càûp Nuclãic b-Cọ 3 NSTthỉï 21 c-Máút âoản cạnh ngàõn NST
thỉï 21 d-Chuøn âoản trãn cng 1NST
35 . Biãún dë täø håüp l:
a-Xút hiãûn tênh trảng måïi chỉa cọ åí bäú mẻ b-Sỉû täø håüp ngáùu nhiãn
ca cạc gen trong håüp tỉí
c-Sỉû sàõp xãúp lải cạc tênh trảng â cọ åí bäú mẻ theo nhỉỵng täø håüp måïi d-
Sỉû tảo thnh nhỉỵng kiãøu gen måïi chỉa cọ åí bäú mẻ.
36 . Cå chãú phạt sinh biãún dë täø håüp l:
a-Sỉû kãút håüp ngáùu nhiãn cạc loải giao tỉí b-Sỉû di truưn

44 . Khi 1 phán tỉí Acridin chn vo vë trê giỉỵa 2 Nuclãotit trong mảch khn ca ADN
thç gáy âäüt biãún:
a-Máút 1 Nuclãotit b-Thãm 1 Nuclãotit c-Âo vë trê càûp Nuclãotit d-Thay thãú 1
Nuclãotit ny bàòng mäüt Nuclãotit khạc
45. Cấu trúc của một opêrơn Lác gồm:
1. Gen điều hồ 2. Các gen cấu trúc 3. Vùng khởi động 4. Vùng vận hành.
a. 1,2,3. b. 1,2,4 c. 1,3,4 d. 2,3 4.
a-Ngưn gäúc sinh ra cạc ngun nhán gáy âäüt biãún b-Tạc nhán gáy âäüt biãún
c-Sỉû biãøu hiãûn âäüt biãún cọ låüi hay cọ hải d-Hỉåïng âäüt biãún
thûn hay nghëch
46 . Vai trò của vùng vận hành là:
a. Tổng hợp prơtêin ức chế b. Nơi bám của ARN pơlimêraza khởi đầu phiên mã c. Nơi bám của
prơtêin ức chế ngăn cản phiên mã d. Mang gen cấu trúc.
Gen A v B nàòm kãú tiãúp nhau trãn NST. Prätãin do gen A chè huy täøng håüp cọ 50
axêt amin, prä tãin do gen B chè huy täøng håüp cọ 70 a xêt amin. Âäüt biãún lm cho 2
gen trãn biãún âäøi thnh gen C. Prätãin do gen C chè huy täøng håüp cọ 120 axêt amin.
Sỉí dủng dỉỵ kiãûn âãø tr låìi tỉì cáu 47 âãún cáu 49.
47. Chiãưu di âoản AND mang 2 gen A v B l: a. 1224A
0
b. 1264,8A
0
c.
1244,4 A
0
d. 2448A
0
48 Âäüt biãún liãn quan âãún bao nhiãu bäü m: a. 2 b. 4
c. 6 d. 8
49.Thüc dảng âäüt biãún no sau âáy: a. Thay thãú càûp nu b. Máút càûp nu c. Âo
vë trê càûp nu d. Thãm càûp nu


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status