Nghiên cứu đặc tính và khả năng sử dụng bùn thải đô thị Hà Nội làm phân bón (LA tiến sĩ) - Pdf 46

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

ĐẶNG THỊ HỒNG PHƢƠNG

NGHIÊN CỨU ĐẶC TÍNH VÀ KHẢ NĂNG SỬ DỤNG
BÙN THẢI ĐÔ THỊ HÀ NỘI LÀM PHÂN BÓN

LUẬN ÁN TIẾN SĨ KHOA HỌC MÔI TRƢỜNG

Thái Nguyên, năm 2017


ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

ĐẶNG THỊ HỒNG PHƢƠNG

NGHIÊN CỨU ĐẶC TÍNH VÀ KHẢ NĂNG SỬ DỤNG
BÙN THẢI ĐÔ THỊ HÀ NỘI LÀM PHÂN BÓN

Ngành: Khoa học môi trƣờng
Mã số: 62 44 03 01

LUẬN ÁN TIẾN SĨ KHOA HỌC MÔI TRƢỜNG

Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: 1. PGS. TS. Nguyễn Mạnh Khải
2. GS. TS. Nguyễn Thế Đặng

Thái Nguyên, năm 2017


Trƣờng Đại học Y Dƣợc, Đại học Thái Nguyên đã hỗ trợ, hƣớng dẫn và cho phép
tôi thực hiện các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm. Tôi xin chân thành cảm ơn TS.
Trần V n Ngọc, Trung tâm thực hành và nghiên cứu ứng dụng Trƣờng Đại học
Nông Lâm Thái Nguyên đã chia sẻ kinh nghiệm và giúp đỡ tôi các điều kiện thuận
lợi nhất khi làm thực nghiệm tại xƣởng phân hữu cơ. Đồng thời, tôi cũng xin cảm
ơn đến hộ gia đình ông Vũ V n Mạnh, xã Đông Cao, Phổ Yên, Thái Nguyên và nhà
vƣờn Tùng Mến tại trƣờng Đại học Nông Lâm đã đồng và giúp đỡ tôi trong quá
trình bố trí các thí nghiệm thực nghiệm. Tôi cũng xin cảm ơn các ạn sinh viên
khóa 44, 45 ngành khoa học môi trƣờng, Trƣờng Đại học Nông lâm Thái Nguyên
đã tham gia thực hiện một số nghiên cứu trong luận án.
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới gia đình, ngƣời thân, bạn è, đồng nghiệp
đã quan tâm động viên tôi trong suốt quá trình nghiên cứu và thực hiện luận án.
Mặc
đã rất cố gắng trong quá trình thực hiện nhƣng luận án không thể tránh
khỏi những thiếu sót. Tác giả mong nhận đƣợc sự góp ý của quý thầy, cô và bạn bè.
Tôi xin chân thành cảm ơn!
Thái Nguyên, ngày tháng năm 2017
Tác giả

Đặng Thị Hồng Phương


iii

MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN ........................................................................................................ i
LỜI CẢM ƠN ............................................................................................................. ii
MỤC LỤC .................................................................................................................. iii
DANH MỤC CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT ............................................................... viii
DANH MỤC CÁC BẢNG......................................................................................... ix

n thải đô thị và độc t nh của một số KLN ..............11

1.1.4. Khả n ng và lợi ch thu đƣợc từ tái sử dụng bùn thải đô thị ...........................13
1.1.5. Thực trạng quản l

n thải đô thị tại Hà Nội ................................................15

1.2. Tổng quan về các phƣơng pháp xử l

n thải đô thị ........................................ 20

1.2.1. Tiền xử l , tách nƣớc ......................................................................................21
1.2.2. Phƣơng pháp loại ỏ KLN trong

n thải đô thị ............................................21

1.2.2.1. Loại ỏ các kim loại ằng ung ịch axit ....................................................21
1.2.2.2. Loại ỏ kim loại ằng các tác nhân tạo phức ...............................................24
1.2.3. Phƣơng pháp chôn lấp .....................................................................................25


iv

1.2.4. Phƣơng pháp nhiệt ..........................................................................................26
1.2.5. Sử ụng trong cải tạo đất nông nghiệp ...........................................................28
1.3. Tổng quan về phƣơng pháp ủ phân compost ..................................................... 30
1.3.1. Định nghĩa .......................................................................................................30
1.3.2. Các yếu tố ảnh hƣởng đến quá trình composting ............................................31
1.3.2.1. Các yếu tố inh ƣỡng .................................................................................31
1.3.2.2. Các yếu tố môi trƣờng ..................................................................................34

n thải trạm XLNTSH sau xử l KLN làm

phân hữu cơ ...............................................................................................................49
2.2.4. Nội ung 4: Nghiên cứu thử nghiệm phân HCBT đối với cây trồng ..............49
2.3. Phƣơng pháp nghiên cứu .................................................................................... 50


v

2.3.1. Phƣơng pháp thu thập tài liệu .........................................................................50
2.3.2. Phƣơng pháp ự áo phát sinh lƣợng

n thải đô thị Hà Nội ........................50

2.3.3. Phƣơng pháp lấy mẫu, ảo quản và phân t ch mẫu.........................................51
2.3.3.1. Vị tr lấy mẫu

n ........................................................................................51

2.3.3.2. Phƣơng pháp lấy mẫu và ảo quản mẫu ......................................................55
2.3.3.3. Phƣơng pháp phân t ch phòng th nghiệm ...................................................56
2.3.4. Phƣơng pháp thực nghiệm ..............................................................................57
2.3.4.1. Th nghiệm chiết tách một số kim loại nặng (C , Cu, Zn, P , Cr) trong

n

thải của trạm XLNTSH Kim Liên ằng axit .............................................................57
2.3.4.2. Th nghiệm ủ phân HCBT ............................................................................58
2.3.4.3. Th nghiệm thử nghiệm hiệu lực của phân HCBT đối với cây trồng ..........62
2.3.5. Phƣơng pháp xử l số liệu ...............................................................................67

3.2. Nghiên cứu loại ỏ một số KLN (Cu, Zn, P , Cr, C ) trong

n thải trạm

XLNTSH ằng ung ịch axit .................................................................................. 89
3.2.1. Đặc điểm các ạng KLN trong

n thải một số trạm XLNT tập trung ở Hà Nội ..89

3.2.2. Nghiên cứu loại ỏ một số KLN trong

n thải của trạm XLNTSH Kim Liên

ằng ung ịch axit ...................................................................................................93
3.2.2.1. Nghiên cứu ảnh hƣởng của thời gian đến hiệu suất loại ỏ KLN trong

n thải 93

3.2.2.2. Ảnh hƣởng của nồng độ axit đến hiệu suất loại ỏ KLN.............................96


vi

3.2.2.3. Ảnh hƣởng của số ậc chiết đến hiệu quả loại ỏ KLN trong
3.2.3. Thành phần một số chất trong
3.3. Nghiên cứu tận ụng

n thải .......99

n thải sau quá trình chiết tách ằng axit ...101

cây cải ẹ .................................................................................................................132
3.4.1.3. Ảnh hƣởng của các công thức ón phân đến n ng suất, chất lƣợng và hiệu
quả kinh tế của cây cải ẹ .......................................................................................136
3.4.2. Thử nghiệm hiệu lực của phân HCBT trên cây hoa xác pháo ......................140


vii

3.4.2.1. Ảnh hƣởng của các công thức ón phân đến các giai đoạn sinh trƣởng của
cây trong các công thức ...........................................................................................140
3.4.2.2. Ảnh hƣởng của các công thức ón phân đến t ng trƣởng chiều cao cây ...141
3.4.2.3. Ảnh hƣởng của các công thức ón phân đến động thái ra lá .....................142
3.4.2.4. Ảnh hƣởng của các công thức ón phân đến t ng trƣởng đƣờng k nh thân ...... 144
3.4.2.5. Ảnh hƣởng của các công thức ón phân đến khả n ng phân cành ............145
3.4.2.6. Ảnh hƣởng của các công thức ón phân đến chất lƣợng hoa ....................146
3.4.2.7. Ảnh hƣởng của các công thức ón phân đến tỷ lệ hoa thƣơng phẩm ........147
3.4.2.8. Hiệu quả kinh tế của việc sử ụng phân ón HCBT trên cây hoa xác pháo...... 148
3.4.3. Một số t nh chất đất trƣớc và sau khi ón phân HCBT ................................149
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .............................................................................. 151
1. Kết luận ............................................................................................................... 151
2. Kiến nghị ............................................................................................................. 152
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CỦA TÁC GIẢ LIÊN
QUAN ĐẾN LUẬN ÁN ........................................................................................ 154
TÀI LIỆU THAM KHẢO .................................................................................... 155
I. Tiếng Việt ............................................................................................................ 155
II. Tiếng Anh ........................................................................................................... 160
PHỤ LỤC


viii

: Đơn vị tính

HCBT

: Hữu cơ

HTTN

: Hệ thống thoát nƣớc

KLN

: Kim loại nặng

LSD

: Sự sai khác nhỏ nhất có

n thải

nghĩa

(Least Significant Difference)
OM

: Chất hữu cơ của đất (Organic matter)

QCVN

: Quy chuẩn Việt Nam


ix

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1.1. Thành phần một số chất của bùn từ các công trình vệ sinh khác nhau ......6
Bảng 1.2. Thành phần của bùn từ bể tự hoại ..............................................................7
Bảng 1.3. Thành phần cơ giới của các loại bùn cặn....................................................8
Bảng 1.4. Thành phần hữu cơ, Nts và P2O5ts của bùn từ hệ thống thoát nƣớc đô thị .......9
Bảng 1.5. Thành phần kim loại nặng trong bùn cống thoát nƣớc đô thị.....................9
Bảng 1.6. Thành phần, tính chất của bùn cặn ở một số trạm XLNT ........................10
Bảng 1.7. Dự kiến xây dựng các nhà máy XLNT tập trung cho khu vực đô thị trung
tâm Hà Nội đến n m 2030 ........................................................................19
Bảng 1.8. Hàm lƣợng N và tỷ lệ C/N trong một số chất thải ....................................33
Bảng 2.1. Vị trí lấy mẫu bùn thải đô thị trên địa bàn Hà Nội ...................................53
Bảng 2.2. Các chỉ tiêu và phƣơng pháp phân t ch phòng th nghiệm .......................56
Bảng 2.3. Các công thức thí nghiệm ủ phân bón từ bùn thải ....................................59
Bảng 2.4. Một số t nh chất của nguyên liệu trƣớc khi ủ ...........................................60
Bảng 2.5. Tỉ lệ thành phần nguyên liệu ủ của các công thức thí nghiệm .................61
Bảng 2.6. Các công thức thí nghiệm trồng cây cải bẹ ..............................................63
Bảng 2.7. Các công thức thí nghiệm trồng hoa xác pháo .........................................65
Bảng 3.1. Hiện trạng phát sinh lƣợng bùn từ bể phốt ở các quận nội thành thành phố
Hà Nội n m 2015 ......................................................................................68
Bảng 3.2. Dự báo phát sinh khối lƣợng bùn từ bể phốt ở khu vực đô thị trung tâm
Hà Nội n m 2020, 2030............................................................................69
Bảng 3.3. Dự báo phát sinh số lƣợng bùn thải từ HTTN ở khu vực đô thị trung tâm
thành phố Hà Nội n m 2020, 2030 ...........................................................71
Bảng 3.4. Lƣợng bùn phát sinh của các trạm XLNT Hà Nội ...................................72
Bảng 3.5. Dự áo lƣợng bùn phát sinh từ các trạm XLNT tập trung khu vực đô thị
trung tâm thành phố Hà Nội đến n m 2030 .............................................73

Bảng 3.27. Hàm lƣợng một số KLN trong hỗn hợp sau 75 ngày ủ ........................126
Bảng 3.28. Đặc tính lý hóa của phân HCBT sau 75 ngày ủ ...................................127
Bảng 3.29. Khái tính chi phí sản xuất 1 tấn phân hữu cơ

n thải .........................131

Bảng 3.30. Ảnh hƣởng của liều lƣợng phân HCBT đến các thời kỳ sinh trƣởng của
cây rau cải bẹ ..........................................................................................132
Bảng 3.31. Ảnh hƣởng của liều lƣợng phân HCBT tới động thái t ng trƣởng chiều
cao cây của cây cải bẹ ............................................................................133
Bảng 3.32. Động thái ra lá của cây cải bẹ ở các công thức ....................................134
Bảng 3.33. Ảnh hƣởng của các công thức ón phân đến sự t ng trƣởng chiều dài và
chiều rộng lá cây cải bẹ ..........................................................................135


xi

Bảng 3.34. Ảnh hƣởng của phân ón đến n ng suất của cây cải bẹ Đông Dƣ .......136
Bảng 3.35. Hàm lƣợng nitrat và KLN trong cây cải bẹ ..........................................138
Bảng 3.36. Ảnh hƣởng của các công thức ón phân đến hiệu quả kinh tế trồng rau
cải bẹ .......................................................................................................139
Bảng 3.37. Ảnh hƣởng của các công thức ón phân đến các giai đoạn sinh trƣởng
của cây hoa xác pháo ..............................................................................140
Bảng 3.38. Ảnh hƣởng các công thức ón phân đến động thái t ng trƣởng
chiều cao cây ..........................................................................................141
Bảng 3.39. Ảnh hƣởng của các công thức ón phân đến động thái ra lá ................143
Bảng 3.40. Ảnh hƣởng của các công thức ón phân đến t ng trƣởng
đƣờng kính thân ......................................................................................144
Bảng 3.41. Ảnh hƣởng các công thức ón phân đến khả n ng phân cành .............145
Bảng 3.42. Ảnh hƣởng của các công thức ón phân đến chất lƣợng hoa ...............146

Hình 3.5. Hàm lƣợng Cu tổng số trong các mẫu bùn thải đô thị Hà Nội .................81
Hình 3.6. Hàm lƣợng Zn tổng số trong các mẫu bùn thải đô thị Hà Nội ..................82
Hình 3.7. Hàm lƣợng Pb tổng số trong các mẫu bùn thải đô thị Hà Nội ..................84
Hình 3.8. Hàm lƣợng Cd tổng số trong các mẫu bùn thải đô thị Hà Nội .................85
Hình 3.9. Hàm lƣợng Cr tổng số trong các mẫu bùn thải đô thị Hà Nội ..................85
Hình 3.10. Thành phần các dạng KLN trong bùn thải 3 trạm XLNT .......................91
Hình 3.11. Dạng tồn tại của từng KLN trong bùn thải 3 trạm XLNT ......................92
Hình 3.12. Hiệu suất loại bỏ KLN ở các thời gian khác nhau ..................................95
Hình 3.13. Hiệu suất loại bỏ KLN của các axit ở nồng độ khác nhau ......................98
Hình 3.14. Ảnh hƣởng của số bậc chiết tách đến hiệu suất loại bỏ KLN của các axit ..100


xiii

Hình 3.15. Diễn biến nhiệt độ theo ngày của các thí nghiệm .................................102
Hình 3.16: Phần tr m thể tích khối ủ sau 75 ngày ..................................................108
Hình 3.17: Tổng các bon của các công thức thí nghiệm sau 75 ngày ủ ..................110
Hình 3.18: Hàm lƣợng Nts của các công thức thí nghiệm sau 75 ngày ủ................112
Hình 3.19. Hàm lƣợng đạm NH4+ của các công thức sau 75 ngày ủ ......................114
Hình 3.20. Hàm lƣợng NO3- của các công thức thí nghiệm sau 75 ngày ủ ............116
Hình 3.21. Tỷ lệ C/N của các công thức sau 75 ngày ủ ..........................................118
Hình 3.22. Hàm lƣợng phốt pho tổng số của các công thức sau 75 ngày ủ ............120
Hình 3.23. Hàm lƣợng lân dễ tiêu của các công thức thí nghiệm sau 75 ngày ủ....122
Hình 3.24. Hàm lƣợng kali tổng số của các công thức thí nghiệm sau 75 ngày ủ..123
Hình 3.25. Quy trình sản xuất phân bón hữu cơ từ bùn thải đô thị.........................128


1

MỞ ĐẦU


2

Theo Bala Subramanian (2010) [56] chi phí quản lý và xử l

n ao động 30

- 40% chi phí tổng và chiếm 50% chi phí vận hành của một nhà máy xử l nƣớc thải
tiêu biểu. Chi phí này sẽ là gánh nặng cho các hệ thống xử l nƣớc thải nếu không
có các biện pháp xử lý bùn thải thay thế. Các biện pháp xử lý bùn thải có chi phí
thấp, thân thiện với môi trƣờng sẽ là lời giải cho bài toán xử lý một khối lƣợng lớn
bùn thải đang hàng ngày phát sinh tại các đô thị (Chang và cs, 2002) [61]. Tại các
nƣớc thuộc Cộng đồng Chung châu Âu có trên 30% sản phẩm

n thải đƣợc sử

ụng làm nguồn phân ón cho cây trồng (Silveria, 2003) [106 . Hiện nay, có
khoảng 0,25 triệu tấn

n thải (khối lƣợng khô) đƣợc sinh ra hàng n m ở

c, trong

đó khoảng 1/3 đến 1/2 lƣợng này đƣợc sử ụng trong nông nghiệp (Molloy và cs,
2005) [97]. Theo Diaz và cs (1996) [68] việc sử dụng các loại bùn thải nhƣ một loại
phân bón hay làm nguyên liệu sản xuất phân bón ở nhiều nƣớc không còn xa lạ từ
những n m 1990.
Do vậy có thể nhận định rằng, hƣớng nghiên cứu nhằm tái sử ụng

n thải đô

hòa giữa lợi ích kinh tế và bảo vệ môi trƣờng.
4. Những đóng góp mới của đề tài
- Đã đề xuất phƣơng án chiết rút bằng dung dịch axit xitric để tiền xử lý kim
loại nặng trong bùn thải từ hệ thống xử l nƣớc thải sinh hoạt tập trung làm cơ chất
cho ủ phân compost.
- Đã đề xuất giải pháp sản xuất phân hữu cơ từ bùn thải trạm xử l nƣớc thải
sinh hoạt sau tiền xử lý kim loại nặng phối trộn với phụ phẩm nông nghiệp (rơm,
phân lợn) và chế phẩm sinh học (EMIC, Trichoderma spp.).


4

CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN TÀI LIỆU

1.1. Cơ sở lý luận về bùn thải đô thị
1.1.1. Khái niệm, nguồn phát sinh bùn thải đô thị
Theo Nghị định 80/2014/NĐ-CP ngày 6/8/2014 của Chính phủ về thoát nƣớc
và xử l nƣớc thải “Bùn thải là bùn hữu cơ hoặc vô cơ đƣợc nạo vét, thu gom từ các
bể tự hoại, mạng lƣới thu gom và chuyển tải, hồ điều hòa, kênh mƣơng, cửa thu,
giếng thu nƣớc mƣa, trạm ơm nƣớc mƣa, nƣớc thải, cửa xả và nhà máy xử l nƣớc
thải. Theo Fytili (2008) [73], bùn thải đô thị là sản phẩm của quá trình thoát nƣớc
đô thị. Bùn thải đô thị đƣợc sinh ra trong các công đoạn của quá trình thoát nƣớc và
xử l nƣớc thải. Do vậy, bùn thải đô thị gồm các loại sau:
- Bùn thải từ bể phốt hay chất thải dạng bùn là hỗn hợp bùn, phân và chất lỏng
hình thành từ các công trình vệ sinh tại chỗ. Bể tự hoại là công trình cơ ản trong hạ
tầng vệ sinh môi trƣờng đô thị của Việt Nam.
- Bùn nạo vét: phát sinh từ công đoạn nạo vét cống rãnh, sông hồ, ao nằm
trong hệ thống thoát nƣớc đô thị.
- Bùn từ trạm xử l nƣớc thải sinh hoạt (XLNTSH): là hỗn hợp các chất rắn,

nƣớc thải sinh hoạt (XLNTSH) Bình Hƣng (thành phố Hồ Chí Minh) phát sinh
khoảng 150 tấn

n/ngày. Trong tƣơng lai khi cả 12 nhà máy xử l nƣớc thải

(XLNT) đƣợc hoàn thành thì tổng khối lƣợng

n phát sinh là hơn 850 tấn/ngày

[14]. Trên địa bàn thành phố Hà Nội, lƣợng bùn từ bể phốt phát sinh hàng n m
khoảng 500 - 700 tấn/ngày (Hà Nội Urenco, 2014) [13], bùn thải thoát nƣớc thu
gom khoảng 120.000 - 150.000 tấn/n m trong n m 2012 (Quy hoạch chất thải rắn
thủ đô Hà Nội, 2014) [44]. Theo Nguyễn Việt Anh và cs (2014) [3] chỉ tính riêng 4
trạm XLNT hiện nay ở Hà Nội (Kim Liên, Trúc Bạch, Bắc Th ng Long và Yên Sở),
lƣợng bùn theo khối lƣợng khô thu đƣợc đã trên 10 tấn/ngày. Trong tƣơng lai gần,
khi các trạm xử l nƣớc thải theo quy hoạch thoát nƣớc ở Hà Nội đƣợc xây dựng,
hàm lƣợng bùn phát sinh cần phải xử lý sẽ lớn hơn nhiều, ƣớc tính khoảng trên 350
m3/ngày.đêm (Công ty thoát nƣớc Hà Nội, 2012) [15]. Do vậy, cần thiết phải có giải
pháp xử lý phù hợp lƣợng bùn phát sinh này trong bối cảnh thành phố ngày càng
thiếu quỹ đất để chôn lấp, thải bùn.
1.1.2. Đặc điểm của bùn thải đô thị
Bùn thải đô thị tại mỗi quốc gia, mỗi đô thị có những đặc tính khác biệt tùy
thuộc vào trình độ phát triển đô thị cũng nhƣ sự phát triển của hệ thống hạ tầng đô
thị. Đặc điểm của bùn thải từ các trạm XLNT còn phụ thuộc vào công nghệ xử lý
nƣớc thải đƣợc áp dụng và bùn phát sinh từ các công đoạn xử l nƣớc thải khác


6

nhau cũng có đặc điểm khác nhau. Các loại bùn thải có nguồn gốc phát sinh khác


Phốt pho

71 - 81

2,4 - 3,0

2,9 - 2,7

30,4

0,97

0,71

85 - 88

3,2 - 3,7

2,8 - 2,6



Nguồn: Nguyễn Văn Phước (2009) [40]


7

Bùn bể tự hoại loãng, thƣờng đƣợc lƣu giữ vài n m. Khi so sánh với nƣớc thải
sinh hoạt, ngƣời ta cũng thấy rằng thành phần hữu cơ và chất rắn, NH4+ và hàm

500 - 2.500

NH4+ (mg/L)

2.000 - 5.000

< 1.000

30 - 70

> 3,5


khô, cống thoát nƣớc tiếp nhận các loại nƣớc thải và nƣớc rửa đƣờng, tƣới cây. Do
vậy,

n thải chủ yếu tập trung vào đầu tuyến cống. Vào đầu m a mƣa, lƣợng

thải trong cống thoát nƣớc t ng lên rõ rệt. Trong m a mƣa,

n thải có hàm lƣợng

hữu cơ cao và tập trung nhiều trên kênh mƣơng, ao hồ đô thị. Trong các loại
thải đô thị,

n
n

n cặn trong mạng lƣới thoát nƣớc (cống, kênh mƣơng và hồ) không

tập trung, khó thu gom và thành phần phức tạp nhất. B n cặn hệ thống thoát nƣớc
có độ ẩm lớn, thành phần hữu cơ cao, nhiều vi khuẩn gây ệnh, trứng giun sán và có
m i hôi, khó chịu. Các loại

n cặn này ễ gây ô nhiễm sông hồ, làm giảm sút oxy

và mất cân ằng sinh thải trong nguồn nƣớc mặt. Nghiên cứu của Trần Đức Hạ
(2014) [21] cho thấy, độ ẩm của

n cặn cống thoát nƣớc và sông mƣơng khoảng

75 - 92%, khi nạo vét để vận chuyển, độ ẩm còn lại khoảng 50 - 80%. Hàm lƣợng
chất rắn trong


B n cống

10

19

61

10

2

B n mƣơng

15

27

53

5

3

B n ao hồ

21

26


45 - 65

2,7 - 3,5

2,1 - 3,3

Bùn ao hồ

55 - 75

2,9 - 4,3

2,6 - 3,8

Loại bùn/cặn

(Nguồn: Trần Đức Hạ, 2016) [22]
Một yếu tố đặc iệt quan trọng là thành phần các kim loại nặng trong
đô thị. Các số liệu về hàm lƣợng kim loại nặng trong

n thải

n thải từ hệ thống thoát

nƣớc ở một số đô thị của Việt Nam đƣợc trình ày trong ảng 1.5.
Bảng 1.5. Thành phần kim loại nặng trong bùn cống thoát nước đô thị
ĐVT: mg/kg
Bùn



sông

Lịch

Bùn
sông
Kim
Ngƣu

QCVN

Thơ

[26]

[35]

[28]

03MT:2015
(Đất
nông

QCVN

QCVN

50:2013 43:2012
[8]


1,68

-

0,021

0,11

0,13

-

4

0,5

3

Pb

28,5

73,7

0,1

14,7

26,72

xử l nƣớc (QCVN 50:2013/BTNMT) [8].


10

1.1.2.3. Đặc điểm của bùn thải từ các trạm XLNT tập trung
Quá trình xử l nƣớc thải (XLNT) phát sinh các loại bùn thải tùy thuộc vào
các công đoạn xử lý khác nhau. Bảng 1.6 trình bày kết quả phân tích thành phần,
tính chất của các loại bùn thải phát sinh từ các trạm XLNT tập trung.
Bảng 1.6. Thành phần, tính chất của bùn cặn ở một số trạm XLNT

Ghi chú: *: Kết quả nghiên cứu của Nguyễn Việt Anh (2015) [2]
**

: Kết quả nghiên cứu của Viện Công nghệ Môi trƣờng, (2011) [30]

Theo kết quả nghiên cứu của Fytili và Zabaniotou (2008) [73] bùn thải phát
sinh trong giai đoạn xử l sơ ộ (

n sơ cấp) của các trạm xử l nƣớc thải đô thị tập

trung tại châu Âu thƣờng có các chỉ tiêu hóa l nhƣ: pH trong khoảng 5,0 - 8, tổng
chất rắn (TS) trong khoảng 2,0 - 8%, chất rắn ay hơi (VS) trong khoảng 60 - 80%,
tổng nitơ trong khoảng 0,8 - 2,8%. Trong khi đó,

n thải phát sinh từ giai đoạn xử

lý sinh học (bùn thứ cấp) có đặc điểm hóa l nhƣ: pH trong khoảng 6,5 - 8, TS trong
khoảng 0,83 - 1,16%, VS trong khoảng 59 - 88%, tổng nitơ trong khoảng 2,4 - 5%,
tổng phốt pho trong khoảng 2,8 - 11%. Theo Nguyễn Việt Anh và cs (2015) [2] bùn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status