Công nghệ 8( Phần 3 ) - Pdf 46


Bài 32
Vai trò của điện năng trong sản xuất và đời sống
Số tiết: Ngày soạn:
Tiết chơng trình: Ngày dạy:
* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải
- Biết quá trình sản xuất đIện năng, truyền tảI đIện năng
- Hiểu đợc vai trò của đIện năng trong sản xuất và đời sống.
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo.
+ Đồ dùng: Tranh vẽ các nha máy đIện, đờng dây truyền tảI, tảI tiêu thụ đIện năng; mẫu vật về
đồ dùng đIện năng, TBĐ .
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk.
+ Đồ dùng: Mẫu vật về đồ dùng đIện năng, TBĐ .
* Tiến trình thực hiện:
I. Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh.
- Nhận xét, khuyến khích học sinh.
II. Tích cực hoá tri thức: (04 phút)
- Giới thiệu nội dung, yêu cầu học tập trong phần 3
III. Các hoạt động dạy và học: (35 phút)
Phơng pháp Nội dung
Kiến thức, kỹ năng cơ bản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
học. (02 phút)
- Đặt vấn đề.
- Nêu mục tiêu bài học.
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái

a. Nhà máy nhiệt điện
b. Nhà máy thuỷ điện
1
Chiếc kìm
hoàn chỉnh
2 má
kìm
Chiếc
kìm
Thép
Phôi
kìm
Nh.
Năng
HơI
Nước
Tua
bin
Máy
phát
ĐIện
năng

sơ đồ
- Y/c hs về nhà tiếp tục lập
các sơ đồ quá trình sản xuất
đIện năng với các dạng năng
lợng khác.
- Gv giới thiệu một số nhà
máy đIện ở nớc ta.

- Nhận xét bổ sung (nếu có)
- Nghiên cứu độc lập
- Trả lời
- Nhận xét bổ sung (nếu có)
- Nghiên cứu độc lập
- Trả lời
- Nhận xét bổ sung (nếu có)
- Hs thực hiện
- Hs thực hiện
- Nghiên cứu độc lập
c. Nhà máy điện nguyên tử
3. Truyền tảI đIện năng
- Truyền tải bằng dây dẫn điện
+ Đến các khu công nghiệp ngời
ta dùng đờng dây truyền tải điện
áp cao 500KV, 200KV...)
+ Đến các khu dân c ngời ta
dùng đờng dây truyền tải điện áp
thấp ( 220V 380V)
II. Vai trò của điện năng
Có vai trò rất quan trọng trong
đời sống, sản xuất
- Là nguồn động lực cho các nhà
máy hoạt động là nguồn năng l-
ợng cho các máy vấcc thiết bị,
tạo điều kiện tự động hoá nâng
cao đời sống con ngời
IV. Tổng kết bài học
- Y/c 01 hs đọc phần ghi nhớ. : (05 phút)
- Kiểm tra nhận thức.

- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk.
+ Đồ dùng: Một số dụng cụ an toàn đIện, phiếu học tập.
* Tiến trình thực hiện:
I. Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh.
- Nhận xét, khuyến khích học sinh.
II. Tích cực hoá tri thức: (04 phút)
- Hãy cho biết quá trình sản xuất đIện năng diễn ra nh thé nào?
- Hãy cho biết vai trò của đIện năng?
III. Các hoạt động dạy và học: (35 phút)
Phơng pháp Nội dung
Kiến thức, kỹ năng cơ bản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
học. (02 phút)
- Đặt vấn đề.
- Nêu mục tiêu bài học.
Hoạt động 2: Tìm hiểu
nguyên nhân gây ra tai nạn
điện (15 phút)
- Y/c hs quan sát các hình vẽ
về tai nạn đIện.
- Y/c hs quan sát các hình vẽ
ở Sgk.
- Gv đa ra một số trờng hợp
con ngời phải tiếp xúc với các
thiết bị mang đIện hoặc làm
việc trong môi trờng có điện.
- Y/c hs hãy nêu các nguyên

Hoạt động 3: Tìm hiểu về
các biện pháp an toàn điện
(17 phút)
- Y/c hs hoàn thành câu vào
phiếu học tập theo nội dung
phần II.1 trang 118 Sgk
- Mời 01 đại diện của
01nhóm lên bảng hoàn thành
nội dung theo yêu cầu vào
bảng phụ
- Y/c nhận xét
- Tổng hợp trên phiếu, kết
luận, hớng dẫn mở rộng về
các chú ý trong khi sử dụng,
sữa chữa một số thiết bị đIện
gia dụng.
- Y/c hs đọc nội dung mục
II.2 Sgk trang 119
- Gv giới thiệu một số dụng
cụ lao động trong ngành đIện
- Thảo luận theo nhóm
- Hoàn thành phiếu theo
nhóm
- Trao đổi phiếu với các
nhóm khác
- Hs thực hiện
- Các nhóm tự so sánh đối
chiếu.
- Nhận xét, bổ sung (nếu có)
- Các nhóm tự đIều chỉnh,

Bài 35
Thực hành: Cứu ngời bị tai nạn điện
Số tiết: Ngày soạn:
Tiết chơng trình: Ngày dạy:
* Mục tiêu bài học: Sau bàI này hs phảI:
- Biết cách tách nạn nhân ra khỏi nguồn đIện một cách an toàn
- Sơ cứu đợc nạn nhân, có thức nghiêm túc trong học tập
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo.
+ Đồ dùng: Theo mục I Sgk trang 124, một số tranh về các tình huống xảy ra tai nạn
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk.
+ Đồ dùng: Theo mục I Sgk trang 124, mẫu báo cáo thực hành
* Tiến trình thực hiện:
I. Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh.
- Nhận xét, khuyến khích học sinh.
II. Tích cực hoá tri thức: (04 phút)
Hãy cho biết nguyên lý làm việc, cách sử dụng bút thử đIện
III. Các hoạt động dạy và học: (35 phút)
Phơng pháp Nội dung
Kiến thức, kỹ năng cơ bản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
học. (02 phút)
- Đặt vấn đề.
- Nêu mục tiêu bài học.
Hoạt động 2: Hớng dẫn ban
đầu (07 phút)

động viên hs thực hiện.
- Thực hiện
không thở, thở không
đều, co giật và run
IV. Tổng kết bài học: (05 phút)
- Gv hớng dẫn hs thu dọn dụng cụ
- Gv hớng dẫn hs tự đánh giá.
- Gv thu bài thực hành.
- Nhận xét về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình, thái độ học tập.
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới.
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáo viên hớng dẫn kỹ cho
học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc điểm địa phơng).
- Đánh giá giờ học.
6

Bài 36
Vật liệu kỹ thuật điện
Số tiết: Ngày soạn:
Tiết chơng trình: Ngày dạy:
* Mục tiêu bài học: Sau bàI học này học sinh phảI:
- Nhận biết đợc vật liệu dẫn đIện, vật liệu cách đIện, vật liệu dẫn từ.
- Hiểu đợc đặc tính và công dụng của mỗi loại vật liệu kỹ thuật đIện.
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo.
+ Đồ dùng: Tranh vẽ các đồ dùng đIện gia đình, các dụng cụ bảo vệ an toàn đIện, các mẫu vật
về vật liệu kỹ thuật đIện.
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk.

- Y/c hs nghiên cứu mẫu vật
- Hãy cho biết tác dụng của
vật liệu cách đIện?
- ý kiến nhận xét?
- Gv tổng hợp chung, phân
tính tính chất, công dụng của
- Nghiên cứu độc lập
- Nghiên cứu độc lập
- Hs trả lời
- Nhận xét bổ sung (nếu có)
- Cho ví dụ
- Nghiên cứu độc lập
- Nghiên cứu độc lập
- Hs trả lời
- Nhận xét bổ sung (nếu có)
I. Vật liệu dẫn điện
Là vật liệu có điện trở suất nhỏ
khoảng 10
-6
đến 10
-8
ôm mét
II. Vật liệu cách điện
Là vật liệu có điện trở suất lớn
khoảng 10
8
đến 10
13
ôm mét
7

III. Vật liệu dẫn từ
Là vật liệu mà đờng sức từ trờng
chạy qua đợc
IV. Tổng kết bài học: (05 phút)
- Y/c 01 hs đọc phần ghi nhớ.
- Kiểm tra nhận thức: Y/c hs hoàn thành nội dung bảng 36.1 Sgk trang 130
- Hớng dẫn học bài ở nhà:
+ Học thuộc phần ghi nhớ.
+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk.
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới.
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáo viên hớng dẫn kỹ cho
học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc điểm địa phơng).
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
8

Bài 38
Đồ dùng loại điện quang: Đèn sợi đốt
Số tiết: Ngày soạn:
Tiết chơng trình: Ngày dạy:
* Mục tiêu bài học: Sau bàI này hs phảI:
- Hiểu đợc cấu tạo và nguyên lý làm việc cua đèn sợi đốt.
- Hiểu đợc các đặc đIểm của đèn sợi đốt.
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo.
+ Đồ dùng: Tranh vẽ, đèn sợi đốt các loại còn sử dụng đợc và đã hỏng
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk.
+ Đồ dùng: Đèn sợi đốt các loại còn sử dụng đợc và đã hỏng

- Hs thực hiện theo y/c
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung (nếu có)
- Tự so sánh đối chiếu
I. Phân loại đèn diện
.
Theo nguyên lý làm việc ta có:
Sợi đốt
9
Chiếc kìm
hoàn chỉnh
2 má
kìm
Chiếc
kìm
Thép
Phôi
kìm

- NgoàI cơ sở để phân loại
trên theo em còn có cơ sở nào
để phân loại nữa không?
- Y/c nhận xét
- Gv tổng hợp, nhận xét, đánh
giá, kết luận chung.
Hoạt động 3: Tìm hiểu cấu
tạo và nguyên lý làm việc của
đèn sợi đốt (13 phút)

đIểm của đèn.
- Gv nhận xét, đánh giá, kết
luận
- Y/c hs quan sát thực tế trên
mẫu vật và hãy cho biết có
các số liệu nào? ý nghĩa?
- Gv nhận xét, đánh giá, kết
luận
- Sử dụng đèn nh thế nào để
cho đèn đảm bảo tuổi thọ?
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung (nếu có)
- Quan sát H38.2
- Quan sát mẫu vật
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung (nếu có)
- Tự so sánh, đối chiếu với
nội dung Sgk
- Thảo luận theo nhóm?
- Thông báo kết quả.
- Nhận xét, bổ sung (nếu có)
- Thảo luận theo nhóm?
- Thông báo kết quả.
- Nhận xét, bổ sung (nếu có)
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- So sánh, đối chiếu nội
dung Sgk.

- Hớng dẫn học bài ở nhà:
+ Học thuộc phần ghi nhớ.
+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk.
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới.
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáo viên hớng dẫn kỹ cho
học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc điểm địa phơng).
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
Bài 39
Đèn huỳnh quang
Số tiết: Ngày soạn:
Tiết chơng trình: Ngày dạy:
* Mục tiêu bài học: Sau bàI này hs phảI:
- Hiểu đợc nguyên lý làm việc và cấu tạo của đèn huỳnh quang
- Hiểu đợc đặc đIểm của đèn hùynh quang và của mỗi loại đèn để lựa chọn cho phù hợp
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo.
+ Đồ dùng: Tranh vẽ, các loại đèn liên quan đã hỏng và đang sử dụng đợc
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk.
+ Đồ dùng: Các loại đèn liên quan đã hỏng và đang sử dụng đợc
* Tiến trình thực hiện:
I. Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh.
- Nhận xét, khuyến khích học sinh.
II. Tích cực hoá tri thức: (04 phút)
- Hãy cho biết cấu tạo và nguyên lý làm việc của đèn sợi đốt.
- Đèn sợi đốt có u nhợc đIểm gì? Cách sử dụng?
III. Các hoạt động dạy và học: (35 phút)

Thép
Phôi
kìm

- Y/c nhận xét.
- Gv tổng hợp, nhận xét, phân
tích, kết luận
- Lớp bột huỳnh quang có tác
dụng gì?
- Y/c nhận xét.
- Gv tổng hợp, nhận xét, kết
luận
- Gv nêu và giảI thích các đặc
đIểm của đèn ống huỳnh
quang.
- Gv nêu và giảI thích
- Nhận xét, bổ sung (nếu có)
- Thảo luận theo nhóm
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung (nếu có)
- Tự so sánh, đối chiếu
thông tin Sgk
Bóng
Gồm có: ĐIện cực
ĐuôI đèn
2. Nguyên lý làm việc
3. Đặc đIểm của đèn ống huỳnh
quang.
a. Hiện tợng nhấp nháy.
b. Hiệu suất phát quang

- Hiểu đợc nguyên lý làm việc, cách sử dụng của đèn ống huỳnh quang
- Có ý thức tuân thủ các qui định về an toàn đIện
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo.
+ Đồ dùng: Theo mục I Sgk
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk.
+ Đồ dùng: Theo mục I Sgk
* Tiến trình thực hiện:
I. Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh.
- Nhận xét, khuyến khích học sinh.
II. Tích cực hoá tri thức: (04 phút)
Hãy so sánh đèn huỳnh quang với đèn sợi đốt.
III. Các hoạt động dạy và học: (35 phút)
Phơng pháp Nội dung
Kiến thức, kỹ năng cơ bản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
học. (02 phút)
- Đặt vấn đề.
- Nêu mục tiêu bài học.
Hoạt động 2: Tìm hiểu đèn
Compac huỳnh quang (05
phút)
- Gv y/c hs tự đọc, nghiên
cứu thông tin Sgk
- Gv phân tích một số u nhợc
đIểm của đèn Compac huỳnh

các em hãy hoàn thành bảng
39.1 Sgk
- Y/c nhận xét kết quả thực
hiện.
- Gv tổng hợp, nhận xét, đánh
giá, kết luận
Hoạt động 2: Hớng dẫn ban
đầu (04 phút)
- Kiểm tra công tác chuẩn bị.
- Giao nhiệm vụ (vị trí,
nhóm, nội dung, yêu cầu
công việc)
- Hớng dẫn tiến trình thực
Hoạt động 3: Tổ chức thực
hành (20 phút)
- Y/c hs thực hiện
- Quan sát, hớng dẫn hỗ trợ
- Uốn nắn sai sót, nhắc nhở
động viên hs thực hiện.
- Nhận xét, bổ sung (nếu
có)- Chuẩn bị cho Gv kiểm
tra.
- Về vị trí đợc phân công
- Nghiên cứu, so sánh, đối
chiếu Sgk
- Thực hiện
III. Hớng dẫn ban đầu
Tìm hiểu cấu tạo của đèn ống
huỳnh quang, chấn lu và stăcte.
Tìm hiểu nguyên lý làm việc,

- Hiểu đợc cấu tạo, nguyên lý làm việc và cách sử dụng bàn là điện.
- Nắm rõ cấu tạo, chức năng của các bộ phận và các số liệu kỹ thuật của bàn là điện
- Sử dụng đợc các đồ dùng điện nói trên đúng yêu cầu kỹ thuật và đảm bảo an toàn.
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo.
+ Đồ dùng: Tranh vẽ và mô hình bàn là điện, bàn là điện còn tốt và các bộ phận của bàn là
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk.
+ Đồ dùng: Chuẩn bị bàn là điện (nếu có)
* Tiến trình thực hiện:
I. Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh.
- Nhận xét, khuyến khích học sinh.
II. Tích cực hoá tri thức: (04 phút)
Hãy cho biết cấu tạo và chức năng các bộ phận của đèn hùnh quang.
III. Các hoạt động dạy và học: (35 phút)
Phơng pháp Nội dung
Kiến thức, kỹ năng cơ bản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
học. (01 phút)
- Đặt vấn đề.
- Nêu mục tiêu bài học.
Hoạt động 2: Tìm hiểu
nguyên lý biến đổi năng lợng
của đồ dùng loại nhiêt điện
(04 phút)
- Gv y/c hs phát biểu tác
dụng nhiệt của dòng điện.

Chiếc
kìm
Thép
Phôi
kìm

- Gv giới thiệu công thức tính
điện trở dây dẫn điện.
- Vì sao dây đốt nóng phải
làm bằng chất có điện trở
suất lớn và phải chịu đợc
nhiệt độ cao?
- ý kiến khác?
- Gv tổng hợp ,nhận xét, đánh
giá, kết luận các yêu cầu kỹ
thuật.
Hoạt động 4: Tìm hiểu cấu
tạo, nguyên lý làm việc, số
liệu kỹ thuật và cách sử dụng
bàn là điện (10 phút)
- Y/c hs quan sát hình vẽ 41.1
- Y/c hs quan sát bàn là thực
- Gv giới thiệu các bộ phận
của bàn là.
- Chức năng của các bộ phận?
- ý kiến khác?
- Gv tổng hợp ,nhận xét, đánh
giá, kết luận
- Hãy cho biết nguyên lý làm
việc của bàn là điện?

- Về vị trí đợc phân công
- Nghiên cứu, so sánh, đối
chiếu Sgk
- Thực hiện
. l
R =
S
II. Bàn là điện
1. Cấu tạo
Gồm: dây đốt nóng, vỏ. Có thể
có thêm bộ phận điều chỉnh nhiệt
độ, bộ phận tự động phun nớc,
bộ phận tín hiệu.
2. Nguyên lý làm việc
Khi cấp điện, dòng điện chạy
qua dây đốt nóng toả nhiệt, nhiệt
đợc tích vào đế của bàn là làm
nóng bàn là.
4. Các số liệu kỹ thuật
5. Sử dụng
III. Hớng dẫn ban đầu
Nắm cấu tạo và chức năng các
bộ phận của bàn là điện, các số
liệu kỹ thuật
Sử dụng đợc các đồ dùng điện
nói trên đúng yêu cầu kỹ thuật
và đảm bảo an toàn.
B1. Đọc, giải thích số liệu
B2. Quan sát, tìm hiểu cấu tạo,
chức năng

+ Đồ dùng: Tranh vẽ, mô hình
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk.
+ Đồ dùng: Mô hình
* Tiến trình thực hiện:
I. Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh.
- Nhận xét, khuyến khích học sinh.
II. Tích cực hoá tri thức: (04 phút)
- Hãy cho biết cấu tạo của bàn là điện.
- Hãy cho biết nguyên lý làm việc của bàn là điện và các số liệu của nó.
III. Các hoạt động dạy và học: (35 phút)
Phơng pháp Nội dung
Kiến thức, kỹ năng cơ bản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
học. (02 phút)
- Đặt vấn đề.
- Nêu mục tiêu bài học.
Hoạt động 3: Tìm hiểu về nồi
cơm điện (17 phút)
- Y/c hs quan sát hình vẽ 41.1
- Y/c hs quan sát mô hình
- Y/c hs quan sát nồi cơm
điện thực
- Gv giới thiệu các bộ phận
- Chức năng của các bộ phận?
- ý kiến khác?
- Gv tổng hợp ,nhận xét, đánh
- Hs quan sát


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status