De thi thu mon Hoa truong THPT Chuyen Bien Hoa Ha Nam lan 2 2017 co loi giai chi tiet - Pdf 47

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NAM

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2017

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BIÊN HÒA

Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề 132

Họ và tên Học sinh:…………………………………………………….
Số báo danh:……………………………………………………………
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 15,48 gam hỗn hợp gồm glucozơ, saccarozơ và xenlulozơ cần dùng 0,54
mol O2, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được dung dịch có khối lượng giảm m
gam so với dung dịch ban đầu. Giá trị của m là
A. 22,14g

B. 19,44 g

C. 21,24 g

D. 23,04 g

Câu 2: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.
(d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol.
(e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
(f) Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH-.
(g) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.


C. Na

D. Rb

Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả sau:
- Dung dịch X làm quì tím chuyển màu xanh.
- Dung dịch Y cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
– Chuyên trang đề thi thử Hóa

Trang 1/5 – Mã đề thi 132


- Dung dịch Z không làm quì tím đổi màu.
- Dung dịch T tạo kết tủa trắng với nước brom.
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là dung dịch :
A. metyl amin, lòng trắng trứng, alanin, anilin.
B. metyl amin, anilin, lòng trắng trứng, alanin.
C. lòng trắng trứng, metyl amin, alanin, anilin.
D. metyl amin, lòng trắng trứng, anilin, alanin.
Câu 6: Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 100 ml dd NaOH 0,4M, sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn
dd thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 3,28 gam.

B. 6,88 gam

C. 8,56 gam

D. 8,20 gam


D. NaOH

Câu 11: Phương trình hoá học nào sau đây sai?
A. Mg + H2SO4→ MgSO4 + H2
B. Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 +3H2O
C. Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
D. Fe3O4 + 4HNO3 → Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4H2O
Câu 12: Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp K2CO3 0,05 M và KHCO3 0,15 M vào 150 ml dung
dịch HCl 0,1M và khuấy đều. Sau các phản ứng, thu được V ml khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 224,0

B. 336,0

C. 268,8

– Chuyên trang đề thi thử Hóa

D. 168,0
Trang 2/5 – Mã đề thi 132


Câu 13: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các polipeptit nhờ xúc tác thích hợp là
A. β-amino axit.

B. este.

C. α-amino axit.

D. axit cacboxylic.


Câu 17: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ.
(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH.
(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc.
(3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit.
(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau.
(5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng.
Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là
A. 4

B. 3

C. 5

D. 2

Câu 18: Khử hoàn toàn một lượng Fe2O3 bằng H2 dư, thu được chất rắn X và m gam H2O. Hòa tan
hết X trong dung dịch HCl dư, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
A. 1,80

B. 1,35

C. 0,90

D. 4,00

Câu 19: Để điều chế 23g rượu etylic từ tinh bột, hiệu suất thuỷ phân tinh bột và lên men glucozơ
tương ứng là 90% và 80%. Khối lượng tinh bột cần dùng là
A. 60g

B. 56,25g

B. 8

C. 10

– Chuyên trang đề thi thử Hóa

D. 6
Trang 3/5 – Mã đề thi 132


Câu 23: Cho các phát biểu sau:
(1) Các oxit của kim loại kiềm phản ứng với CO tạo thành kim loại.
(2) Các kim loại Ag, Fe,Cu và Mg đều được điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch.
(3) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag.
(4) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư, thu được dung dịch chứa 3 muối.
Số phát biểu đúng là
A. 4

B. 1

C. 3

D. 2

Câu 24: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III). Dung dịch X là
A. NaNO3, HCl.

B. H2SO4, Na2SO4.

C. HCl, H2SO4


Câu 28: Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là
A. Os

B. Ag

Câu 29: Este X được tạo thành từ axit oxalic và hai ancol đơn chức. Trong phân tử X, số nguyên tử
cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1. Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau khi
phản ứng hoàn toàn có 9,6 gam NaOH đã phản ứng. Giá trị của m là
A. 17,5

B. 31,68

C. 14,5

D. 15,84

Câu 30: Trong số các phát biể u sau về anilin :
(1) Anilin tan it́ trong nước nhưng tan nhiề u trong dung dich
̣ NaOH.
(2) Anilin có tính bazơ, dung dich
̣ anilin không làm đổ i màu quỳ tím.
(3) Anilin dùng để sản xuấ t phẩm nhuộm, dược phẩm, polime.
(4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen.
Các phát biể u đúng là
A. (2), (3), (4).

B. (1), (2), (3).

C. (1), (2), (4).

A. 222

B. 202

C. 204

D. 194

Câu 32: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lít H2
(đktc). Nếu cho hỗn hợp trên phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc dư thu được 8,96 khí SO2 (sản
phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m gần nhất là
A. 17,72

B. 36,91

C. 17,81

D. 36,82

Câu 33: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm với Fe2O3 trong điều kiện không có không khí. Chia hỗn
hợp thu được sau phản ứng (đã trộn đều) thành 2 phần không bằng nhau. Phần 2 có khối lượng nhiêu
hơn phần 1 là 134 gam. Cho phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thấy có 16,8 lít khí H2
bay ra. Hòa tan phần 2 bằng lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thấy có 84 lít khí H2 bay ra. Các phản
ứng đều xảy ra với hiệu suất 100%. Các khí đo ở đktc. Khối lượng Fe tạo thành trong phản ứng nhiệt
nhôm gần nhất là
A. 186,0 gam.

B. 112,0 gam

C. 192,2 gam


D. 8,9

Câu 36: Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ X (C2H7O3N) và Y (C3H12O3N2). X và Y đều có tính chất
lưỡng tính. Cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí Z (Z là hợp
chất vô cơ). Mặt khác, khi cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thoát ra
– Chuyên trang đề thi thử Hóa

Trang 5/5 – Mã đề thi 132


6,72 lít khí T (T là hợp chất hữu cơ đơn chức chứa C, H, N và làm xanh quỳ tím ẩm). Cô cạn dung
dịch thu được chất rắn gồm hai chất vô cơ. Thể tích các khí đo ở đktc. Giá trị của m là
A. 21,2 gam.

B. 20,2 gam

C. 21,7 gam

D. 20,7 gam

Câu 37: X và Y (MX < MY) là hai peptit mạch hở, đều tạo bởi glyxin và alanin (X và Y hơn kém
nhau một liên kết peptit), Z là (CH3COO)3C3H5. Đun nóng toàn bộ 31,88 g hỗn hợp T gồm X, Y, Z
trong 1 lít dung dịch NaOH 0,44M vừa đủ, thu được dd B chứa 41,04 gam hỗn hợp muối. Biết trong
T nguyên tố oxi chiếm 37,139% về khối lượng. Phần trăm khối lượng của Y có trong T gần nhất là
A. 27%

B. 36%

C. 16%

khác đun nóng m gam hỗn hợp X trong 130 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y và hỗn
hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp. Cô cạn dung dịch Y sau đó nung với CaO thu được duy nhất một
hidrocacbon đơn giản nhất có khối lượng 0,24 gam. Các phản ứng đạt hiệu suất 100%. CTPT có thể
có của ancol là
A. C5H11OH

B. C3H7OH

C. C2H5OH

D. C4H9OH

Đáp án
1-C

2-C

3-B

4-C

5-A

6-A

7-A

8-C

9-D


25-D

26-A

27-D

28-A

29-D

30-A

31-A

32-B

33-B

34-B

35-D

36-C

37-D

38-C

39-C

Các nhận định đúng là 2, 4, 6
Câu 4: Đáp án C
Câu 5: Đáp án A
Câu 6: Đáp án A
Câu 7: Đáp án A
Câu 8: Đáp án C
X có CTPT C5H8O2 → π + v=

5.2  2  8
= 2 = πCO + πC=C
2

X1 và Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không → chứng tỏ
X1 chứa liên kết đôi C=C
→ X có cấu tạo CH2=CHCOOC2H5 + NaOH → CH2=CHCOONa (X1) + C2H5OH (X2)
Y có cấu tạo C2H5COOCH=CH2 + NaOH → 2H5COONa (Y1) + CH3CHO(Y2)
Chỉ có Y2 tham gia phản ứng với H2 và AgNO3/NH3 → loại A, B
Chỉ có X2 tác dụng với Na → loại D
C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O
CH3CHO + 0,5O2 → CH3COOH → C đúng
Câu 9: Đáp án D
Câu 10: Đáp án B
Câu 11: Đáp án D
Câu 12: Đáp án C
Khi cho muối vào axit xảy ra đồng thời 2 phương trình sau
CO3- + 2H+ → CO2 + H2O
– Chuyên trang đề thi thử Hóa

Trang 7/5 – Mã đề thi 132


Ca2+ + CO32- → CaCO3 ↓
Mg2++ CO32- → MgCO3 ↓
Lọc bỏ kết tủa thu được nước mềm
Câu 22: Đáp án B
Công thức tổng quát của X là CnH2n+2-aNaOa+1
Đốt 1 mol X tạo n mol CO2 và (n+1 - 0,5a) mol H2O
→ nCO2 - nH2O = 3,5n → n - ( n+ 1- 0,5a ) = 3,5 → a = 9
số liên kết peptit trong X là 8.
Câu 23: Đáp án B
Các oxit của kim loại kiềm không bị khử bởi CO → 1 sai
Mg chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy → 2 sai
K không khử ion Ag+ thành Ag → 3 sai
– Chuyên trang đề thi thử Hóa

Trang 8/5 – Mã đề thi 132


Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư thì xảy ra phản ứng : Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 → thu được 3
muối : CuCl2, FeCl2 và FeCl3 dư → 4 đúng
Câu 24: Đáp án A
Câu 25: Đáp án D
Câu 26: Đáp án A
Câu 27: Đáp án D
Câu 28: Đáp án A
Câu 29: Đáp án D
Este X được tạo thành từ axit oxalic và hai ancol đơn chức có dạng ROOC-COOR'
Trong phân tử este, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 → số nguyên tử C trong
este là 5
Vậy X có công thức C2H5OOC-COOCH3
C2H5OOC-COOCH3 + 2NaOH → C2H5OH + NaOOC-COONa + CH3OH

– Chuyên trang đề thi thử Hóa

Trang 9/5 – Mã đề thi 132


→ -267k2 + 1336k-1605= 0 → k = 2 hoặc k = 3
Với k = 2 → x = 0,5625 → m Fe = 2. (0,5625 + 0,5625.2). 56 = 189 gam
Với k = 3 → x = 0,25→ m Fe = 2.(0,25+0,25.3). 56 = 112 gam
Câu 33: Đáp án B
Câu 34: Đáp án B
Nhận thấy các đáp án đều là các este no đơn chức mạch hở → ancol đều no đơn chức mạch hở
Oxi hoá ancol Z thu được axit, andehit, nước và ancol dư
Thấy nếu Z là CH3OH → axit là HCOOH
Phần 2 → nHCOOH = nCO2 = 0,2 mol → nAg = 0,4 mol
Thấy ∑nAg = 2nHCOOH + 4nHCHO >0,4 ( loại)
Vậy Z khác CH3OH → T gồm RCOOH , RCHO, H2O , ROH dư
Phần 1 : → nRCHO = 0,5nAg = 0,2 mol
Phần 2 → → nRCOOH = nCO2 = 0,2 mol → nH2O = nRCOOH + nRCHO = 0,4 mol
Phần 3 → nH2 = 0,5nRCOOH + 0,5nH2O +0,5nROH → nROH = 0,2 mol
51,6 gam chất rắn khan gồm RCH2ONa : 0,2 mol, RCOONa : 0,2 mol và NaOH : 0,4 mol → MR =
29 (C2H5)
Số mol ancol Z là 3. (0,2 +0,2 +0,2) = 1,8 mol → số mol của X là 1,8 mol
Bảo toàn khối lương → mX = 1,8. 60 + 210 - 2,4. 56 = 183,6 gam → MX = 102 ( CH3COOC3H7)
Câu 35: Đáp án D
Cu 2
 2
 Mg
Mg
Cu
H 2SO 4

 NO 2 : 0,18

O 2 : 0,18

Bảo toàn nguyên tố Ba → nBa(NO3)2 = nBaSO4 =0,12 mol
Nhận thấy khi nhiêt phân muối Cu(NO3)2 và Mg(NO3)2 thì số mol NO2 = 4nO2 → lượng O2 còn lại là
do NaNO3 nhiệt phân
Cu(NO3)2 → CuO + 2NO2 + 0,5O2
Mg(NO3)2 → MgO + 2NO2 + 0,5O2
NaNO3 → NaNO2 + 0,5O2
nNaNO2 = ( nO2 - (nNO2 : 4) ). 2 = 0,27 mol
– Chuyên trang đề thi thử Hóa

Trang 10/5 – Mã đề thi 132


Bảo toàn nguyên tố N → nNO3- (T) = 0,18 + 0,27 =0,45 mol
→ nNO3- (Y)= nNO3- (T) -2nBa(NO3)2 = 0,45- 2.0,12= 0,21 mol
Bao toàn nguyên tố N → nNO2 = nNaNO3 -nNO3- (Y) = 0,27 -0,21 = 0,06 mol
→ nSO2 = 0,03 mol
Gọi số mol của H2SO4 là x → H2O : x mol
Bảo toàn khối lượng → m +98x + 0,27. 85 = 4m + 0,06. 46 + 0,03. 64 + 18x
Bảo toàn nguyên tố O →

0,3m
+ 4x + 0,27. 3 = 0,09.2 + 0,12. 4 + 0,21. 3 + x
16

Giải hệ → m ≈8,877 , x ≈ 0,1045
Câu 36: Đáp án C

Trang 11/5 – Mã đề thi 132


Th2: X Gly-Gly-Ala : 0,04 mol → Gly :0,04.2 > 0,06 loại
Th3: X là Gly-Ala-Ala:0,04 mol, Y là Gly-Ala-Ala-Ala: 0,02 mol → Ala : 0,04.2 + 0,02.3 = 0,14
%Y=

0, 02.(89,3  75  3.18)
.100% = 18,06%
31,88

TH4: X là Ala-Ala-Ala: 0,04 mol, Y là Ala-Gly-GLy-Gly : 0,02 ( thoả mãn)
%Y=

0, 02.(89  75.3  3.18)
.100% = 16,31 %
31,88

Câu 38: Đáp án C
mX = mH2O + 0,6 mol Cu(NO3)2 + 0,4 mol FeCl3 = mH2O + 177,8 gam.
0,8 mol khí ↑ ở anot gồm 0,6 mol Cl2 + 0,2 mol O2 hay về ng.tố là 1,2 mol Cl + 0,4 mol O.
điện phân dung dịch ra: 0,2 mol Cl2 + 0,4 mol CuCl2 + 0,2 mol CuO + 0,2 mol FeO.
||→ trong dung dịch còn 0,2 mol Fe(NO3)2 + 0,8 mol HNO3 → tạo 0,2 ÷ 3 mol NO↑ (bảo toàn e).
||→ mX – mY = 0,2 mol Cl2 + 0,4 mol CuCl2 + 0,2 mol CuO + 0,2 mol FeO + 0,2/3 mol NO
||→ mX – mY = 100,6 gam.
Câu 39: Đáp án C
0,03 mol X phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl → nNH2 = 0,05 mol → hệ số N trong X là 0,05 : 0,03
= 5/3
Có nCO2 = 0,13 mol → số C trung bình là 0,13:0,03 = 13/3
X là amino no ở ( chỉ chứa hai loại nhóm chức) → X có dạng C13/3H2.13/3+2+


→ số mol cần dùng để đốt A là 0,03. 1,5n = 0,045n mol
Số mol O2 cần dùng để đốt B: HOOC-CH2-COOH là 2. 0,02 = 0,04 mol
Gọi công thức của D là CmH2m- 2O4 ( m ≥ 5)
Số mol O2 cần dùng để đốt D là 0,03. ( 1,5m - 2,5)
Ta có 0,045n + 0,04 + 0,03. ( 1,5m -2,5) = 0,28 → 0,045n + 0,045m =0,315 → n +m = 7
Vì n, m nguyên → n = 1, m = 6
→ A có cấu tạo CH3OH và D có cấu tạo CH3OOC-CH2-COOC2H5
n = 2, m = 5


A



cấu

tạo

C2H5OH



D

– Chuyên trang đề thi thử Hóa



cấu


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status