ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƢỜNG
GIANG THUỲ HƢƠNG
NGHIÊN CỨU ÁP DỤNG SẢN XUẤT SẠCH HƠN
CHO NGÀNH NHỰA XÂY DỰNG TẠI CÔNG TY
KINH DOANH VÀ DỊCH VỤ VŨ HOÀNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC MÔI TRƢỜNG
Hà Nội - Năm 2016
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƢỜNG
GIANG THUỲ HƢƠNG
NGHIÊN CỨU ÁP DỤNG SẢN XUẤT SẠCH HƠN
CHO NGÀNH NHỰA XÂY DỰNG TẠI CÔNG TY
KINH DOANH VÀ DỊCH VỤ VŨ HOÀNG
Chuyên ngành: Môi trƣờng và phát triển bền vững
(Chƣơng trình đào tạo thí điểm)
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC MÔI TRƢỜNG
NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS.TS TRẦN THỊ HỒNG
Hà Nội - Năm 2016
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi và đƣợc sự
hƣớng dẫn khoa học của PGS.TS Trần Thị Hồng. Các nội dung nghiên cứu, kết quả
trong đề tài này là trung thực và chƣa công bố dƣới bất kỳ hình thức nào trƣớc đây.
Những số liệu trong các bảng biểu phục vụ cho việc phân tích, nhận xét, đánh giá
đƣợc chính tác giả thu thập từ các nguồn khác nhau có ghi rõ trong phần tài liệu
tham khảo. Ngoài ra, trong luận văn còn sử dụng một số nhận xét, đánh giá cũng
nhƣ số liệu của các tác giả khác, cơ quan tổ chức khác đều có trích dẫn và chú thích
nguồn gốc.
Hà Nội, ngày … tháng … năm 2016
Học viên
Giang Thùy Hƣơng
ii
MỤC LỤC
Trang
LỜI CẢM ƠN ............................................................................................................. i
LỜI CAM ĐOAN ...................................................................................................... ii
MỤC LỤC ................................................................................................................. iii
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT ..................................................... vi
DANH MỤC CÁC BẢNG....................................................................................... vii
DANH MỤC CÁC HÌNH, BIỂU ĐỒ ..................................................................... viii
MỞ ĐẦU ....................................................................................................................1
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU .........................................5
1.1. Hiện trạng ngành nhựa .........................................................................................5
1.1.1. Trên thế giới .............................................................................................5
1.1.2. Tại Việt Nam ............................................................................................8
2.5.1.Tổng quan về SXSH ................................................................................28
2.5.2. Lợi ích của việc áp dụng SXSH .............................................................29
2.6. Các giải pháp sản xuất Sạch hơn ........................................................................30
2.7. Những rào cản trong việc thực hiện SXSH và các biện pháp khắc phục ..........33
2.7.1. Các rào cản thuộc về nhận thức ..............................................................33
2.7.2. Các rào cản có hệ thống .........................................................................33
2.7.3. Các rào cản thuộc về tổ chức. .................................................................34
2.7.4. Các rào cản về kỹ thuật ..........................................................................34
2.7.5. Các rào cản về kinh tế ............................................................................34
CHƢƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU..............................................................36
3.1. Giới thiệu Công ty Kinh doanh và Dịch vụ Vũ Hoàng ......................................36
3.1.1. Lịch sử phát triển ....................................................................................36
3.1.2. Cơ cấu tổ chức ........................................................................................36
3.2. Hiện trạng sản xuất tại Công ty ..........................................................................37
3.2.1. Sơ đồ công nghệ các công đoạn sản xuất ...............................................37
3.2.2. Tình hình sản xuất hàng năm .................................................................38
3.2.3. Các nguyên liệu, nhiên liệu sử dụng chính ..........................................399
3.2.4. Định mức tiêu hao nguyên vật liệu, năng lƣợng ....................................39
iv
3.2.5. Cân bằng vật liệu ....................................................................................39
3.2.6. Mô tả chung thiết bị chính, phụ trợ, kiểm soát ô nhiễm.........................40
3.3. Hiện trạng môi trƣờng tại Công ty .....................................................................41
3.3.1. Môi trƣờng tại công ty ..........................................................................411
3.3.2. Về tuân thủ pháp quy về môi trƣờng tại công ty ....................................42
3.4. Cơ hội áp dụng SXSH tại công ty ....................................................................434
3.4.1. Nhận diện xác định các công đoạn gây lãng phí ..................................434
3.4.2. Xác định chi phí cho dòng thải .............................................................434
3.4.3. Đề xuất các cơ hội SXSH .....................................................................434
:
Bộ Tài nguyên và Môi trƣờng
CPA
:
Đánh giá sản xuất sạch hơn
CQQLNN
:
Cơ quan quản lý nhà nƣớc
CTNH
:
Chất thải nguy hại
HTQLMT
:
Hệ thống quản lý môi trƣờng
KPH
:
Quan trắc môi trƣờng
Sở CT
:
Sở Công thƣơng
Sở LĐTBXH
:
Sở Lao động - Thƣơng binh - Xã hội
Sở TNMT
:
Sở Tài nguyên và Môi trƣờng
SXSH
:
Sản xuất sạch hơn
TCVN
Bảng 3.9. Các cơ hội SXSH ....................................................................................511
Bảng 3.10. Phân tích lợi ích của việc thay thế đèn cao áp ......................................522
Bảng 3.11. Phân tích lợi ích từ việc thay thế bóng đèn huỳnh quang .....................533
Bảng 3.12. Phân tích chi phí-lợi ích của việc bảo ôn các máy đùn và máy ép .......544
Bảng 3.13. Phân tích lợi ích-chi phí cho việc lắp VSD cho động cơ máy nén khí .566
Bảng 3.14. Phân tích lợi ích-chi phí cho việc lắp VSD cho động cơ máy ép .........577
Bảng 3.15. Phân tích lợi ích- chi phí cho việc lắp VSD cho động cơ máy thổi .....588
Bảng 3.16. Phân tích lợi ích- chi phí cho việc lắp 20 đồng hồ cho 20 máy thổi ....599
Bảng 3.17. Tổng kết các lợi ích sau khi áp dụng các giải pháp phân tích thêm .......61
Bảng 3.18. Các bộ phận tham gia trong đội SXSH của công ty .............................633
vii
DANH MỤC CÁC HÌNH
TT
Tên hình
Trang
Hình 1.1. Cơ cấu sản phẩm từ nhựa ............................................................................7
Hình 1.2. Tiềm năng ngành nhựa của Việt Nam.......................................................11
Hình 1.3. Công suất sản phẩm từ cao su và nhựa nửa năm 2015 .............................12
Hình 1.4. Các nƣớc cung cấp chính nguyên liệu nhựa cho Việt Nam .....................14
Hình 1.5. Các nhà cung cấp chính máy móc và thiết bị sản xuất nhựa ....................15
Hình 2.6. Sơ đồ các bƣớc kiểm toán SXSH theo phƣơng pháp DESIRE .................25
Hình 2.7. Sơ đồ phân loại các giải pháp SXSH ........................................................31
Hình 3.1. Sơ đồ tổ chức của công ty .........................................................................36
Hình 3.2. Sơ đồ công nghệ tại các công đoạn sản xuất .............................................37
đến môi trƣờng đó là sản xuất sạch hơn (SXSH). SXSH là phƣơng pháp cải tiến liên
tục quá trình sản xuất công nghiệp, sản phẩm và dịch vụ để giảm sử dụng tài nguyên
thiên nhiên, để phòng ngừa tại nguồn ô nhiễm không khí, nƣớc và đất và giảm phát
sinh chất thải tại nguồn, giảm thiểu rủi ro cho con ngƣời và môi trƣờng.
1
Trong bối cảnh Việt Nam hiện nay gia nhập tổ chức thƣơng mại thế giới, các
sản phẩm ra thị trƣờng đòi hỏi yêu cầu cao hơn về chất lƣợng cũng nhƣ quá trình
sản xuất ra chúng. Việc áp dụng SXSH trong quá trình sản xuất là phƣơng án tất
yếu nhằm nâng cao chất lƣợng sản phẩm mà vừa bảo vệ môi trƣờng, đặc biệt đối
với ngành nhựa nói chung và nhựa xây dựng nói riêng.
1. Tính cấp thiết của đề tài
Sản xuất sạch hơn (SXSH) là một công cụ đắc lực cho doanh nghiệp để cải
thiện hiện trạng môi trƣờng, đồng thời nâng cao hiệu quả kinh doanh. Các giải pháp
khi áp dụng SXSH thƣờng dễ thực hiện mà không tốn hoặc tốn ít chi phí, dẫn đến
những lợi ích rất lớn về kinh tế, kỹ thuật và môi trƣờng.
Công ty Kinh doanh và Dịch vụ Vũ Hoàng, địa chỉ: Km 15+200, quốc lộ 1A,
huyện Thanh Trì, Hà Nội ra đời cách đây hơn 10 năm, từ thời gian thành lập tới nay
công ty không ngừng phát triển lớn mạnh, tuy nhiên trƣớc xu thế cạnh tranh của nền
kinh tế thị trƣờng đòi hỏi công ty phải liên tục cải tiến hoạt động sản xuất.
Tuy nhiên mặc dù đã áp dụng triển khai hệ thống quản lý vào trong quá trình
hoạt động của công ty nhƣng hiệu quả vẫn chƣa cao, thất thoát nguyên vật liệu, tỷ lệ
lỗi sản phẩm khá lớn, định mức sản xuất của công ty chƣa ổn định vẫn lớn hơn so
với các công ty khác cùng loại sản phẩm,… đây là nỗi trăn trở của các cấp quản lý
lãnh đạo trong thời gian dài, mà vẫn chƣa có giải pháp nào phù hợp nhất vừa giảm
thiểu đƣợc những tác động môi trƣờng vừa nâng cao đƣợc hiệu quả kinh tế trong
sản xuất.
Bên cạnh đó, cho đến nay chỉ có một vài nghiên cứu nhỏ lẻ nhƣng chƣa thật
sâu về ngành nhựa nói chung và về ứng dụng SXSH cho ngành nhựa xây dựng nói
nghiệp đến năm 2020, Bộ Công Thƣơng, Hà nội
5.
Công ty Kinh doanh và Dịch vụ Vũ Hoàng (2015); Báo cáo sử dụng năng
lượng, nguyên nhiên liệu, Công ty Kinh doanh và Dịch vụ Vũ Hoàng.
6.
Thái Thị Thu Hà, Lê Quang Bình (2010), Công nghệ vật liệu - Khuôn mẫu.
Viện Năng Lƣợng, Hà Nội
7.
Hiệp hội nhựa Việt Nam (2012), Báo cáo tổng quan ngành.
8.
Hội đồng năng suất Ấn Độ (2013), Tài liệu hướng dẫn về kết hợp sản xuất
sạch hơn và tiết kiệm năng lượng, Trung tâm quốc gia về sản xuất sạch hơn.
9.
Hợp Phần SXSH trong Công nghiệp (2011), Tài liệu tập huấn sản xuất sạch
hơn trong công nghiệp, Bộ Công Thƣơng, Hà Nội.
10. Hợp phần SXSH trong Công nghiệp (2012), Báo cáo tổng kết Hợp phần Sản
xuất sạch hơn trong công nghiệp Chương trình Hợp tác phát triển Việt Nam
Đan Mạch về môi trường 2010-2015. Bộ Công thƣơng, Hà Nội
11. Khoa Môi trƣờng (2011), Giáo trình sản xuất sạch hơn, Trƣờng Đại học Khoa