HỆ QUẢN TRỊ DỮ LIỆU
HỆ QUẢN TRỊ DỮ LIỆU
VISUAL FOXPRO 6.0
VISUAL FOXPRO 6.0
CHƯƠNG 0
CHƯƠNG 0
GIỚI THIỆU VỀ HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ
GIỚI THIỆU VỀ HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ
DỮ LIỆU VISUAL FOXPRO
DỮ LIỆU VISUAL FOXPRO
1. TỔNG QUAN.
1. TỔNG QUAN.
1.1. Giới thiệu:
1.1. Giới thiệu:
Foxpro là hệ quản trị cơ sở dữ liệu do hãng FOX sản xuất được
Foxpro là hệ quản trị cơ sở dữ liệu do hãng FOX sản xuất được
dùng để giải quyết các bài toán trong lĩnh vực quản lý. Khi các công cụ
dùng để giải quyết các bài toán trong lĩnh vực quản lý. Khi các công cụ
lập trình và các ứng dụng trên môi trường Windows ngày một nhiều thì
lập trình và các ứng dụng trên môi trường Windows ngày một nhiều thì
hãng đã cho ra phiên bản Foxpro 2.6, chạy được trên hai môi trường
hãng đã cho ra phiên bản Foxpro 2.6, chạy được trên hai môi trường
DOS và Windows.
DOS và Windows.
giao diện Visual Foxpro như hình ảnh sau:
Visual Foxpro cho phép ta làm việc trên hai
Visual Foxpro cho phép ta làm việc trên hai
chế độ: chế độ tương tác và chế độ chương
chế độ: chế độ tương tác và chế độ chương
trình.
trình.
a. Chế độ tương tác: (ví dụ)
a. Chế độ tương tác: (ví dụ)
b. Chế độ chương trình(ví dụ)
b. Chế độ chương trình(ví dụ)
1.4. Thoát khỏi Visual Foxpro.
1.4. Thoát khỏi Visual Foxpro.
+ Từ cửa sổ lệnh ta đưa vào lệnh:
+ Từ cửa sổ lệnh ta đưa vào lệnh:
QUIT
QUIT
↵
↵
+ Chọn mục chọn Exit từ menu file.
+ Chọn mục chọn Exit từ menu file.
MỘT SỐ THAO TÁC TRÊN MÀN HÌNH GIAO
MỘT SỐ THAO TÁC TRÊN MÀN HÌNH GIAO
DIỆN:
DIỆN:
* Chọn lệnh từ menu hệ thống:
* Chọn lệnh từ menu hệ thống:
lệnh.
lệnh.
* Một số mục chọn thông dụng trên menu hệ
* Một số mục chọn thông dụng trên menu hệ
thống:
thống:
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I
CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN
CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN
1.1 TỪ KHÓA:
1.1 TỪ KHÓA:
Từ khóa là từ mà Visual Foxpro đã sử dụng cho một công việc nào đó,
Từ khóa là từ mà Visual Foxpro đã sử dụng cho một công việc nào đó,
người sử dụng không được đặt tên trùng với các từ khóa này.
người sử dụng không được đặt tên trùng với các từ khóa này.
Ví dụ: !; %; $, ?; NOT; OR.......
Ví dụ: !; %; $, ?; NOT; OR.......
IF; THEN; ELSE; ENDIF; FOR......
IF; THEN; ELSE; ENDIF; FOR......
LIST; BROWSE.......
LIST; BROWSE.......
1.2. CÁC KIỂU DỮ LIỆU CƠ SỞ:
1.2. CÁC KIỂU DỮ LIỆU CƠ SỞ:
Để quản lý, khai thác dữ liệu Visual Foxpro chia dữ liệu thành nhiều
Để quản lý, khai thác dữ liệu Visual Foxpro chia dữ liệu thành nhiều
kiểu :
kiểu :
General:G: Tổng quát
General:G: Tổng quát
1.2.1: Kiểu Character:
1.2.1: Kiểu Character:
Bao gồm các ký tự từ bảng mã ASCII ( như
Bao gồm các ký tự từ bảng mã ASCII ( như
a.....Z, A.....Z, 0....9, %, $.......).
a.....Z, A.....Z, 0....9, %, $.......).
Độ dài tối đa của một dữ liệu kiểu chuổi là 255
Độ dài tối đa của một dữ liệu kiểu chuổi là 255
ký tự. Visual Foxpro phân biệt chữ thường và
ký tự. Visual Foxpro phân biệt chữ thường và
chữ hoa đối với kiểu dữ liệu này.
chữ hoa đối với kiểu dữ liệu này.
1.2.2. Kiểu Numberic:
1.2.2. Kiểu Numberic:
Chứa các số gồm có phần nguyên và phần thập
Chứa các số gồm có phần nguyên và phần thập
phân ( Các ký tự 0....9, ...( dấu chấm thập
phân ( Các ký tự 0....9, ...( dấu chấm thập
phân)...).
phân)...).
1.2.3. Kiểu Logic:
1.2.3. Kiểu Logic:
Kiểu này chỉ có hai giá trị là .T. hay .F.
Kiểu này chỉ có hai giá trị là .T. hay .F.
có độ dài không nhất định trước như quá
trình công tác, khen thưởng....
trình công tác, khen thưởng....
1.2.7. Kiểu General:
1.2.7. Kiểu General:Là kiểu tổng quát, dùng để chứa dữ liệu
Là kiểu tổng quát, dùng để chứa dữ liệu
dạng âm thanh, hình ảnh...
dạng âm thanh, hình ảnh...
1.3. HẰNG VÀ BIẾN:
1.3. HẰNG VÀ BIẾN:
1.3.1. Hằng:
1.3.1. Hằng:
Hằng là một đại lượng có giá trị không đổi trong suốt
Hằng là một đại lượng có giá trị không đổi trong suốt
thời gian chương trình thực hiện.
thời gian chương trình thực hiện.
- Hằng kiểu Numberic: 10, -12.5, -100.6,......
- Hằng kiểu Numberic: 10, -12.5, -100.6,......
- Hằng kiểu Character: phải được để trong cặp dấu “ “.
- Hằng kiểu Character: phải được để trong cặp dấu “ “.
Ví dụ:" NGUYỄN VĂN A" hay "Dự án"
Ví dụ:" NGUYỄN VĂN A" hay "Dự án"Hằng chuổi rỗng: " " hay " "└┘ └┘
Hằng chuổi rỗng: " " hay " "└┘ └┘
Tệp biến không hợp lệ; ngày sinh, ho *
Tệp biến không hợp lệ; ngày sinh, ho *
ten,....
ten,....
Visual Foxpro phân chia ra
Visual Foxpro phân chia ra
ba
ba
loại biến:
loại biến:
- Biến nhớ
- Biến nhớ
: Gọi chung là biến, nó có thể
: Gọi chung là biến, nó có thể
được tạo ra và hủy bỏ trong quá trình làm
được tạo ra và hủy bỏ trong quá trình làm
việc.
việc.
- Biến hệ thống
- Biến hệ thống
: Biến này là do Visual
: Biến này là do Visual
Foxpro tạo ra, bắt đầu là ký tự gạch dưới.
Foxpro tạo ra, bắt đầu là ký tự gạch dưới.
- Biến trường
- Biến trường
- Là tổ hợp các toán hạng và toán tử.
- Là tổ hợp các toán hạng và toán tử.
1.5.1 Toán hạng:
1.5.1 Toán hạng:
- Là các biến, hằng, hàm....
- Là các biến, hằng, hàm....
1.5.2. Toán tử.
1.5.2. Toán tử.
- Là các phép toán liên kết giữa các toán
- Là các phép toán liên kết giữa các toán
hạng.
hạng.
+ Toán tử kiểu số:
+ Toán tử kiểu số:
** hay ^
** hay ^
: Lũy thừa
: Lũy thừa
%
%
: Lấy dư
: Lấy dư
* , /
* , /
: Nhân, chia
: Nhân, chia
+, -
+, -
: Cộng, trừ.
Tuoi=5
Ngaysinh={02/05/1972}
Ngaysinh={02/05/1972}
Store 15 to a,b,c
Store 15 to a,b,c
Phép toán trên kiểu dữ liệu ngày:
Phép toán trên kiểu dữ liệu ngày:
Phép tính
Phép tính
Kết quả
Kết quả
<ngày>+số
<ngày>+số
ngày
ngày
số + <ngày>
số + <ngày>
ngày
ngày
<ngày>-số
<ngày>-số
ngày
ngày
<ngày>-<ngày>
<ngày>-<ngày>
Số
Số
: NOT, ! , AND, OR.Kết quả của các phép tính quan hệ, phép
Kết quả của các phép tính quan hệ, phép
tính NOT, AND, OR đều trả về giá trị kiểu
tính NOT, AND, OR đều trả về giá trị kiểu
logic.
logic.
Ví dụ: ( 5>3) and (3>7) False→
Ví dụ: ( 5>3) and (3>7) False→NOT ((5>3) OR (3>7)) False→
NOT ((5>3) OR (3>7)) False→
►
Thứ tự ưu tiên các phép toán:
Thứ tự ưu tiên các phép toán:
Thứ tự ưu tiên các phép toán được tính
Thứ tự ưu tiên các phép toán được tính
theo trật tự sau(trên cùng một hàng thì
theo trật tự sau(trên cùng một hàng thì
cùng độ ưu tiên)
cùng độ ưu tiên)
1- Các phép toán số học (kiểu số):
1- Các phép toán số học (kiểu số):Dấu âm, dấu dương
4-Các phép toán logic:
4-Các phép toán logic:NOT, AND, OR
NOT, AND, OR
Chú ý:
Chú ý:
trong một biểu thức có các phép toán cùng
trong một biểu thức có các phép toán cùng
thứ tự ưu tiên thì được thực hiện từ trái qua
thứ tự ưu tiên thì được thực hiện từ trái qua
phải.Nếu có dấu ngoặc đơn thì phép toán trong
phải.Nếu có dấu ngoặc đơn thì phép toán trong
ngoặc làm trước
ngoặc làm trước
.
.
1.6 FILE VÀ KIỂU FILE
1.6 FILE VÀ KIỂU FILE
1.6.1. File và kiểu file:
1.6.1. File và kiểu file:
a. File: Là tập hợp các thông tin có quan hệ
a. File: Là tập hợp các thông tin có quan hệ
với nhau và có cùng một bản chất được tổ
với nhau và có cùng một bản chất được tổ
chức theo một nguyên tắc nhất định để lưu
chức theo một nguyên tắc nhất định để lưu
trữ thông tin trên máy tính.