CHƯƠNG III: VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN
§4: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
--------
I/ Chuẩn kiến thức kỹ năng :
1) Kiến thức :
- Định nghĩa góc giữa hai mp, hai mp vuông góc .
- Định lí, định nghĩa hình lăng trụ đứng , chiều cao, t/c của hình lăng trụ
đứng .
- Định nghĩa hình chóp đều, chóp cụt đều và tính chất .
2) Kỹ năng :
- Biết cách cm hai mp vuông góc .
- Áp dụng làm bài toán cụ thể .
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là hai mp vuông góc .
- Hiểu được hình lăng trụ đứng , hình chóp đều, chóp cụt đều và tính
chất .
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày . Qua bài học HS biết
được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
TaiLieu.VN
Page 1
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
Hoạt động 2 : Góc giữa hai mặt phẳng
HĐGV
-Góc giữa hai
đường thẳng ?
-Đònh nghóa như sgk
HĐHS
NỘI DUNG
-Xem sgk, nhận xét, ghi I. Góc giữa hai mặt
nhận
phẳng :
1/ Đònh nghóa : (sgk)
-Nếu hai mp song
song hoặc trùng
TaiLieu.VN
Page 2
nhau thì góc giữa
hai mp đó là bao
nhiêu ?
n
-Bài toán cho gì, yêu
cầu làm gì ?
-Đọc VD sgk
-Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn
thiện
-Ghi nhận kiến
thức
TaiLieu.VN
3/ Diện tích hình chiếu
của một đa giác :
(sgk)
S’ S.cos
Page 3
S
A'
C
A
H
B
a ( P)
( P ) (Q)
a (Q )
-Nhận xét
-Hệ quả 1 sgk?
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức
TaiLieu.VN
Page 4
-Hệ quả 2 sgk?
a
-Phát biểu hệ quả ,
diễn đạt nội dung theo
kí hiệu toán học ?
-Phát biểu định lí
O
-Nhận xét
b
c
Hoạt động 5 : Hình lăng trụ đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập
phương
HĐGV
TaiLieu.VN
HĐHS
NỘI DUNG
Page 5
-Định nghĩa như
sgk
-HĐ4 sgk ?
-Xem sgk, trả lời
-Nhận xét
III. Hình lăng trụ đứng,
hình hộp chữ nhật, hình
lập phương :
-Trình bày bài giải
1/ Định nghĩa :(sgk)
C'
P
R
-Vẽ hình ?
C
A'
Hình hộp
Q
D'
Hình hộp đứng
Hình hộp chữ nhật
Hình lập phương
2/ Nhận xét :(sgk)
Hoạt động 6 : Hình chóp đều và hình chóp cụt đều
HĐGV
-Định nghĩa như sgk
A6
A1
A4
H
A2
A3
-Ghi nhận kiến thức
Nhận xét : (sgk)
2/ Hình chóp cụt đều :
(sgk)
S
A' 5
A' 6
O'
A' 1
M'
A' 2
A6
A1
Page 8