Quản lý chống thất thoát thất thu hệ thống cấp nước thành phố hải dương, tỉnh hải dương (tt) - Pdf 47

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ XÂY DỰNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

ĐOÀN THANH PHÚC

QUẢN LÝ CHỐNG THẤT THOÁT THẤT THU HỆ THỐNG
CẤP NƯỚC THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG
TỈNH HẢI DƯƠNG

LUẬN VĂN THẠC SỸ QUẢN LÝ ĐÔ THỊ VÀ CÔNG TRÌNH

Hà Nội - 2017


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ XÂY DỰNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI
----------------------------------

ĐOÀN THANH PHÚC
KHOÁ: 2015 - 2017

QUẢN LÝ CHỐNG THẤT THOÁT THẤT THU HỆ
THỐNG CẤP NƯỚC THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG
TỈNH HẢI DƯƠNG
Chuyên ngành: Quản lý Đô thị và Công trình

rộng, kiến thức của bản thân còn hạn chế nên nội dung của Luận văn cũng không
tránh khỏi những thiếu sót. Tác giả rất mong được sự chia sẻ, thông cảm và đặc biệt
sự đóng góp những ý kiến quý báu của hội đồng khoa học trường Đại học Kiến trúc
Hà Nội cùng Thầy Cô giáo, đồng nghiệp và bạn bè. Tác giả mong mỏi được sự
quan tâm sâu sắc của Thầy Cô trực tiếp phản biện đối với luận văn này để nội dung
luận văn được hoàn thiện hơn, nội dung nghiên cứu của tác giả có tính thực tiễn cao
hơn góp phần hoàn thiện công tác quản lý HTKT đô thị.
Xin trân trọng cảm ơn.
Hà Nội, tháng 01 năm 2017
TÁC GIẢ LUẬN VĂN

Đoàn Thanh Phúc


LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan Luận văn thạc sĩ này là công trình nghiên cứu khoa học độc
lập của tôi. Các số liệu khoa học, kết quả nghiên cứu của luận văn là trung thực và
có nguồn gốc rõ ràng.
TÁC GIẢ LUẬN VĂN

Đoàn Thanh Phúc


MỤC LỤC
Lời cảm ơn.
Lời cam đoan.
Mục lục.
Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt.
Danh mục các bảng, biểu.
Danh mục các hình vẽ, đồ thị.

phủ trển khai: ......................................................................................... 44
1.4. Hiện trạng thất thoát thất thu nước của thành phố Hải Dương. ........... 46
1.4.1. Hiện trạng thất thoát nước trong mạng lưới cấp nước TP.Hải Dương.
.............................................................................................................. 46
1.4.2. Các dạng thất thoát nước do nguyên nhân kỹ thuật và xây dựng. . 49
1.4.3. Các dạng thất thoát nước do quản lý (nước thất thu) . .................. 55
1.4.4. Kết luận chính về thất thoát thất thu nước của hệ thống cấp nước
Thành phố Hải Dương: .......................................................................... 59
1.5. Những giải pháp chống thất thoát nước đã thực hiện tại TP.Hải Dương.59
CHƯƠNG II. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN GIẢI PHÁP GIẢM
THIỂU THẤT THOÁT THẤT THU NƯỚC TRONG HỆ THỐNG CẤP
NƯỚC TP.HẢI DƯƠNG. .......................................................................... 62
2.1. Cơ sở lý luận. ..................................................................................... 62
2.1.1. Những yếu tố ảnh hưởng đến thất thoát nước. .............................. 62
2.1.2. Phân vùng tách mạng phục vụ công tác quản lý chống thất thoát. 64
2.1.3. Cải tạo sơ đồ mạng lưới cấp nước. ............................................... 72
2.1.4. Những yếu tố ảnh hưởng đến thất thu nước. ................................. 75
2.2. Các cơ sở pháp lý. .............................................................................. 79
2.2.1.Các văn bản quản lý hệ thống cấp nước đô thị do nhà nước ban hành.
.............................................................................................................. 79
2.2.2.Các văn bản do địa phương ban hành. ........................................... 87
2.2.3. Các tiêu chuẩn quy phạm áp dụng. ............................................... 88


2.3. Kinh nghiệm trong phương pháp quản lý chống thất thoát thất thu nước.
................................................................................................................. 88
2.3.1. Kinh nghiệm của Nhật Bản. ......................................................... 88
2.3.2.Kinh nghiệm của các đô thị ở Việt Nam. ....................................... 89
CHƯƠNG III. ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP GIẢM THIỂU THẤT THOÁT,
THẤT THU NƯỚC ĐỐI VỚI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC THÀNH PHỐ



DANH MỤC CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT
STT

Chữ viết tắt

Nội dung

1

CBCNV

Cán bộ công nhân viên

2

CNAT

Cấp nước an toàn

3

HĐQT

Hội đồng quản trị

4

KT-XH


Một thành viên

10

LHQ

Liên hợp quốc

11

XHH

Xã hội hóa

12

UBND

Ủy ban nhân dân

13

XHCN

Xã hội chủ nghĩa

14

QCVN


Hệ thống cấp nước


DANH MỤC CÁC BẢNG , BIỂU
Số hiệu
bảng, biểu
Bảng 1.1

Tên bảng, biểu

Trang

Bảng dân số tỉnh Hải Dương năm 2016

12

Bảng 1.2

Mẫu kiểm nghiệm nước sông Thái Bình 5/2016.

19

Bảng 1.3

Bảng tổng hợp những XN sản xuất nước

24

Bảng 1.4


Tên Hình

Trang

Bản đồ tổng thể thành phố Hải Dương
Mạng lưới nước mặt của TP Hải Dương

5
11

Hình 1.3

Quốc lộ 5 đi qua TP Hải Dương

15

Hình 1.4

Công ty điện lực Hải Dương

16

Hình 1.5

Đoạn sông Thái Bình qua thành phố Hải Dương

19

Hình 1.6

Trạm bơm cấp I XN KDNS Cẩm Thượng

32
33

Hình 1.13

Sơ đồ công nghệ sử lý nước mặt của XN KDNS Cẩm Thượng

33

Hình 1.14

Xí nghiệp KDNS số 1

35

Hình 1.15

Sơ đồ công nghệ sử lý nước mặt của XN KDNS Số 1

35

Hình 1.16
Hình 1.17
Hình 1.18
Hình 1.19
Hình 1.20
Hình 1.21
Hình 2.1

Hình 3.2
Hình 3.3

Phân vùng mạng lưới các kiểu khu vực
Biểu đồ lưu lượng và thời gian
Sơ đồ bố trí đồng hồ điển hình cho DMA
Biểu đồ theo dõi lượng nước rò rỉ
Biểu đồ theo dõi lượng nước rò rỉ khi được xử lý
Biểu đồ quan hệ giữa lưu lượng rò rỉ và áp lực
Thành phố Yokahama Nhật Bản
Công ty TNHH MTV cấp thoát nước - Môi trường Bình
Dương
Sơ đồ ví dụ phân vùng để kiểm soát mạng lưới
Mô hình sơ đồ vận hành hệ thống ARM
Chu trình vận hành

92
99
102

Hình 3.4

Mô hình giải pháp tích hợp GIS – SCADA - WaterGEMS

103

Hình 3.5
Hình 3.6
Hình 3.7
Hình 3.8

3.2.1.Nâng cấp, cải tạo trạm xử lý, trạm bơm công trình thu và trạm bơm
cấp II, nâng hiệu quả nhà máy. ............................................................... 94
3.2.2.Nâng cấp cải tạo mạng lưới đường ống cấp nước và các công trình
trên mạng lưới và giám sát chặt chẽ công tác lắp đặt. ............................. 95
3.3. Duy tu và bảo dưỡng hệ thống cấp nước và phát hiện khắc phục rò rỉ. 95
3.4. Lắp đặt đồng hồ đạt tiêu chuẩn về chất lượng và đủ về số lượng. ....... 96
3.4.1. Giới thiệu về đồng hồ đo nước. .................................................... 96
3.4.2. Đề xuất giải pháp quản lý đồng hồ nước....................................... 96
3.5. Ứng dụng công nghệ mới và các phần mềm trong quản lý mạng lưới
cấp nước (sử dụng các phần mềm và thiết bị quan trắc theo dõi các biến
động trên mạng; phân vùng, tách mạng). ................................................... 98
3.5.1. Ứng dụng AMR - công nghệ tự động đọc đồng hồ tiên tiến giúp
giảm thiểu thất thu.................................................................................. 98
3.5.2. Giải pháp tích hợp công nghệ GIS – SCADA – WaterGEMS góp
phần giảm thất thoát nước không doanh thu và tối ưu hóa công tác quản lý
mạng lưới cấp nước. ............................................................................. 102
3.6. Nâng cao công tác quản lý chống thất thoát , thất thu và tiết kiệm nước.
................................................................................................................ 108
3.6.1. Nâng cao quản lý nguồn nhân lực:.............................................. 108
3.6.2. Đề xuất giải pháp chống thất thu. .............................................. 108
3.6.3. Đề xuất xã hội hóa và sự tham gia của cộng đồng. ..................... 109
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. ................................................................. 113
1.KẾT LUẬN .......................................................................................... 113
2.KIẾN NGHỊ. ........................................................................................ 113


5

TÀI LIỆU THAM KHẢO........................................................................ 115


- Đến năm 2020: tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch bình quân là 18%.
- Đến năm 2025: tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch bình quân là 15%.
Thực hiện “Chương trình quốc gia chống thất thoát, thất thu nước sạch
đến năm 2025” của Chính phủ, Cty TNHH MTV kinh doanh nước sạch Hải
Dương đã khai thác tối ưu mọi nguồn lực. Một trong những giải pháp tổng thể
được lựa chọn để thực hiện chương trình chống thất thoát, thất thu và phát
triển hoạt động cấp nước bền vững là tối ưu hóa quản lý vận hành hệ thống
cấp nước. Trên cơ sở hạ tầng cấp nước hiện có, công ty đã xây dựng kế hoạch
ưu tiên khai thác nguồn nước mặt, hạn chế khai thác nguồn nước ngầm để làm
nguồn dự trữ, ứng dụng khoa học kỹ thuật, công nghệ thông tin, đồng thời đầu
tư cải tạo đường truyền công nghệ, ưu tiên cải tạo công nghệ lắng, lắp đặt
thiết bị biến tần, xây dựng hệ thống giám sát vận hành tiến tới tự động hóa
vận hành xử lý nước cho tất cả các công trình hiện có. Đồng thời, tái cấu trúc
lại hệ thống mạng lưới đường ống cấp nước. Tuy nhiên đến thời điểm hiện
nay tỷ lệ thất thoát nước của thành phố Hải Dương vẫn còn khoảng 15-18%.
Đây là một con số lớn, với sản lượng nước thương phẩm toàn tỉnh năm 2016
là 36 triệu m3 thì trung bình mỗi năm công ty đã mất đi 55 tỉ đồng vì thất
thoát thất thu nước.
Do đó một vấn đề bức thiết đặt ra là phải kiểm soát thất thoát nước
nước trên hệ thống phân phối nước và chống thất thoát nước như thế nào để
đảm bảo mức dịch vụ tốt nhất cho người khách hàng nhưng vẫn mang lại hiệu
quả kinh tế cao cho các nhà quản lí, cung cấp nước sạch. Chính vì vậy tôi


chọn đề tài nghiên cứu “Quản lý chống thất thoát thất thu hệ thống cấp nước
thành phố Hải Dương – tỉnh Hải Dương”
* Mục đích nghiên cứu
Đưa ra các giải pháp quản lý kỹ thuật và tổ chức nhằm giảm thiểu thất
thoát thất thu của hệ thống cấp nước thành phố Hải Dương.
* Đối tượng và phạm vi nghiên cứu


*Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài.
- Thất thoát nước sẽ dẫn đến thất thu trong kinh doanh nước sạch.
- Chống lãng phí tiết kiệm cho ngân sách nhà nước.
- Đề tài sẽ là tiền đề ứng dụng cho công tác quản lý kinh doanh của các
công ty nước sạch.
- Bảo vệ tài nguyên môi trường.
- Đưa ra giải pháp mới nhằm hoàn thiện hơn vấn đề quản lý trong kinh
doanh nước sạch.
* Cấu trúc của luận văn:
Ngoài các phần Mở Đầu, Kết luận, kiến nghị, tài liệu tham khảo và phụ
lục, nội dung chính của Luận Văn gồm ba chương.
- Chương I: Tổng quan về thành phố Hải Dương và thực trạng thất
thoát nước trong hệ thống cấp nước thành phố Hải Dương.
- Chương II: Cơ sở lý luận và thực tiễn đề xuất giải pháp giảm thiểu
thất thoát nước trong hệ thống cấp nước Tp. Hải Dương.
- Chương III: Đề xuất giải pháp giảm thiểu thất thoát nước đối với hệ
thống cấp nước thành phố Hải Dương.


THÔNG BÁO
Để xem được phần chính văn của tài liệu này, vui
lòng liên hệ với Trung Tâm Thông tin Thư viện
– Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội.
Địa chỉ: T.13 – Nhà H – Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
Đ/c: Km 10 – Nguyễn Trãi – Thanh Xuân Hà Nội.
Email: [email protected]

TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN


doanh hiện đại và dịch vụ cấp nước chủ động về mặt tài chính.
Kính đề nghị các công ty kinh doanh nước sạch trên địa bàn thành phố
Hải Dương xem xét đầu tư nghiên cứu sâu hơn những đề xuất trong luận văn.
Mở ra những hướng mới trong quá trình xây dựng phát triển hệ thống cung
cấp nước sạch cho thành phố.


TÀI LIỆU THAM KHẢO.
1. Bộ xây dựng (2016), Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các công trình hạ tầng
kỹ thuật đô thị - QCVN 07:2016/BXD.
2. Bộ y tế (2009), Quy chuẩn quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt – QCVN
01:2009/BYT ban hành theo thông tư số 05/2009/BYT ngày 17/6/2009.
3. Bộ xây dựng (2012), Thông tư số 08/2012/TT-BXD ngày 21/11/2012, về
hướng dẫn thực hiện an toàn cấp nước.
4. Bộ tài chính – Bộ xây dựng – Bộ nông nghiệp và PTNT (2012). Thông tư
liên tịch số 75/2012/TTLT/BTC-BXD-BNN ngày 15/5/2012, về việc hướng
dẫn “nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ
nước sạch tại các khu đô thị, khu công nghiệp và khu nông thôn.
5. Bộ tài chính (2012), thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28/5/2012 về việc
“Ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch”
6. Bộ tài nguyên môi trường (2008), Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất
lượng nước mặt – QCVN 08:2008/BTNMT.
7. Bộ tài nguyên môi trường (2008), Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất
lượng nước ngầm – QCVN 09:2008/BTNMT.
8. Chính phủ (2013), nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013, quy
định chi tiết một số điều của Luật tài nguyên nước.
9. Chính phủ (2007), nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007, về sản
xuất, cung cấp và kinh doanh nước sạch.
10. Chính phủ (2011), nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011, về
sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định 117/2007/NĐ-CP

15. Quốc hội (2014), Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014.
16. Quốc hội (2012), Luật tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21/6/2012.
17. Thủ tướng chính phủ (2005), Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg, về việc ban
hành “Quy chế giám sát đầu tư của cộng đồng”.
18. Thủ tướng chính phủ (2009), quyết dịnh số 1930/2009/QĐ-TTg, phê
duyệt “Định hướng phát triển cấp nước đô thị và khu công nghiệp Việt Nam
đến năm 2025 tầm nhìn 2050”
19. Thủ tướng chính phủ (2009), Quyết định số 2174/2009/QĐ-TTg, phê
duyệt “ Chương trình quốc gia, chống thất thoát thất thu nước sạch đến năm
2025”.
20. Nguyễn Hồng Tiến (2009), quản lý nhà nước về hạ tầng kỹ thuật đô thị 21. Nguyễn Ngọc Dung, quản lý Hạ tầng kỹ thuật đô thị, tài liệu bài giảng
quản lý hạ tầng 2013.
22. Hồ sơ Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố hải Dương đến
năm 2020.
23. Công ty TNHH Một TV KDNS Hải Dương “Hồ sơ năng lực”


24.Công ty TNHH Một TV KDNS Hải Dương “Báo cáo tổng kết hoạt động
sản xuất kinh doanh năm 2016 và phương hướng nhiệm vụ công tác năm
2017”.
25. Công ty TNHH Một TV KDNS Hải Dương, Dự án đầu tư xây dựng hệ
thống cấp nước thành phố giai đoạn 2010-2015.
26. JICA-VIAP (2011) Dự án Xây dựng Năng lực Lập quy hoạch và Quản lý
Đô thị (cupcup). Lựa chọn TP Hải Dương làm thành phố nghiên cứu thí điểm.
27. Webside cổng thông tin điện tử một số cơ quan, đơn vị:
- Bộ xây dựng: http://www.xaydung.gov.vn/
- UBND Tỉnh Hải Dương: http://haiduong.gov.vn/
- UBND Thành Phố Hải Dương: haiduongcity.haiduong.gov.vn
- Công ty TNHH Một TV KDNS Hải Dương: http://hdwaco.com.vn/
- Cổng thông tin vietnamplus: http://www.vietnamplus.vn/


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status