BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ XÂY DỰNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI
-----------------------
TRỊNH THANH TÙNG
KHÓA: 2013-2015
ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP QUẢN LÝ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH - TỈNH NAM ĐỊNH
Chuyên ngành: Quản lý đô thị và công trình
Mã số: 60.58.01.06
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ ĐÔ THỊ VÀ CÔNG TRÌNH
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
PGS.TS. MAI THỊ LIÊN HƯƠNG
Hà Nội - 2015
LỜI CẢM ƠN
Trong suốt quá trình học tập chương trình thạc sỹ, chuyên ngành Quản
lý Đô thị và Công trình, khóa học 2013 - 2015 tại Trường Đại học Kiến trúc Hà
Nội. Học viên đã được các thầy cô giáo truyền đạt cho những kiến thức và
phương pháp luận nghiên cứu khoa học vô cùng quý báu. Đây chính là nền
tảng kiến thức giúp các học viên tự tin, vững vàng hơn trong công tác và trong
lĩnh vực nghiên cứu sau khi tốt nghiệp. Học viên xin bày tỏ lòng tri ân tới toàn
Danh mục bảng, biểu
PHẦN MỞ ĐẦU ................................................................................................ 1
Lý do chọn đề tài ............................................................................................... 1
Mục đích nghiên cứu ......................................................................................... 2
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.................................................................... 2
Nội dung nghiên cứu ......................................................................................... 2
Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài ........................................................ 2
Phương pháp nghiên cứu.................................................................................. 2
Cấu trúc luận văn: ............................................................................................ 3
NỘI DUNG......................................................................................................... 4
CHƯƠNG I: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ HỆ THỐNG CẤP
NƯỚC THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH- TỈNH NAM ĐỊNH............................... 4
1.1. Giới thiệu chung về thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định .................. 4
1.1.1. Vị trí địa lý ................................................................................................ 4
1.1.2. Kinh tế xã hội ............................................................................................ 6
1.1.3. Hiện trạng cơ sở hạ tầng và kỹ thuật......................................................... 8
1.2. Hiện trạng hệ thống cấp nước thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định12
1.2.1. Hiện trạng nguồn nước của Thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định ..... 12
1.2.2. Hiện trạng nhà máy nước ........................................................................ 14
1.2.3. Hiện trạng mạng lưới đường ống truyền tải, phân phối, dịch vụ ............ 15
1.2.4. Hiện trạng cấp nước ................................................................................ 16
1.3. Thực trạng công tác quản lý hệ thống cấp nước thành phố Nam Định tỉnh Nam Định ................................................................................................. 20
1.3.1. Về cơ cấu tổ chức bộ máy ....................................................................... 20
1.3.2. Về công tác phát triển khách hàng .......................................................... 22
1.3.3. Về quy định phạm vi cấp nước ............................................................... 23
1.3.4. Thực trạng về công tác xã hội hoá đầu tư, quản lý hệ thống cấp nước .. 24
1.3.5. Hiện trạng thất thoát, thất thu nước sạch ................................................ 24
1.4.
3.1.5. Các biện pháp kỹ thuật chống thất thoát, thất thu nước sạch.................. 80
3.1.6. Đề xuất quản lý hệ thống cấp nước tại Thành phố Nam Định - tỉnh Nam
Định bằng hệ thống tự động hóa SCADA ........................................................ 82
3.2. Tổ chức quản lý ........................................................................................ 86
3.2.1. Đề xuất cơ cấu tổ chức quản lý và tổ chức thực hiện ............................. 86
3.2.2. Đề xuất bổ sung văn bản quy định phạm vi cấp nước cho mỗi doanh
nghiệp…………………………………………………………………………92
3.2.3. Chương trình đào tạo cán bộ quản lý ...................................................... 93
3.3. Các giải pháp về chính sách đầu tư có sự tham gia của cộng đồng .... 94
3.3.1. Dự án đầu tư có sự tham gia của cộng đồng. .......................................... 94
3.3.2. Kêu gọi đầu tư từ các nguồn vốn khác để xây dựng và nâng cao chất
lượng hệ thống cấp nước Thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định ................... 96
3.3.3. Xã hội hóa hoạt động cấp nước thành phố Nam Định ............................ 97
PHẦN KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .......................................................... 100
1. Kết luận ...................................................................................................... 100
2. Kiến nghị .................................................................................................... 101
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Chữ viết tắt
Tên đầy đủ
CP
Chính phủ
GPMB
UBND
Ủy ban nhân dân
DANH MỤC HÌNH, SƠ ĐỒ, ĐỒ THỊ…
Số hiệu
Tên hình
hình
Hình 1.1.
Sơ đồ vị trí TP. Nam Định trong vùng Nam ĐB Sông Hồng
Hình 1.2.
Sơ đồ vị trí hiện trạng cấp nước thành phố Nam Định
Hình 1.3.
Hình 1.4.
Hình 1.5.
Hình 1.6.
Hình 1.7.
Mô hình tổ chức của Công ty TNHH một thành viên kinh doanh
nước sạch Nam Định
Hiện trạng một số tuyến đường ống cấp nước bằng gang làm từ
Hệ thống quản lý mạng lưới và khách hàng trên vi tính CNMS
Hình 2.6.
Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý GIS trong quản lý
hệ thống cấp nước TP. Vũng Tàu
Hình 3.1.
Cơ sở dự diệu trong quản lý cấp nước WAGIS 1.0
Hình 3.2.
Phần mềm quản lý cấp nước WAGIS 1.0
Hình 3.3.
Đề xuất tổ chức bộ Xí nghiệp sản xuất nước sạch Nam Định với sự
tham gia cộng đồng
DANH MỤC BẢNG, BIỂU
Số hiệu bảng,
biểu
Tên bảng, biểu
Bảng 1.1.
Lý do chọn đề tài
Trong hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị, hệ thống cấp nước đô thị đóng vai
trò rất quan trọng và là một trong những tiêu chí đánh giá chất lượng sống của
người dân. Ngày nay vấn đề nước sạch đang là vấn đề bức xúc của tất cả các
nước trên thế giới đặc biệt là các nước đang phát triển và chậm phát triển. Nhiều
nơi ở Việt Nam, thành thị cũng như nông thôn còn thiếu nước sạch, nhân dân
phải sử dụng các nguồn nước chưa đảm bảo vệ sinh để duy trì cuộc sống dẫn tới
nguy cơ lây nhiễm bệnh tật qua nguồn nước.
Tại hầu hết các đô thị cùng với quá trình đô thị hoá nhanh; các công trình
hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội còn chưa được đầu tư hoặc đầu tư thiếu đồng bộ
đã gây ra tình trạng quá tải về hạ tầng kỹ thuật và công tác quản lý đô thị như:
hệ thống giao thông đô thị, cấp và thoát nước, vấn đề ô nhiễm môi trường… Mặt
khác công tác quản lý đô thị không đáp ứng được các yêu cầu phát triển của đô
thị, gây những trở ngại cho quá trình phát triển, đặc biệt công tác quản lý hệ
thống cấp nước còn nhiều hạn chế tại các đô thị hiện nay.
Thành phố Nam Định là đô thị loại I trực thuộc tỉnh. Theo quy hoạch chung
xây dựng thành phố Nam Định đến năm 2025 đã được Thủ tướng Chính phủ phê
duyệt tại Quyết định 2084/QĐ-TTg ngày 22/11/2011, thành phố Nam Định được
mở rộng với diện tích 184,45km2, dân số dự kiến đạt 570.000 người, trong đó
phần nội thị là 340.000 người.
Hệ thống cấp nước của Thành phố Nam Định tuy đã được đầu tư nâng
cấp, cải tạo về công suất cũng như tập trung mở rộng mạng lưới, sửa chữa thay
thế tuyến đường ống truyền tải, phân phối để đảm bảo cấp nước an toàn đến
người dân. Tuy nhiên việc đầu tư chưa được đồng bộ và thiếu phương pháp
quản lý hợp lý trong huy động nguồn lực đầu tư, phân vùng tách mạng chưa hợp
lý; công tác xã hội hóa chưa được quan tâm đúng mức; đặc biệt biện pháp thực
hiện chống thất thoát thất thu nước sạch còn nhiều hạn chế; gây ra nhiều khó
2
+ Phân tích, đánh giá, kế thừa những kinh nghiệm quản lý hệ thống cấp
nước của một số đô thị ở Việt Nam và một số nơi có điều kiện tương tự trên thế
giới.
Trên cơ sở đó, đề xuất một số giải pháp quản lý hệ thống cấp nước thành
phố Nam Định - tỉnh Nam Định.
Cấu trúc luận văn:
Ngoài phần mở đầu, kết luận và kiến nghị, phần phụ lục và tài liệu tham
khảo; nội dung chính của luận văn được chia làm 3 chương chính:
Chương I: Thực trạng công tác quản lý hệ thống cấp nước cấp nước thành
phố Nam Định - tỉnh Nam Định.
Chương II: Cơ sở lý luận và thực tiễn đề xuất một số giải pháp quản lý hệ
thống cấp nước thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định.
Chương III: Đề xuất một số giải pháp quản lý hệ thống cấp nước thành
phố Nam Định - tỉnh Nam Định.
- Ban hanh quy chế chế xã hội hóa đầu tư ngành cấp nước trên địa bàn
tỉnh Nam Định nói chung và một số cơ chế đặc thù áp dụng cho thành phố
Nam Định. Quy chế cần quy định chi tiết đối tượng áp dụng, các hình thức
đầu tư, quyền và nghĩa vụ của các nhà đầu tư, cơ chế chính sách ưu đãi đầu
tư: Trong chính sách ưu đãi đầu tư của tỉnh ngoài chính sách chung của nhà
nước theo luật đầu tư và các quy định khác, tỉnh cần có chính sách hỗ trợ đầu
tư về giải phóng mặt bằng thu hồi đất, hạ tầng kỹ thật bên ngoài, đảm bảo tính
khớp nối đồng bộ với hạ tầng chung của tỉnh.
THÔNG BÁO
Để xem được phần chính văn của tài liệu này, vui
lòng liên hệ với Trung Tâm Thông tin Thư viện
– Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội.
mang nặng tính thủ công, tỷ lệ thất thoát thất thu nước sạch còn cao so với
yêu cầu chung,....nên cần phải có các giải pháp kỹ thuật cũng như biện pháp
quản lý...
2. Kiến nghị
Qua việc đánh giá thực trạng công tác quản lý hệ thống cấp nước đô thị
thành phố Nam Định, để nâng cao hiệu quả của công tác này, tác giả luận văn
xin đề xuất một số kiến như sau:
- Nhà nước cần nghiên cứu ban hành các chính sách cụ thể tạo hành lang
pháp lý để kêu gọi xã hội hóa công tác đầu tư, tăng cường hợp tác quốc tế
quản lý hệ thống cấp nước.
- Lập quy hoạch cấp nước thành phố Nam Định, quy định rõ quyền hạn,
trách nhiệm của từng đơn vị được cấp phép kinh doanh cấp nước, tránh tình
trạng đầu tư lãng phí, các dự án chồng chéo nhau. Xây dựng quy chế quản lý
hệ thống cấp nước.
- Tăng cường năng lực cán bộ quản lý, xây dựng đội ngũ công nhân có
tay nghề cao, áp dụng khoa học kỹ thuật vào công tác quản lý cấp nước. Tăng
cường năng lực của các cơ quan quản lý tài nguyên nước.
- Tổ chức thông tin tuyên truyền qua hệ thông tin đại chúng về công tác
tiết kiệm nước, bảo vệ môi trường. Kêu gọi sự tham gia, tham vấn của cộng
đồng trong công tác quản lý cấp nước, nâng cao hiệu quả quản lý đầu tư, vận
hành hệ thống cấp nước.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tiếng Việt:
1.
Nguyễn Thế Bá (2004), Quy hoạch xây dựng phát triển đô thị, Nhà xuất
13. Trịnh Xuân Lai, (2012), Quản lý vận hành và thiết kế nâng cấp Nhà máy
nước, Nhà xuất bàn Xây dựng, Hà Nội.
14. Nguyễn Tố Lăng, Tài liệu giảng dạy khoa học quản lý, Khoa Quản lý đô
thị, Trường đại học Kiến trúc Hà Nội.
15. Phạm Trọng Mạnh (2010), Quản lý hạ tầng kỹ thuật, Nhà xuất bản Xây
dựng, Hà Nội.
16. Quốc hội (2009), Luật Quy hoạch đô thị, Hà Nội.
17. Quốc hội (2014), Luật Xây dựng, Hà Nội.
18. Khúc Huy Thành (2014), Đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả
quản lý hệ thống thoát nước huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương, Luận văn
thạc sỹ Quản lý đô thị, Khoa Sau đại học, Trường đại học Kiến trúc Hà
Nội, Hà Nội.
19. Tạp chí xây dựng (2008), Cấp nước an toàn - Kinh nghiệm từ công ty kinh
doanh nước sạch Hải Dương, Hà Nội.
20. Thủ tướng Chính phủ (2005), Về việc ban hành Quy chế giám sát cộng
đồng, Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg.
21. Thủ tướng Chính phủ (2013), Phê duyệt định hướng phát triển cấp nước
đô thị và khu công nghiệp, Quyết định số 1929/QĐ-TTg.
22. Thủ tướng Chính phủ (2009), Phê duyệt định hướng cấp nước đô thị và
khu công nghiệp Việt Nam đến năm 2025 tầm nhìn đến năm 2050, Quyết
định số 1929/QĐ-TTg.
23. Thủ tướng Chính phủ (2013), Phê duyệt Chương trình quốc gia chống
thất thoát, thất thu nước sạch đến năm 2025, Quyết định số 2147/QĐTTg.
24. Thủ tướng Chính phủ (2011), phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây
dựng thành phố Nam Định đến năm 2025, Quyết định số 2084/QĐ-TTg.
PHỤ LỤC
mg/l
CaCO3
36-140
Cl-
mg/l
1491-2485
Ca2+
mg/l
128-208
Mg2+
mg/l
39-49
NH4
mg/l
0,38-3,5
1
Q(m3/s)
6500
129
2
V(m/s)
3,34
0,42
3
Mực nước(m)
5,7
-0,38
1,52
4
B(m)
COD
mg/l
117
4
Độ màu
Pt/Co
25
5
Hàm lượng cặn lơ lửng
mg/l
860
6
Hàm lượng cặn không
tan
mg/l
180
mg/l
27,2
11
Fe2+
mg/l
5,35
12
Mn2+
mg/l
1,81
13
NH4+
mg/l
1,36
14
18
PO43-
mg/l
0,0038
19
Tổng coliform
con/l
930
Phụ lục 3
Bảng dự báo nhu cầu dùng nước
Thành
phần dùng
TT
nước
Đợt đầu
Dài hạn
Tiêu chuẩn
30.000
khách vãng
lai
120l/ng-ngđ
3.060
4
Nước công
trình
và
DVCC
15% Qsh
5
Nước tưới
cây
rửa
đường
10% Qsh
Quy mô
Quy mô
10% Qsh
8.427
Người
30 m3/ha-ngđ
(tính
cho
10.080
80%
diện
tích)
557 ha
30 m3/ha-ngđ
(tính
cho
13.368
80%
diện
tích)
7
Nước giáo
dục chuyên
nghiệp,chuy
nghiệp tập
420 ha
trung
19.276
20%∑Q(18)
24.302
5%∑Q(1-9)
4.819
7.291
Thành
phần dùng
TT
nước
Đợt đầu
Quy mô
Tiêu chuẩn
Dài hạn
Nhu cầu
(m3/ng)
Họ tên trưởng ca:......................
1- Công trình thu
a- Tình trạng của song chắn lưới
1 B
2 K
b- Các máy bơm của trạm bơm
1 B
2 B
sắt
3 O
nước thô
Ghi chú:
Lưới số 2: bị rác đọng nhiều cần
rửa ngay đầu ca sau.
2- Hệ thống châm clo
a- Tình trạng của bình clo công tác
b- Tình trạng của clorator
c- Tình trạng của bơm nước
Ejector
Ghi chú: áp lực hơi clo sau van
điều chỉnh áp lực của clorator cao hơn
3 B
O
Ghi chú: Thùng pha dung dịch
phèn 1, lượng phèn gần hết, ca sau
phải chuyển sang thùng dự trữ và rửa,
phèn vào thùng 1
4- Bể lắng
a- Số bể lắng làm việc
b- Tình trạng của thiết bị xả cặn
1 K
2 O
1 B
2 B
3 O
c- Xả cặn
Ghi chú: bể lắng 2 - có sủi bọt, cặn
kéo vào máng, hệ thống xả cặn làm
việc không tốt cần sửa chữa, đã xả
cặn.
5- Bể lọc
a- Mực nước trong bể chứa
b- Tình trạng bơm nước sạch
1 B
2 B
3 B
4 O
Ghi chú: mực nước trong bể chứa
lúc 9 giờ sáng thấp (mức 1m) cần
theo dõi áp lực trên mạng để điều
chỉnh lượng bơm nước ra
Ký hiệu:
B - bình thường, K - không bình thường, O - không làm việc (ở trạng thái
dự phòng)