Đề thi 2018 THPT sóc sơn – kiên giang lần 1 file word có lời giải chi tiết - Pdf 47

TẢI 400 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN TOÁN
FILE WORD CÓ LỜI GIẢI Ở LINK SAU :
Đăng ký bộ đề 2018 tại link sau :
/>
Đề thi: HKI-THPT Sóc Sơn-Kiên Giang
Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Cho mặt cầu tâm O. Đường thẳng d cắt mặt cầu này tại hai điểm M, N. Biết rằng
MN = 24 và khoảng cách từ O đến d bằng 5. Tính diện tích S của hình cầu đã cho
A. S = 100π

B. S = 48π

Câu 2: Số giao điểm của đồ thị hàm số y =
A. 2

C. S = 52π

D. S = 676π

x+6
và đường thẳng y = x là
x+2

B. 0

C. 3

D. 1

C. y = − x 3 + 2x + 1


x +1
C. I ( −1;3)

D. I ( −1; −3)

Câu 6: Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A 'B'C ' D ' có A 'C = 13, AC = 5 . Tính diện tích xung
quanh Sxq của hình trụ có hai đường tròn đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai hình chữ nhật
ABCD và A ' B'C ' D '

Trang 1 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


A. Sxq = 120π

B. Sxq = 130π

C. Sxq = 30π

D. Sxq = 60π

Câu 7: Cho hình chóp S. ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AC = 6a. SA vuông góc với đáy
và SA = 8a. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S. ABC
A. R = 10a

B. R = 12a

C. R = 5a

D. R = 2a


( C)

có 3 điểm cực trị

1 3
Câu 10: Cho hàm số y = x + 4x − 3 đồ thị ( C ) .Khẳng định nào sau đây đúng?
3
A. Đồ thị

( C)

có 3 điểm cực trị

B. Đồ thị

( C)

có 2 điểm cực trị

C. Đồ thị

( C ) không có điểm cực trị

D. Đồ thị

( C)

có 1 điểm cực trị

Câu 11: Cho a, b là hai số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây sai?


B. y = 7x + 14

C. y = 7x + 2

D. y = 7x

1

Câu 14: Đạo hàm của hàm số y = ( 1 + 3x ) 3 là

Trang 2 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


A. y ' =

1
3 3 ( 1 + 3x )

2

B. y ' = −

1
3

( 1 + 3x )

2


A. P = a 3 − b3

a3 3
24

a 2− 2 . ( ab )

π 2
3

a3 3
3

D. VS.AMN =

a3 3
6

2

a1− 2 .b −1

B. P = a 3 .b3

Câu 17: Thể tích của khối cầu có bán kính r =

A. V =

C. VS.AMN =


Câu 18: Đạo hàm của hàm số y = log ( 2x ) là
A. y ' =

2
x ln10

B. y ' =

1
x ln10

C. y ' =

Câu 19: Tập nghiệm của phương trình log 3 ( x + 4 ) + 2 log 9 ( 14 − x ) = 4 là
A. S = { 5}

B. S = { 2}

C. S = { 3}

D. S = { 4}

Câu 20: Một người gửi 15 triệu đồng với lãi suất 8, 4% / năm và lãi suất hàng năm được nhập
vào vốn. Hỏi theo cách đó thì bao nhiêu năm người đó thu được tổng số tiền 28 triệu đồng (biết
rằng lãi suất không thay đồi)
A. 10 năm

B. 8 năm

C. 9 năm

A. 0 < b < 1 < a

B. 0 < a < 1 < b

Câu 24: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
A. x = 2

B. x = −2

C. a > 1 và b > 1

D. 0 < a < 1 và 0 < b < 1

2x + 4
x −1
C. x = −1

D. x = 1

Câu 25: Cho hình chóp S. ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB = a, BC = 2a. SA vuông
góc với đáy. Thể tích của khối chóp S. ABC bằng a 3 2 . Tính chiều cao h của khối chóp đã cho
A. h = 3a 2

B. h = a 2

C. h =

a
2


3

B. V =

πr 3 3
2

C. V =

πr 3 3
4

D. V = πr 3 3

Câu 28: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a. Góc giữa mặt bên và mặt đáy
bằng 60o . Tính thể tích V của khối chóp đã cho
a3 6
A. V =
6

a3 3
B. V =
6

a3 3
C. V =
2

a3 3
D. V =

2

Câu 32: Cho hàm số y =

B. y = ( 1 − x )

e

D. y = ( 1 − x )

C. y = 1 − x

−2

2x − 1
có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm khẳng định đúng trong các
cx + d

khẳng định sau

A. c = d < 0

B. c = d > 0

C. 0 < c < d

D. 0 < d < c

x


4

D. V =

1
2

Câu 35: Hàm số y = − x 4 + 8x 2 − 3 đạt cực đại tại
A. x = −3

B. x = 13

C. x = 0

D. x = ±2

Câu 36: Khi đặt t = 2 x , phương trình 4 x +1 − 12.2x − 2 − 7 = 0 trở thành phương trình nào sau đây?
A. t 2 − 3t − 7 = 0

B. 4t 2 − 12t − 7 = 0

C. 4t 2 − 3t − 7 = 0

D. t 2 − 12t − 7 = 0

Trang 5 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


1 3
2

C.

S1
=1
S2

D.

S1
=3
S2

2
Câu 39: Phương trình log 2 x + 4 log 1 x − 1 = 0 có hai nghiệm x1 , x 2 . Khi đó K = 2x1x 2 − 3 bằng
4

B. K = 5

A. K = 4

C. K = 6

D. K = 7

Câu 40: Giá trị nhỏ nhất m của hàm số y = x 3 + 6x 2 − 3 trên đoạn [ − 2; 2] là
A. m = 29

B. m = 13

C. m = −3


1 3
2
Câu 43: Cho hàm số y = − x + x − 3x + m (m là tham số thực) thỏa mãn giá trị lớn nhất của
3
hàm số trên đoạn [ 0;3] bằng − 7. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. m > 5

B. m < −5

C. m = 2

D. −4 < m ≤ 4

Trang 6 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 44: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B có AB = 2a, SB = 3a. Hình
chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy là trung điểm H của AB. Tính khoảng cách d từ điểm
H đến MP ( SBC )
A. d =

a 2
3

B. d =

2a 2
3


Câu 46: Cho hàm số f ( x ) liên tục trên ¡ và có bảng xét dấu đạo hàm dưới đây:
−∞

x
f '( x )

−3
+

+∞

3

0

0

0

-

Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞; −3) B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 0;3)
C. . Hàm số đồng biến trên khoảng ( 3; +∞ )

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 0;3)

Câu 47: Số nghiệm của phương trình 9 x + log3 2 − 2 = 3x + log3 2 là
A. 0



45
2

D. x =

15
4

a
Câu 50: Cho hình trụ có bán kính đáy r = 2a và chiều cao h = . Tính thể tích V của khối trụ
3
đã cho
A. V =

πa 3
3

B. V =

5πa 3
3

C. V =

2πa 3
3

D. V =



1

Hàm số và các bài toán
liên quan

8

5

4

2

19

2

Mũ và Lôgarit

1

5

4

2

12



0

1

3

1

5

7

Phương pháp tọa độ
trong không gian

1

Hàm số lượng giác và
phương trình lượng
giác

2

Tổ hợp-Xác suất

3

Dãy số. Cấp số cộng.
Cấp số nhân


phẳng

Tổng

7

Đường thẳng và mặt
phẳng trong không gian
Quan hệ song song

8

Vectơ trong không gian
Quan hệ vuông góc
trong không gian

1

Bài toán thực tế

0

0

1

0

1


3-C

4-D

5-C

6-D

7-C

8-A

9-C

10-C

11-B

12-A

13-A

14-C

15-B

16-B

17-A


33-C

34-D

35-D

36-C

37-B

38-C

39-B

40-C

41-D

42-B

43-B

44-B

45-C

46-B

47-B

x + x − 6 = 0

Câu 3: Đáp án C
y = −∞ ⇒ a < 0 .
Ta có: xlim
→+∞
Câu 4: Đáp án D
Ta có: y ' =

8

( x + 2)

2

⇒ k 0 = y ' ( −3) = 8.

Câu 5: Đáp án C
Tâm đối xứng là giao điểm 2 tiệm cận.
Câu 6: Đáp án D
Chiều cao hình hộp h = A 'C 2 − AC 2 = 12. Bán kính đáy của hình trụ là: r =

AC 5
=
2
2

Khi đó Sxq = 2πrh = 60π.
Câu 7: Đáp án C
Ta có: Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R d =


Câu 11: Đáp án B
Câu 12: Đáp án A

Câu 13: Đáp án A
2
Gọi A ( 0; 2 ) là giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành.Ta có y ' = 3x − 4x + 3 ⇒ y ' ( 2 ) = 7.

Suy ra PTTT tại A ( 0; 2 ) là y = 7 ( x − 2 ) + 0 ⇔ y = 7x − 14
Câu 14: Đáp án C
1

y = ( 1 + 3x ) 3 ⇒

2
1

( 1 + 3x ) 3 .3 =
3

1
3

( 1 + 3x )

2

Câu 15: Đáp án B
·
Ta có: SBA

1− 2

.b

−1

=

a 4− 2 .b3
a

1− 2

= a 3 b3

Câu 17: Đáp án A
V=

4 3 π 2
πr =
3
3

Câu 18: Đáp án B
y' =

2
1
=
2x ln10 x ln10

Câu 20: Đáp án B
Gọi n ∈ ¥ * là số năm cần gửi.
Suy ra 15 ( 1 + 8, 4% ) = 28 ⇔ n ≈ 7, 74 ⇒ cần gửi 8 năm để được 28 triệu đồng.
n

Câu 21: Đáp án B
f ' ( x ) đổi dấu 1 lần , suy ra đồ thị hàm số f ( x ) có 1 điểm cực trị.
Câu 22: Đáp án C
PT ⇔ − x 3 + 3x = 4m − 6. Suy ra PT là PT hoành độ giao điểm
của đường thẳng y = 4m − 6 và đồ thị hàm số y = − x 3 + 3x.
PT có 3 nghiệm phân biệt ⇔ 2 đồ thị có 3 giao điểm. Ta có đồ thị hàm số
y = − x 3 + 3x như hình bên. 2 đồ thị có 3 giao điểm
⇔ −2 > 4m − 6 < 2 ⇔ 1 < m < 2.
Câu 23: Đáp án B
Dựa vào hình vẽ ta có hàm số y = a x nghịch biến và hàm số y = log b x đồng biến nên
0 < a < 1 < b.
Câu 24: Đáp án D

Trang 12 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 25: Đáp án A
Diện tích đáy là: Sd =

BA.BC
3V
= a2 ⇒ h =
= 3a 2 .
2
S

Do đó CD ⊥ ( SHO ) ⇒ SHO
Ta có: OH =

AD a
a 3
.
= ⇒ SO = OH tan 60o =
2
2
2

1
a3 3
Khi đó VS.ABCD = SO.SABCD =
.
3
6
Câu 29: Đáp án B
Hàm số xác định ⇔

x
> 0 ⇔ 0 < x < 2 ⇒ D = ( 0; 2 ) .
2−x

Câu 30: Đáp án B
Ta có: Sxq = πrl = 3π 2 .
Câu 31: Đáp án B
Hàm số y = ( 1 − x ) có e ∉ ¢ nên nó xác định khi 1 − x > 0 ⇔ x < 1.
e


AB2 3
3
1
1
=
⇒ VS.ABC = .SA.SABC = .
4
2
3
2

Câu 35: Đáp án D
x = 0
3
Ta có: y ' = −4x + 16x = 0 ⇔ 
Hàm số có a < 0 ⇒ hàm số đạt cực đại tại x = ±2 .
 x = ±2
Câu 36: Đáp án C
Ta có: 4 x +1 − 12.2 x − 2 − 7 = 0 ⇔ 4.4x − 12.

2x
t = 2x
− 7 = 0 
→ 4.t 2 − 3t − 7 = 0
4

Câu 37: Đáp án B
x > 3
2
Ta có: y ' = x − 4x + 3 > 0 ⇔ 

[ −1;2]
Câu 41: Đáp án D
y = +∞ ⇒ a > 0 , đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ.
Ta có: xlim
→+∞
Câu 42: Đáp án B
Thể tích khối lăng trụ là V = A A '.S∆ABC =

A A '.AC.BC 1
2 a 3
= . ( 2a ) .
= a3 3
2
2
2

Trang 14 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 43: Đáp án B
Ta có: y ' = − x 2 + 2x − 3 < 0 ⇒ hàm số nghịch biến trên đoạn [ 0;3] Do đó
Max y = y ( 0 ) = m = −7
[ 0;3]

Câu 44: Đáp án B
Tam giác ABC vuông cân tại ⇒ AB = BC = 2a. Tam giác SHB vuông tại H,
có SH = SB2 − HB2 = 2a 2 .Kẻ HK ⊥ SB

( K ∈ SB )


3
Câu 45: Đáp án C
Ta có: y =

2
x2 − 4
2
= x + 2;lim = ∞ ⇒ x = 0 là TCĐ của đồ thị hàm số y = .
x →0 x
x
x−2

Câu 46: Đáp án B
Câu 47: Đáp án B
Ta có: 9 x + log3 2 − 2 = 3x + log3 2 ⇔ 9 x.9log3 2 − 2 = 3x.3log3 2 ⇔ 4.9 x − 2.3x − 2 = 0
 t = 3x = 1
t =3

→ 4t 2 − 2t − 2 = 0 ⇔ 
⇔x=0
 t = 3x = − 1

2
x

Câu 48: Đáp án B
Ta có:
2

x2 −x +2

4
Câu 50: Đáp án D
4πa 3
2 a
Thể tích khối trụ là V = πr 3 h = π. ( 2a ) . =
3
3

Trang 15 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Trang 16 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status