Đề thi thử 2018 THPT chuyên lê hồng phong nam định lần 1 file word có lời giải chi tiết - Pdf 47

TẢI 400 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN TOÁN FILE
WORD CÓ LỜI GIẢI Ở LINK SAU :
Đăng



bộ

đề

2018

tại

link

sau

:

/>Đề thi: THPT Chuyên Lê Hồng Phong-Nam Định
4
2
Câu 1: Cho hàm số y  x  2mx  m C  với m là tham số thực. Gọi A là điểm thuộc đồ thị

 C

có hoành độ bằng 1. Tìm tham số m để tiếp tuyến  với đồ thị  C tại A cắt đường tròn

 T  : x   y  1
2

C. 5

D. 2

Câu 3: Cho hàm số y  f  x có đồ thị y  f ' x cắt trục Ox tại ba điểm có hoành độ
a  b  c như hình vẽ.

Xét 4 mệnh đề sau

 1 : f  c  f  a  f  b
 2 : f  c  f  b  f  a
 3 : f  a  f  b  f  c
 4 : f  a  f  b
Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng
A. 4

B. 1

C. 2

D. 3

Trang 1 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 4: Cho một đa giác đều 2n đỉnh  n �2,n�� . Tìm n biết số hình chữ nhật được tạo ra
từ bốn đỉnh trong số 2n đỉnh của đa giác đó là 45.
B. n  10

A. n  12


D. I 

C. I  4

gian

với

hệ

tọa

độ

Oxyz,

cho

hai

3
2
mặt

phẳng

 P : x   m 1 y  2z  m  0 và  Q : 2x  y  3  0, với m là tham số thực. Để  P

và  Q


2x  1
dx  ln x
 II  : �
x  x  2018

2

2



 x  2018  C

3 dx  3 .ln3 C
 IV  : �
x

x

Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề sai?
A. 3

B. 1

C. 2

D. 4

Câu 8: Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc mặt phẳng  ABC tam giác ABC vuông

m 3


D. m  4

� �
tanx  1
 cos�
x �
sinx
� 3�
�k

B. D  �\ � ,k ���
�2

Trang 2 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


�

C. D  �\ �  k,k ���
�2

D. D  �

Câu 11: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. cosx  1� x    k2

B. cosx  0 � x 


2a3

14:

 S : x

2

B. V 

3 5
Trong

a3

C. V 

3 5

không

gian

với

hệ

a3


A. 10 lần

B. 24 lần

C. 12 lần

D. 20 lần

Trang 3 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 16: Cho hàm số y  f  x có đạo hàm liên tục trên � và có đồ thị của hàm y  f ' x
như hình vẽ.





2
Xét hàm số g x  f 2  x . Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. Hàm số f  x đạt cực đại tại x  2
B. Hàm số f  x nghịch biến trên  �;2
C. Hàm số g x đồng biến trên  2;�
D. Hàm số g x đồng biến trên  1;0
1
Câu 17: Tìm tham số m để hàm số y  x3  mx2   m 2 x  2018 không có cực trị
3

m �1



13a2
6



Câu 20: Tìm tập xác định của hàm số f  x  1 x  1
A. D  �

1; �
B. D  �


D.

27a2
2

5

C. D   0; �

D. D  �\  1

Trang 4 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 21: Cho hai số phức z1  2  3i và z2  3 5i. Tính tổng phần thực và phần ảo của số
phức w  z1  z2


Câu 24: Cho lăng trụ đứng . ABCA 'B'C' có AA '  a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại A
và AB  a. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
a3
A. V 
2

a3
C. V 
3

B. V  a

3



x
Câu 25: Tính đạo hàm của hàm số y  log2 x  e

1 ex
A.
ln2

B.

1 ex

 x  e  ln2
x

4
3

V1
bằng
V2
C.

3
4



D.





9
16

Câu 27: Cho hàm số f  x có đạo hàm là f ' x  x2  1 x  3 . Số điểm cực trị của hàm
2

số này là
A. 1

B. 2


D. minP  3 2

Câu 29: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y  2  cosx, trục hoành và các
đường thẳng x  0,x 


. Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích
2

V bằng bao nhiêu?
A. V    1

B. V    1

C. V      1

D. V      1

Câu 30: Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặ
A. Năm mặ

B. Ba mặt

C. Bốn mặt

D. Hai mặt

C. x  k2

D. x 


 x  15
B. maxf

2;2�




 x  15
C. maxf

2;2�




 x  5
D. maxf

2;2�




Câu 33: Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 6 học sinh
đi lao động, trong đó 2 học sinh nam
A. C26  C94

B. C26.C94

A. 160

B. 156

C. 752

D. 240

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M  0; 1;2 và N  1;1;3 . Một
mặt phẳng  P  đi qua M, N sao cho khoảng cách từ điểm K  0;0;2 đến mặt phẳng  P  đạt
r
giá trị lớn nhất. Tìm tọa độ véctơ pháp tuyến n của mặt phẳng
r
r
r
A. n 1; 1;1
B. n 1;1; 1
C. n 2; 1;1

r
D. n 2;1; 1

Câu 38: Cho số phức z thỏa mãn  1 3i  z  5  7i. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A. z  

13 4
 i
5 5

B. z 


17
2

B. S 

19
2

C. S 

23
2

D. S 

21
2

Câu 41: Ban đầu ta có một tam giác đều cạnh bằng 3 (hình 1).
Tiếp đó ta chia mỗi cạnh của tam giác thành 3 đoạn bằng nhau
và thay mỗi đoạn ở giữa bởi hai đoạn bằng nó sao cho chúng tạo
với đoạn bỏ đi một tam giác đều về phía ngoài ta được hình 2.
Khi quay hình 2 xung quanh trục d ta được một khối tròn xoay.
Tính thể tích khối tròn xoay đó

A.

5 3
3

nhất
A. 1 m  2

C. m  0

B. m  1

D. m  2

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P  : x  2y  2z  2  0 và
điểm I  1;2; 1 . Viết phương trình mặt cầu  S có tâm I và cắt mặt phẳng  P  theo giao
tuyến là đường tròn có bán kính bằng 5
A.  S :  x  1   y  2   z  1  25

B.  S :  x  1   y  2   z  1  16

C.  S :  x  1   y  2   z  1  34

D.  S :  x  1   y  2   z  1  34

2

2

2

2

2


A. u1  4;1; 1

B. u2  4; 1;3

C. u3  4;0; 1

D. u4  4;1;3

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A  a;0;0 ,B  0;b;0 ,C  0;0;c
với a,b,c là các số thực dương thay đổi tùy ý sao cho a2  b2  c2  3. Khoảng cách từ O đến
mặt phẳng

 ABC
A.

lớn nhất bằng

1
3

B. 3

C.

1

Câu 48: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  1
A. x  2

B. y  3


sin3x
C
3

sin3xdx  cos3x  C
D. �

Trang 8 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 50: Giải phương trình cos5x.cosx  cos4x
A. x 

k
 k ��
5

B. x 

k
 k ��
3

C. x  k  k ��

D. x 

k
 k ��


3

1

2

Mũ và Lôgarit

1

3

Nguyên hàm – Tích
phân và ứng dụng

Lớp 12

4

Số phức

(...%)

5

Thể tích khối đa diện

6


2

3

3

1

4

1

2

2

5

2

2

5

3
1

3

1

(...%)

6

Phép dời hình và phép
đồng dạng trong mặt
phẳng

7

Đường thẳng và mặt
phẳng trong không gian
Quan hệ song song

8

Vectơ trong không gian
Quan hệ vuông góc
trong không gian

Tổng

1

1

1

1


32-C
42-B

3-C
13-A
23-D
33-B
43-C

4-B
14-C
24-A
34-C
44-D

5-A
15-D
25-B
35-A
45-A

6-B
16-D
26-B
36-B
46-C

7-C
17-D
27-B



3m 4

 4 4m

2




 12

3m 4
16m2  32m 17









� d2 16m2  32m 17   3m 4 � 16d2  9 m2  2 12  16d2 m 17d2  16  0



 
2

Để dây cung có độ dài nhỏ nhất 

5
13
� m
4
16

Câu 2: Đáp án A
Ba loại khối đa diện đều là: Tứ diện đều, bát diện đều và mười hai mặt đều
Câu 3: Đáp án C
Trên khoảng  a;b ta có: f ' x  0 nên hàm số nghịch biến trên khoảng  a;b
Ta có f  a  f  b
Tương tự trên khoảng

 b;c

có f ' x  0 nên hàm số đồng biến trên

 b;c

suy ra

f  c  f  b

(Đến đây rõ ràng ra suy ra được 4 đúng và 1 trong 2 ý (1) và (2) có 1 ý đúng ta sẽ suy ra đáp
án cần chọn là C)
Chặt chẽ hơn: Dựa vào đồ thị ta thấy
c


r
n
1
;m

1
;

2
,n
Các vtpt của (P) và (Q) lần lượt là: 1 
 2  2; 1;0
uu
r uu
r
Để  P    Q thì n1.n2  0 � 1.2   m 1  1   2 .0  0 � m  1
Câu 7: Đáp án C
Các mệnh đề sai: I, IV
Câu 8: Đáp án C

Trang 11 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Gọi I là trung điểm của SC. Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

 2a

Ta có SC  SA 2  AC2 
Bán kính R 



Suy ra m��. Khi đó
2
2
2

m  1
AB  4 � 2 xA  xB   16 �  xA  xB   4xA .xB  8 �  m 3  4 1 m  8 � �
m 3


Câu 10: Đáp án B
Điều kiện:

sinx �0
۹۹�
sin2x
� 0

cosx �0


x

k
2

�k

TXD : D �\ � ,k ��



Câu 13: Đáp án A

Ta có BC2  AB2  AC2 � ABC vuông tại A
Ta có CD  AC,CD  SC � CD   SAC  � CD  SA
Dựng SH  AC � SH   ABCD
Do

SBC

cân

tại

S

HB  HC � HI

nên



trung

trực

của

BC.

3 5
Câu 14: Đáp án C

 S :  x  2   y  1   z  3
2

2

3

 10 � R  10

Câu 15: Đáp án D



2
3
Thể tích thùng là V  6 .10  360 cm





1 4
Thể tích nước mỗi lần múc là: V1  . ..33  18 cm3
2 3
Số lần đổ nước để đầy thùng là n 




  2 x

 2 x2  1

2

2







 2  2x  3 x2 .3x2 � g x đồng biến trên  0;�
2

Câu 17: Đáp án D
Ta có y'  x2  2mx  m 2
Hàm số không có cực trị � PT y'  0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép
2
Suy ra  ' y' �0 � m  m 2 �0 � 1�m �2

Câu 18: Đáp án D
Câu 19: Đáp án D
Bán kính đáy là R 

3a
.


x 1

D �
1; �


Câu 21: Đáp án D
Ta có w  z1  z2  2  3i  3 5i  1 2i � a b  3
Câu 22: Đáp án A
Hàm số có tập xác định D   0; �
Khi đó ta có y'  lnx  1� y'  0 � x 

�1

1
� Hàm số đồng biến trên khoảng � ; ��
e
�e


Trang 14 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 23: Đáp án D
Số a không thể bằng 0 do đó a,b,c� 0,1,2,3,4,5,6
Với mỗi cách chọn ra 3 số bất kì trong tập  0,1,2,3,4,5,6 ta được 1 số thỏa mãn a  b  c
Do đó C36  20 số
Câu 24: Đáp án A
1

Câu 27: Đáp án B
f ' x đổi dấu 2 lần, suy ra hàm số f  x có 2 điểm cực trị
Câu 28: Đáp án
Câu 29: Đáp án D

2

Thể tích cần tích bằng V    2 cosx dx    2x  sinx

0


2
0

     1

Câu 30: Đáp án B
Câu 31: Đáp án D

sinx  1

Ta có PT � 1 2sin x  5sinx  4  0 � 2sin x  5sinx  3  0 �
3

sinx   L 

2
2




Câu 33: Đáp án B
chọn 6 học sinh đi lao động, trong đó 2 học sinh nam (và có 4 học sinh nữ) có C26.C94 cách
Câu 34: Đáp án C
Đặt z  a bi  a,b��
Ta có a bi  4 a bi   7 i  a bi  7


5a  7 b
a 1
� 5a 3bi   7  b   a  7 i � �
��
�z 5

3b

a

7
b

2


Câu 35: Đáp án A

BC  AI
� BC  A 'I và
Gọi I là trung điểm của BC ta có �

Câu 36: Đáp án B
Gọi số cần lập là abcd
TH1: d  0 suy ra có 5.4.3  60 số
TH2: d   2;4 suy ra có 2.4.4.3  96 số
Theo quy tắc cộng có: 60  96  156 số
Câu 37: Đáp án B

x t

y  1 2t. Gọi H  t; 1 2t;2  t là hình chiếu vuông góc của K lên MN
Ta có MN : �

z  2 t


Trang 16 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


uuur
uuuu
r
1
Khi đó KH  t; 1 2t;  t .MN  1;2;1  0 � t  2  4t  t  0 � t 
3
�1 1 7 �
� H� ; ; �
. Ta có d K; P  �KH dấu “=” xảy ra � KH   P 
�3 3 3 �



OA
 OB  9;P  OA  OB
Đặt  1   2  theo giả thiết ta có:
 
uuur uuur 2
106 OA
�
OB



 

uuur uuur
OA OB



2



2 OA 2 OB2

  OA

OB

2


d
B;AC

d
D;AC
�





� 2
2
13
13



� 2

Câu 41: Đáp án A
Ta có: AE  FB 

3
3
;EF  2;AE  3;DE  CF 
2
2

Khi quay tam giác AFC quanh AF ta được khối nón có thể tích là

4;

1
;

6

MN
 42  12  62  53
Ta có


Câu 43: Đáp án C

x 2

Ta có: log 2018  x  2  log2018  mx � �
2
log2018  x  2  log2018  mx



x 2

x 2


��
� �  x  2 2
2

Phương trình mặt cầu là:  S :  x  1   y  2   z  1  34
2

2

2

Câu 45: Đáp án A

r
uuur
Trục Ox có vecto chỉ phương là u   1;0;0 và AB   2;2;1
r
r uuur �0 0 0 1 1 0 �

� � ;
P
P
/
/Ox

n

u;AB
;
Mà   chứa A, B và  
 P
�  0; 1;2

� �2 1 1 -2 2 2 �

1 1 1 1
  
d2 a2 b2 c2

�x2 y2 z2 �  x  y  z
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki dạng phân thức �   ��
, ta có
a
b
c
a

b

c


2

Vậy dmax 

1
3

Câu 48: Đáp án B
3
2x  1 3x  3

� limy  lim x  3 � y  3 là TCN
Ta có y  1

cos5x.cosx  cos4x �

Vậy phương trình có nghiệm là x 

k
 k ��
5

Trang 19 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status