Đánh giá hiệu quả xử lý nước thải sinh hoạt của Công Ty Everbest Việt Nam Limited tại Phường Sơn Cẩm thành phố Cẩm Phả tỉnh Quảng Ninh. (Khóa luận tốt nghiệp) - Pdf 47

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
--------------

NGUYỄN MINH TÙNG
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ XỬ LÝ NƢỚC THẢI SINH HOẠT CỦA CÔNG TY
EVERBEST VIỆT NAM LIMITED TẠI PHƢỜNG SƠN CẨM - THÀNH PHỐ
CẨM PHẢ - TỈNH QUẢNG NINH

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

Hệ đào tạo:

Chính quy

Chuyên ngành: Khoa học môi trƣờng
Khoa:

Môi trƣờng

Khóa học:

2012 - 2016

Thái Nguyên, năm 2016


ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
--------------


Kết thúc bốn năm học tập, nghiên cứu và rèn luyện trong mái trƣờng
đại học, bản thân em đã tiếp thu đƣợc nhiều kiến thức bổ ích về chuyên môn
và khoa học. Trong đợt thực tập tốt nghiệp này em đã tiến hành nghiên cứu và
viết đề tài với tiêu đề “Đánh giá hiệu quả xử lý nước thải sinh hoạt của Công
Ty Everbest Việt Nam Limited tại Phường Sơn Cẩm - Thành phố Cẩm Phả Tỉnh Quảng Ninh”. Trong thời gian thực tập và làm báo cáo tốt nghiệp, em xin
chân thành cảm ơn cô giáo Dương Thị Minh Hòa đã tận tình hƣớng dẫn, giúp
đỡ em hoàn thành đề tài này. Bên cạnh đó, em cũng xin gửi lời cảm ơn đến ban
giám đốc và toàn thể các cán bộ nhân viên Phòng an toàn và môi trƣờng của của
Công Ty Everbest Việt Nam Limited, và gửi lời cảm ơn tới Viện Kỹ thuật và
công nghệ Môi trƣờng đã tạo điều kiên cho em đƣợc đi thực tập và nghiên cứu
đề tài.
Nhân dịp này em cũng xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến các thầy
giáo, cô giáo trƣờng Đại học Nông Lâm Thái Nguyên, những ngƣời đã trực
tiếp giảng dạy, truyền đạt những kiến thức bổ ích cho em, đó chính là những
nền tảng cơ bản, những hành trang vô cùng quý giá cho sự nghiệp tƣơng lai
của em sau này.

Trong quá trình thực tập và làm báo cáo, vì chƣa có kinh

nghiệm thực tế và thời gian hạn hẹp nên không thể tránh khỏi những thiếu sót.
Kính mong nhận đƣợc sự góp ý, nhận xét từ phía các thầy, cô và các bạn để
khóa luận này đƣợc hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn !
Thái Nguyên, ngày tháng năm 2016
Sinhviên

Nguyễn Minh Tùng


DANH MỤC CÁC BẢNG


: Biochemical Oxygen Demand (Nhu cầu oxy sinh hoá)

BOD5- 20

: Biochemical Oxygen Demand (Nhu cầu oxy sinh hóa sau 5
o

ngày ở 20 C)
CBCNV

: Cán bộ công nhân viên

COD

: Chemical Oxygen Demand (Nhu cầu oxy hoỏ học)

CTCC

: Công trình công cộng

CTNH

: Chất thải nguy hại

DO

: Dissolvel Oxygen (Nhu cầu oxy hoà tan)

GPMB


TSP

: Total Suspended Particulate ( Tổng bụi lơ lửng)

TSS

: Total suspended solids (Tổng chất rắn lơ lửng)

VOC

: Volatile Organic Compounds (Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi)


MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC BẢNG ..................................................................................
DANH MỤC CÁC HÌNH ...................................................................................
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ....................................................................
PHẦN I: MỞ ĐẦU .......................................................................................... 1
1.1. Đặt vấn đề................................................................................................... 1
1.2. Mục đích của đề tài .................................................................................... 2
1.3. Yêu cầu của đề tài ...................................................................................... 2
PHẦN II: TỔNG QUAN TÀI LIỆU.................................................................. 4
2.1. Cơ sở khoa học của đề tài................................................................................ 4
2.1.1. Khái niệm về môi trƣờng, ô nhiễm môi trƣờng............................................... 4
2.1.2. Khái niệm và thành phần nƣớc thải sinh hoạt ......................................... 7
2.1.3. Một số văn bản liên quan đến quản lý tài nguyên nƣớc ......................... 8
2.2. Cơ sở thực tiễn của đề tài ........................................................................... 9
2.2.1. Tài nguyên nƣớc trên thế giới và ở Việt Nam ........................................ 9

4.3.1. Các hạng mục về kết cấu hạ tầng .......................................................... 28
4.3.2. Các hạng mục phục vụ sản xuất, kinh doanh: ....................................... 30
4.3.3. Các hạng mục bảo vệ môi trƣờng của cơ sở: ........................................ 33
4.4 QUY MÔ/CÔNG SUẤT, THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ SỞ ..... 37
4.4.1. Quy mô của cơ sở.................................................................................. 37
4.4.2. Thời gian hoạt động của cơ sở .............................................................. 39
4.5. CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT/VẬN HÀNH CỦA CƠ SỞ ........................ 39
4.6. MÁY MÓC, THIẾT BỊ, NGUYÊN NHIÊN LIỆU, VẬT LIỆU PHỤC
VỤ CHO HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT CỦA CƠ SỞ ..................................... 43
4.6.1. Máy móc, thiết bị .................................................................................. 43


4.6.2. Nguyên liệu, nhiên liệu ......................................................................... 46
4.6.3. Nhu cầu về điện, nƣớc và các vật liệu khác .......................................... 47
4.7. MÁY MÓC, THIẾT BỊ, NGUYÊN NHIÊN LIỆU, VẬT LIỆU PHỤC
VỤ CHO XỬ LÝ MÔI TRƢỜNG ................................................................. 48
4.7.1. Máy móc, thiết bị .................................................................................. 48
4.7.2. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu ........................................................... 48
4.8. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÔNG TÁC BẢO VỆ MÔI TRƢỜNG
TRONG THỜI GIAN QUA ............................................................................ 49
4.8.1. Tình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trƣờng trong quá trình hoạt
động của Nhà máy ........................................................................................... 49
4.8.2. Lý do đã không lập báo cáo báo cáo đánh giá tác động môi trƣờng hoặc
đề án bảo vệ môi trƣờng trƣớc đây. ................................................................ 50
4.9. Hệ thống xử lý nƣớc thải sinh hoạt của Công Ty Everbest Việt Nam
Limited. ........................................................................................................... 51
4.9.1.Nguồn phát sinh nƣớc thải và các thong số thiết kế. ............................. 51
4.9.2. Xử lý nƣớc thải sinh hoạt ...................................................................... 54
4.9.3. Kết quả kiểm nghiệm và phân tích các chỉ tiêu. ................................... 62
PHẦN V: KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ ......................................................... 71

01/2012/TT-BTNMT ngày 16/3/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trƣờng.
Công ty trung bình có 2300 công nhân.
- Áp dụng tiêu chuẩn cấp nƣớc theo TCXDVN 33-2006 và các tiêu
chuẩn ngành:


Khóa luận đầy đủ ở file: Khóa luận full

















Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status