giáo án Tích vô hướng của hai vecto và ứng dụng ôn tập chương - Pdf 47

Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG II.
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
I.

MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức:
- Ôn tập lại về giá trị lượng giác của một góc bất kì, tích vô hướng của hai vectơ.
- Vận dụng được các kiến thức tổng hợp để làm được các bài tập.
- Ôn tập các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác.
2. Về kĩ năng:
- Xác định mối liên hệ về giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt.
- Xác định góc và tính tích vô hướng của hai vectơ.
- Rèn luyện kĩ năng giải tam giác.
3. Về thái độ:
- Biết đưa những kiến thức – kỹ năng mới về kiến thức – kỹ năng quen thuộc vào làm bài tập,
- Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn, cũng như tự đánh giá kết quả học tập của bản

thân.
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới. Có tinh thần hợp tác trong học tập.
- Rèn luyện tính kiên nhận, tập trung, sáng tạo trước những tình huống mới.
- Giáo dục học sinh tính cẩn thẩn, chính xác.
II.
CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1. Chuẩn bị của giáo viên :
- Giáo án, phấn, bảng, thước.
2. Chuẩn bị của học sinh :
- Đồ dùng học tập, SGK, bút viết….
- Kiến thức cũ về giá trị lượng giác của một cung bất kì, tích vô hướng của hai vectơ, hệ thức
lượng trong tam giác và giải tam giác.
III.
PHƯƠNG PHÁP:


về giá trị lượng giác của
một góc α.
- Hai góc bù nhau thì giá
trị lượng giác có mối
quan hệ gì?

- sin α = sin (1800 – α)

cos α = - cos (1800 – α)
tan α = - tan (1800 – α)
cot α = - cot (1800 – α)

- Hai góc phụ nhau có

liên hệ gì về tỉ số lượng
giác?
- Yêu cầu học sinh làm
các bài tập trắc nghiệm
5
phút

liên quan đến nội dung
này: 1, 3, 5, 7, 10/ 63

3.2.

- sin α = cos (900 – α)

cos α = sin (900 – α)

học sinh nhắc lại các
giữa hai điểm:
tính chất của tích vô
|| = x12 + y12
hướng.
AB = …
+ Hai vectơ vuông

Nội dung ghi bảng
II/ Tích vô hướng của hai
vectơ:
1. Định nghĩa:

= ||.||.cos ()


-

-

-

3.3.

góc thì tích vô hướng
như thế nào?
+ Bình phương vô
hướng của hai vectơ
được tính như thế
nào?


Thời
Hoạt động của giáo viên
gian
10 - Yêu cầu học sinh nhắc
phút
lại biểu thức của định
lí cosin.
- Nhắc lại biểu thức của
định lí sin.
- Nhắc lại các công thức
tính diện tích tam giác
và giải thích các kí
hiệu có trong biểu

Hoạt động của học sinh

Nội dung ghi bảng

- Định lí cosin:

III/ Các hệ thức lượng trong

a2 = b2 + c2 – 2bc.cosA
b2 = a2 + c2 – 2ac.cosB
c2 = a2 + b2 – 2ab.cosC
- Định lí sin:
= = = 2R
- Công thức tính diện tích


S = a2

Từ công thức:
S=
R= =
S = p.r

r= =
Vậy = 1 +
+ 29/66: vẽ hình minh
họa bài toán.

-

Từ công thức:
S = ab.sinC
Gọi S’ là diện tích tam
giác mới ta có:
S’ = .2a.3b.sinC = 6S
Vậy đáp án đúng là D.

-

Củng cố: (7 phút)
Yêu cầu học sinh thực hiện một bài toán tổng hợp về giá trị lượng giác về một góc, tích vô
hướng của hai vectơ và hệ thức lượng trong tam giác.
Nhấn mạnh những kiến thức vừa ôn tập.
4. Dặn dò: (1 phút)
Xem lại các kiến thức đã học và bài tập đã làm, làm các bài tập còn lại vào vở bài tập.
Chuẩn bị bài mới: “Phương trình đường thẳng”:




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status