bài tập trắc nghiệm tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng có lời giải chi tiết - Pdf 51

Câu 1: [0H2-1-1] Nếu tan   3 thì cos  bằng bao nhiêu?
A. 

10
.
10

B.

10
.
10

C. 

10
.
10

D.

1
.
3

Lời giải
Chọn A
Ta có 1  tan 2  

1
1

.
2

C. 

5
.
5

1
D.  .
3

Lời giải
Chọn A
1
Ta có cot     tan   2 .
2

1  tan 2  

1
1
1
1
 cos 2  

 .
2
2

Lời giải
Chọn C
cos 

1
11
 P  sin 2   3cos 2   sin 2   cos 2   2cos 2  1  2cos 2  .
3
9


Câu 4: [0H2-1-1] Cho  và  là hai góc khác nhau và bù nhau. Trong các đẳng thức sau
đây, đẳng thức nào sai?
A. sin   sin  .
cot   cot  .

B. cos    cos  .

C. tan    tan  .

D.

Lời giải
Chọn D
Dựa vào giá trị lượng giác của các góc bù nhau dễ thấy phương án A, B, C đúng và
D sai.
Câu 5: [0H2-1-1] Cho  là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. sin   0 .
cot   0 .



C.
Lời giải

3.

D. 0 .


Chọn B
Ta có cos 45O  sin 45O  2 .
Câu 8: [0H2-1-1]Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
O
A. sin 180      cos  .

O
B. sin 180      sin  .

O
C. sin 180     sin  .

O
D. sin 180     cos  .

Lời giải
Chọn C
Câu 9: [0H2-1-1]Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A. sin 0O  cos 0O  0 .

B. sin 90O  cos 90O  1 .

sin 30 cos 60  sin 60 cos30  . 
.
 1.
2 2 2 2
Câu48.

[0H2-1-1] Tính giá trị biểu thức: cos30 cos60  sin30 sin 60
A.

3.

B.

3
.
2

C. 1 .
Lờigiải

Chọn D

cos30 cos 60  sin 30 sin 60 

3 1 1 3
.  .
0.
2 2 2 2

D. 0 .

  sin A.cos A  cos A.sin A  0 .
Câu 3: [0H2-1-2] Cho tam giác ABC . Hãy tính cos A cos  B  C   sin A sin  B  C 
A. 0 .

C. 1 .

B. 1 .

D. 2 .

Lời giải
Chọn C

cos A cos  B  C   sin A sin  B  C   cos  A  B  C   cos180  1.

Câu 4: [0H2-1-2] Tam giác ABC vuông ở A và có góc B  50 . Hệ thức nào sau đây là sai?





A. AB, BC  130 .







 AC, CB   120 .

Phương án D:  AC, CB    CA, CB   180   CA, CB   180  40  140 .
Phương án B: BC, AC  CB, CA  CB, CA  BCA  90  50  40 .

Câu 5: [0H2-1-2] Cho cos x 

A.

1
. Tính biểu thức P  3sin 2 x  4cos2 x
2

13
.
4

B.

7
.
4

C.

11
.
4

D.

15

25

C. P 

11
.
9

D. P 

9
.
11

Lời giải
Chọn C
2

11
1
Ta có P  3sin   cos   3sin   1  sin   2sin   1  2    1  .
9
3
2

2

Câu 7: [0H2-1-2] Cho  là góc tù và sin  
B. 


 cos   
169
13

12
13
5
9
 12 
Như vậy 3sin   2cos   3   2      .
13  13 
13
Câu 8: [0H2-1-2] Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng?

Do  là góc tù nên cos   0 , từ đó cos   

A. sin150  

3
.
2

B. cos150 

3
.
2

cot150  3 .
Lời giải

Câu 9: [0H2-1-2] Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A. cos 45  sin 45 .

B. cos 45  sin135 .

C. cos30  sin120 .

D. sin 60  cos120 .
Lời giải

Chọn D
Phương án A đúng (giá trị lượng giác góc đặc biệt) nên B cũng đúng.
Phương án C đúng vì cos30  sin 60  sin120 .
Phương án D sai.
Câu 10: [0H2-1-2] Cho hai góc nhọn  và  trong đó    . Khẳng định nào sau đây là
sai?
A. cos   cos  .

B. sin   sin  .

C.     90O  cos   sin  .

D. tan   tan   0 .
Lời giải

Chọn A

 và  là góc nhọn nên có điểm biểu diễn thuộc góc phần tư thứ nhất, có các giá
trị lượng giác đều dương nên tan   tan   0 ;    nên sin   sin  , C đúng
theo tính chất 2 góc phụ nhau.

Lời giải
Chọn A
Dễ thấy A sai do cos B  cos30 

3
.
2

Câu 12: [0H2-1-2] Tam giác đều ABC có đường cao AH . Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A. sin BAH 
sin AHC 

3
.
2

B. cos BAH 

1
.
3

C. sin ABC 

3
.
2

D.

B. BC, AC  40 .





D. AC, CB  120 .

A. AB, BC  130 .
C. AB, CB  50 .
Lời giải
Chọn D

Từ giả thiết đề bài, ta có thể nhận xét thấy các góc liên quan được tạo ra từ các
véctơ trên chỉ có thể là: 50, 40, 130, 140 .
Vậy nên phương án D là phương án sai.


Câu 14: [0H2-1-2]Trong các hệ thức sau, hệ thức nào không đúng?
A.  sin   cos    1  2sin  cos  .
2

 sin   cos  

2

B.

 1  2sin  cos  .










B. MO, ON .

A. MN , NP .





 

 

C. MN , OP .

D.

 MN , MP  .
Lời giải
Chọn A
Câu37.




Câu38.



 

 



[0H2-1-2] Cho tam giác ABC , tìm AB, BC  BC, CA  AB, AC .
A. 180 .

B. 90 .

C. 270 .

D. 120 .

Lờigiải
Chọn A



 

 



Vì tam giác ABC vuông ở A nên B  C  90 .



 



Ta có: AB, BC  BC, CA  180  B  180  C .





 360  B  C  360  90  270 .

Câu40.



 

[0H2-1-2] Cho tam giác ABC với A  60 , tìm tổng AB, BC  BC, CA
A. 120 .

B. 360 .

C. 270 .

.

.
2

B. 

1
.
2

C.

3
.
2

D. 

Lờigiải
Chọn B

C

B

A
Vì tam giác ABC vuông ở A nên cos C 

AC 1
 .
BC 2


B. 

1
.
2

3
.
2

C.

D. 

3
.
2

Lờigiải
Chọn D
Vì tam giác ABC vuông ở A và BC  2 AC nên AB 





AB
3
.

BC .
2

Tính

giá

trị

biểu

thức

cos AB, AC  cos BA, BC  cos CB, CA .

A.

3 3
.
2

B.

3
.
2

C. 

3

Cho

[0H2-1-2]







tam

1 1 1 3
   .
2 2 2 2

giác



đều

ABC .



Tính














Ta có: cos AB, BC  cos BC, CA  cos CA, AB .

3
.
2

D. 

3 3
.
2


 cos 180  A  cos 180  B   cos 180  C  .
1 1 1
3
 cos120  cos120  cos120       .
2 2 2
2



C. 1 .

B. 1 .

D. 2 .

Lờigiải
Chọn B

sin  cos   sin  cos   sin      sin 90  1 .
Câu50.

[0H2-1-2] Cho hai góc  và  với     90 , tìm giá trị của biểu thức:
cos  cos   sin  sin 
A. 0 .

C. 1 .

B. 1 .
Lờigiải

Chọn A

cos  cos   sin  sin   cos      cos90  0 .

D. 2


Câu 1: [0H2-1-3] Tam giác ABC có góc A bằng 100 và có trực tâm H. Tìm tổng:


 

 



Vậy HA, HB  HB, HC  HC, HA  2 HB, HC  2GHE  160 .


Câu 1: [0H2-2-1]Trong mặt phẳng Oxy cho a  1;3 , b   2;1 . Tích vô hướng của 2
vectơ a.b là:
C. 3 .

B. 2 .

A. 1 .

D. 4 .

Lời giải
Chọn A

a  1;3 , b   2;1  a.b  1.  2   3.1  1 .
Câu 2: [0H2-2-1]Cho hình vuông MNPQ có I , J lần lượt là trung điểm của PQ , MN . Tính
tích vô hướng QI . NJ .
2

A. PQ.PI .



Lời giải
Chọn A
Ta có: AB. AC  AB. AC.cos BAC  AB 2 .cos 60 

1
1
AB 2  .42  8 .
2
2





2

Câu 4: [0H2-2-1] Cho u và v là 2 vectơ khác 0 . Khi đó u  v bằng:
2

2

2

2

2

B. u  v  2u.v .


2

Câu 5: [0H2-2-1] u và v là 2 vectơ đều khác 0 . Khi đó u  v bằng:

D.


2

2

A. u  v  2u.v .





B. u 2  v2  2u.v .

2

2

C. u  v .

D.

u v u  v .

Lời giải


Lời giải
Chọn B
Ta có u   3; 2  , v   2;3 nên u.v  0 .
1 3
 3 1
;   . Lúc
Câu 8: [0H2-2-1] Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho 2 vectơ u   ;
 và v  
2
2 2 
 2

 

đó u.v v bằng :


A. 2v .

u.v  u

2

2

B. 0 .

.






1
Ta có BC. AC  AC  AB AC  AC 2  AB. AC  64  5.8.  44 .
2

Câu 10: [0H2-2-1] Cho ABC là tam giác đều. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. AB. AC 





.



B. AB. AC   AC. AB .



D. AB. AC  BA.BC .

C. AB. AC BC  AB AC.BC .
Lời giải
Chọn A

Theo định nghĩa tích vô hướng hai vectơ ta có AB. AC  AB. AC.cos 60

Chọn A

 

Ta có cos a, b 

a.b



1.  2    2  6 
1  4. 4  36

a .b



 

1
. Suy ra a, b  45 .
2





Câu 13: [0H2-2-1] Cho OM   2; 1 , ON   3; 1 . Tính góc OM , ON .
B. 



OM ON

2.3   1 1

 2    1
2

2

. 32   1

2



2
.
2

Như vậy OM , ON  135 .
Câu 14: [0H2-2-1] Trong mặt phẳng Oxy cho hai véctơ a và b biết a  1; 2  , b   1; 3
. Tính góc giữa hai véctơ a và b .
D. 135 .

C. 30 .

B. 60 .

A. 45 .


B. –4 .

C. 0 .

D. 1 .

Lời giải
Chọn A
Với a   2;1 và b   3; 2  ta có a.b  2.3  1.  2   4 .
Câu 16: [0H2-2-1] Góc giữa hai véctơ u   3; 4  và v   8; 6  là
A. 30 .

B. 60 .

C. 90 .
Lời giải

Chọn C
Ta có u.v  3.  8   4  .  6   0

D. 45 .


 

Như vậy a, b  90 .
Câu 17: [0H2-2-1] Cho các véctơ u   2;1 , v  1; 2  . Tích vô hướng của u và v là
A. 0 .



2
2

Như vậy  u , v   135 .
Câu 19: [0H2-2-1] Cho hai điểm A  1; 2  và B   3; 4  . Giá trị của AB là:
2

C. 6 2 .

B. 4 2 .

A. 4.

D. 8 .

Lời giải
Chọn D
Ta có AB   2; 2  nên AB  4  4  8 .
2

Câu 20: [0H2-2-1] Cho hai véctơ a   4;3 và b  1;7  . Góc giữa hai véctơ a và b là
A. 90 .

B. 60 .

C. 45 .

D. 30 .



Chọn D

D. 2 13 .


Ta có MN   4;6   AB  16  36  52  2 13 .
Câu 22: [0H2-2-1]Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng?
A. a.b  a b .

B.

2

a  a.

2

a a.

C.

D.

a a .

Lời giải
Chọn B

Câu 23: [0H2-2-1] Cho hình vuông ABCD cạnh a . Khi đó, AB. AC bằng


m2
.
2

D.

Lời giải
Chọn D
1
AB. AC  m.m.cos 600  .m 2 .
2

Câu 25: [0H2-2-1] Tích vô hướng của hai véctơ a và b cùng khác 0 là số âm khi
A. a và b cùng chiều.

B. a và b cùng phương.

C. 0  a, b  90 .

D. 90  a, b  180 .

 

 

Lời giải
Chọn D

 


a  b

2

 

 a 2  b 2  2a.b cos a, b .



Câu 27: [0H2-2-1] Điều kiện của a và b sao cho a  b
A. a và b đối nhau.
C. a và b bằng nhau.



2

 0 là

B. a và b ngược hướng.
D. a và b cùng hướng.
Lời giải

Chọn C

a  b

2

Câu 30: [0H2-2-1] Cho hai điểm A  0;1 và B  3;0  . Khoảng cách giữa hai điểm A và B là:
A. 3.

B. 4.

C.

5.

D. 10 .

Lời giải
Chọn D
Áp dụng công thức khoảng cách giữa hai điểm, ta có: AB  32   1  10 .
2

Câu 31: [0H2-2-1] Trong mặt phẳng Oxy , nếu a  (1;1), b  (2;0) thì cosin của góc giữa a
và b là:
A.

1
.
2

B. 

2
.
2


Câu 32: [0H2-2-1] Trong mặt phẳng Oxy , cho a  4i  6 j và b  3i  7 j . Tính a.b ta được
kết quả đúng là:
B. 30 .

A. 3 .

D. 43 .

C. 30 .
Lời giải

Chọn B
a  (4;6), b  (3; 7)  a.b  30 .

Câu 33: [0H2-2-1] Trọng tâm G của tam giác ABC với A  4 ; 7  , B  2 ; 5  , C  1 ; 3 có
tọa độ là:
A.  1 ; 4  .
.

B.  2 ; 6  .

C.  1 ; 2  .

D.  1 ; 3

Lời giải
Chọn D

4  2  1



 xB  x A  2   y B  y A  2



12  6 2   2  10 2

 388  2 97 .

Câu 35: [0H2-2-1] Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn nối hai điểm A  3 ; 7  và B  6 ; 1 .

9 
A.  ; 3  .
2 
.

 3

B.   ; 4  .
 2

Lời giải

Chọn B

C.  3 ; 6  .

3

D.  ; 4 


A. 89 .

D. 91.

C. 109.

B. 92 .
Lời giải

Chọn C





Ta có: AC.BD  AC. AD  AB  AC. AD  AC. AB

 AC. AD.cos CAD  AC. AB.cos BAC
 AC. AD.

AD
AB
 AC. AB.
 AD2  AB 2  1  2  1 .
AC
AC





B. 1 .
Lời giải

Chọn C









Ta có: AB. AC  8  AB. AC.cos AB, AC  8  4.3.cos AB, AC  8





 cos AB, AC 

2
.
3

Có hai điểm C thỏa YCBT.
Câu 3: [0H2-2-2] Cho đoạn thẳng AB  4, AC  3, AB. AC  k . Hỏi có mấy điểm C để

k  12 ?



Câu 4: [0H2-2-2] Cho tam giác ABC có H là trực tâm. Biểu thức AB  HC



2

bằng biểu

thức nào sau đây ?
B.  AB  HC  .

A. AB 2  HC 2 .

C. AC 2  AH 2 .

2

D.

AC 2  2 AH 2 .

Lời giải
Chọn A



Ta có: AB  HC


Chọn A
Ta có: AB. AC  AB. AC.cos BAC  AB 2 .cos 60 

1
AB 2 .
2

3
Câu 6: [0H2-2-2] Trong hình dưới đây, cho AB  2 ; AH  . Khi đó, tính AB. AC ta được :
2

A. 3 .

B. 3 .

C. 4 .
Lời giải

Chọn B
Ta có: AB. AC  AB. AH 

2
3
3
AB  .2 2  3 .
4
4

Câu 7: [0H2-2-2] Trong hình vẽ dưới đây, tính 2 ED. FG , ta được :


.
2

Lời giải
Chọn D





1
1
Ta có: BO.BC  BA  AO .BC  BA.BC  AO.BC  CA.CB  CA.CB.cos BCA
2
2
.

1
CB 1
a2
 .CA.CB.
 CB 2  .
2
CA 2
2

Câu 9: [0H2-2-2] Cho u và v là 2 vectơ đều khác 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?




 u  v  u.v  0  (luôn đúng)

Ta có: u  v
2

u v

2

2

2

2



Ta lại có: u  v

2

2

2

 u  2uv  v

2

2

Lời giải
A
D
P

B'

H

B

A' M

N

C

Chọn A
Ta có

CH  AB 
  CH  MN .
MN / / AB 

Mà DN / /CH  DN  MN  NM .ND  0 .
Mặt khác, AD  AM  AD.AM  0 .
Do đó, NM . ND  AM . AD .

Câu 11: [0H2-2-2] Cho 2 vectơ u  (4;5) và v  (3; a) . Tính a để u.v  0



Câu 12: [0H2-2-2] Cho 2 điểm A và B có AB  4cm . Tập hợp những điểm M sao cho
MA.MB  0 là :

A. Đường thẳng vuông góc với AB .

B. Đường tròn đường kính AB .



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status