Cấu tạo từ và từ loại 1
Question 1: Your __________must be typed into 3 copies to hand in for our company.
A. applicants
B. application
C. applicating
D. applying
Question 2: Well, I think that the prices in BIG C supermarket are _______.
A. reason
B. reasonable
C. reasonably
D. reasoning
Question 3: This company offered a lot of _______ jobs.
A. attractive
B. attraction
C. attract
D. attractively
Question 4: The _______ of the moon for the earth causes tides.
A. attract
C. attention
D. attend
Question 8: Our company believes it is the best___ to handle the account.
A. organizing
B. organizational
C. organizational
D. disorganization
Question 9: _________ films should be made for school.
A. Educational
B. Educational
C. Educated
D. Educate
Question 10: He apologized for the ________he had caused.
A. convenient
B. inconvenient
C. convenience
Question 14: Hue is famous for its __________spots.
A. beauty
B. beautiful
C. beautify
D. beautifully
Question 15: Three films are in __________for the same contract.
Trang 1 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT
A. compete
B. compete
C. competition
D. competitor
Question 16: You must place these events in their __________context.
A. history
B. historical
C. historic
D. historian
Question 21: What_________!
A. an exciting story
B. is an exciting story C. a story exciting
D. the exciting story
Question 22: How _________!
A. the room is dirty
B. is the room dirty
C. dirty the room is
D. the dirty room is
Question 23: The love for books is helpful in _________the pupils’ knowledge.
A. developing
B. development
C. developed
D. being developed
Question 24: Sport is sometimes used by governments as a tool of foreign _________.
A. political
B. policy
D. harmonize
Question 28: Since the goal seems __________, I believe we should begin at once,” Tim
argued.
A. achievements
B. achieve
C. achievable
D. achieving
Question 29: Scientists ________ in their opinions of how snow crystals originate.
A. difference
B. differ
C. differentiate
D. differentiate
Question 30: Writer Ernest Hemingway is known for his __________language and his lively
dialogue.
Trang 2 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT
A. simplification
B. simple
Question 34: The children ___________ high grade at school.
A. achieve
B. achievement
C. achievable
D. achieving
Question 35: She was the first in her family to enjoy the privilege of a university ________.
A. educated
B. educational
C. educating
D. education
Question 36: Buckingham Palace is a major tourist ________ in London.
A. attract
B. attraction
C. attractive
D. attractiveness
Question 37: Some species of rare animals are in ________ of extinction.
A. danger
C. solutions
D. solvability
Question 41: Housework is ________ shared between them.
A. equally
B. equal
C. equality
D. equalizing
Question 42: Don't forget to say goodbye to the ___________ before leaving the office.
A. interviewer
B. interviewing
C. interviewee
D. interview
Question 43: Vietnamese athletes performed_______ and won a lot of gold medals. A.
excellent B. excellently C. excellence D. excel
A. excellent
B. excellently
C. excellence
C. marriage
D. marrying
C. peace
D. peacefulness
Question 47: Life here is very _____.
A. peaceful
B. peacefully
Question 48: Farmers can enrich the soil by using ______.
A. fertile
B. fertility
C. fertilize
D. fertilizer
Question 49: Nowadays, chemicals are ______ into some fruits to reduce decay.
A. injection
B. injecting
C. inject
D. injected
11-C
12-A
13-B
14-A
15-C
16-B
17-B
18-D
19-B
20-C
21-A
22-C
23-A
24-B
25-C
41-A
42-A
43-B
44-C
45-B
46-C
47-A
48-D
49-D
50-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Question 1: Đáp án B
Cần 1 danh từ đứng sau tính từ sở hữu 'Your'
Applicant = người xin việc
Application = đơn xin việc
Dịch nghĩa: Đơn xin việc của bạn phải được soạn thảo thành ba bản sảo để nộp cho công ty
Question 2: Đáp án B
Reason (n) = lí do
Reasonable (adj) = hợp lí
Naturalist = nhà tự nhiên học
Cần 1 tính từ bổ nghĩa cho danh từ 'role'
Dịch: Trong quá khứ người ta tin rằng vai trò tự nhiên của phụ nữ là làm mẹ và vợ.
Question 7: Đáp án B
Attentive (adj) chăm chú, ân cần
Attentively (adv) một cách chăm chú, ân cần
Attention (n) sự chú ý
Attend (v) chú ý
Trạng từ thường đứng cuối câu, bổ nghĩa cho động từ 'listen'
Dịch nghĩa: Học sinh cần thiết phải nghe giảng từ giáo viên một cách chăm chú
Question 8: Đáp án C
Trang 5 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT
Organizational (adj) thuộc về tổ chức
Organization (n)= tổ chức
Disorganization (n) sự tan rã
Ta có công thức: The + Adj + N, về nghĩa chọn C
Dịch nghĩa: Công ty của chúng tôi tin rằng đó là tổ chức tốt nhất để xử lí tài khoản
Question 9: Đáp án A
Educational (adj) thuộc về giáo dục, mang tính giáo dục
Educated (adj) có học
Educate (v) giáo dục
Cần 1 tính từ bổ nghĩa cho danh từ 'film', về nghĩa chọn A.
Dịch nghĩa: Những bộ phim mang tính giáo dục nên được thực hiện cho các trường học
Question 10: Đáp án D
Convenient (adj) tiện lợi
Incovenient (adj) bất tiện
Convenience (n) sự tiện lợi
Inconvenience (n) sự bất tiện
Có thể sử dụng danh từ đứng trước một danh từ để tạo thành danh từ ghép. Khi đó danh từ
đứng trước sẽ có chức năng như tính từ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau
Dịch nghĩa: Huế nổi tiếng với những danh lam thắng cảnh
Question 15: Đáp án C
Compete (v) cạnh tranh
Competitive (adj) mang tính cạnh tranh
Competition (n) cuộc thi
Competitor (n) người dự thi
Sau giới từ 'in' cần 1 N/Ving. Phương án C hợp nghĩa
Dịch nghĩa: Ba bộ phim đang trong một cuộc thi cạnh tranh nhau để giành được hợp đồng
Question 16: Đáp án B
Historical (adj) thuộc lịch sử, có liên quan đến lịch sử
History (n) lịch sử
Historic (adj) mang tính lịch sử, nổi tiếng trong lịch sử
Historian (n) nhà sử học
Cần 1 tính từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ 'context'. Phương án B hợp nghĩa
Dịch nghĩa: Bạn phải đặt những sự kiện này trong bối cảnh lịch sử của chúng
Question 17: Đáp án B
Far (adj) xa
Further (adj) xa hơn, nhiều hơn, thêm
Farther (adj) xa hơn (nói về khoảng cách)
Farthest (adj) xa nhất
Phương án B hợp nghĩa.
Trang 7 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT
Dịch nghĩa: Chúng tôi cần thêm thông tin trước khi đưa ra quyết định
Question 18: Đáp án D
Clear (adj) rõ ràng, trong
Warm (adj) ấm
Policy (n) chính sách
Politics (n) chính trị, quan điểm chính trị
Politician (n) chính trị gia
Cần 1 danh từ đứng sau tính từ. Phương án B hợp nghĩa.
Dịch nghĩa: Thể thao đôi lúc được sử dụng bởi chính quyền như một công cụ cho chính sách
đối ngoại
Question 25: Đáp án C
Intensitive (adj) không cảm xúc, vô hồn
Intensitively (adv) một cách vô hồn, không cảm xúc
Insensitivity = insensitiveness (n) sự vô hồn, sự mất cảm xúc
Bổ nghĩa cho động từ là một trạng từ
Dịch nghĩa: Anh ta nói với cô ấy một cách hững hờ, và cô ấy đã bắt đầu khóc ngay lập tức
Question 26: Đáp án D
Ambiguous (adj) nhập nhằng, tối nghĩa, nước đôi
Ambiguously (adv) một cách tối nghĩa, nhập nhằng
Ambiguousness (n) sự tối nghĩa, nhập nhằng
Ambiguity (n) sự nhập nhằng, tối nghĩa
Cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho động từ 'describe'
Dịch nghĩa: Khi người bán hàng miêu tả chiếc xe một cách nhập nhằng, chúng tôi bắt đầu
cảm thấy không thoải mái về việc mua chiếc xe đó
Question 27: Đáp án C
Harmony (n) sự hài hòa
Harmonious (adj) hòa thuận, hòa hợp, du dương
Harmoniousness (n) = harmony
Harmonize (v) làm cho hài hòa, hát bè
Ta cần một tính từ đứng sau động từ to be, ta chọn phương án C
Dịch nghĩa: Buổi gặp mặt diễn ra khá hài hòa, tất cả mọi người rời đi trong sự hài lòng
Question 28: Đáp án C
Cấu trúc: How many + Danh từ đếm được số nhiều. Phương án A hợp nghĩa.
Dịch nghĩa: Có bao nhiêu vận động viên tham gia SEA Games lần thứ 22?
Question 32: Đáp án B
Create (v) tạo ra
Creative (adj) sáng tạo
Creativity (N) sự sáng tạo
Creatively (adv) mang tính sáng tạo
Cần 1 tính từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ 'way'
Dịch nghĩa: Những bé trai thích làm mọi việc theo cách sáng tạo
Question 33: Đáp án D
Employment (n) công việc
Trang 10 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT
Employee (n) nhân viên
Employer (n) nhà tuyển dụng
Unemployment (n) nạn thất nghiệp
Dịch nghĩa: Vấn đề về nạn thất nghiệp của những người trẻ là vấn đề rất khó có thể giải quyết
Question 34: Đáp án A
Achieve (v) đạt được
Achievement (n) thành tự
Achievable (adj) có thể đạt được
Câu thiếu động từ -> chọn A
Dịch nghĩa: Những đứa trẻ đạt được điểm cao ở trường
Question 35: Đáp án D
Education (n) sự giáo dục
Educated (adj) có học
Educational (adj) thuộc về giáo dục
Có thể sử dụng danh từ đứng trước một danh từ để tạo thành danh từ ghép. Khi đó danh từ
đứng trước sẽ có chức năng như tính từ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau
Tính từ đứng sau động từ tobe
Dịch nghĩa: Bạn có chắc rằng con trai tích cực, chủ động hơn so với con gái?
Question 40: Đáp án C
Solve (v) giải quyết
Solvable (adj) có thể giải quyết
Solution (n) giải pháp
Solvability (n) sự có thể giải quyết
Cần 1 danh từ đứng sau tính từ (quick, easy.Về nghĩa chọn C
Dịch nghĩa: Những giải pháp nhanh gọn này có thể hiệu quả trước mắt, nhưng có những cái
giá phải trả
Question 41: Đáp án A
Equally (adv) ngang bằng
Equal (adj) ngang băng
Equality (n) sự ngang bằng
Ta có công thức: to be + adv + V. Trạng từ bổ nghĩa cho động từ 'share'
Dịch nghĩa: Việc nhà được chia ngang bằng cho họ
Question 42: Đáp án A
Interviewer = người phỏng vấn
Interviewee = người được phỏng vấn
Interview (v) phỏng vấn
Danh từ đứng sau mạo từ a, an, the. Về nghĩa chọn phương án A
Dịch nghĩa: Đừng quên chào tạm biệt người phỏng vấn trước khi đi ra khỏi phòng.
Question 43: Đáp án B
Trang 12 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT
Excellent (adj) tuyệt vời
Excellently (adv) một cách tuyệt vời
Excellence (n) sự tuyệt vời
Excel (v) vượt trội, xuất sắc
Dịch nghĩa: Cuộc sống ở đây rất yên bình
Question 48: Đáp án D
Fertile (adj) phì nhiêu
Fertility (n) sự năng suất, phì nhiêu
Fertilize (v) làm cho phì nhiêu
Fertilizer (n) phân bón
Cần 1 danh từ, về nghĩa chọn D
Dịch nghĩa: Nông dân có thể làm giàu chất màu cho đất bằng cách sử dụng phân bón
Question 49: Đáp án D
Injection (n) sự tiêm chủng
Inject (v) tiêm
Ta cần một phân từ II ở chỗ trống với nghĩa bị động, ta chọn phương án D
Dịch nghĩa: Ngày nay, hóa chất được tiêm vào hoa quả để giảm sâu mọt
Question 50: Đáp án C
Nation (n) quốc gia
National (adj) thuộc về quốc gia
Nationality (n) quốc tịch
International (adj) quốc tế
Sau tính từ sở hữu cần 1 danh từ, về nghĩa chọn C
Dịch nghĩa: Quốc tịch của bạn là gì? Tôi là người Việt Nam.
Trang 14 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT