Đề thi thử THPT 2018 môn Hóa Trường THPT Nguyễn Đăng Đạo Bắc Ninh Lần 2 File word Có lời giải chi tiết - Pdf 47

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2018
MÔN HÓA HỌC

ĐỀ THI THỬ THPT 2018
THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO- BẮC NINH- LẦN 2
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)

I. Nhận biết
Câu 1: Phân tử tinh bột được cấu tạo từ
A. các gốc β–fructozơ. B. các gốc α–fructozơ. C. các gốc β–glucozơ. D. các gốc α–glucozơ.
Câu 2: Số đồng phân amin bậc II ứng với công thức phân tử C4H11N là
A. 3.

B. 4.

C. 1.

D. 2.

Câu 3: Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là
A. C17H35COONa và glixerol.

B. C17H31COOH và glixerol.

C. C15H31COONa và etanol.

D. C15H31COOH và glixerol.

C. Cu + dung dịch Fe(NO3)3.

D. K + H2O.

Câu 8: Hợp chất X có công thức cấu tạo như sau: CH3COOCH3. Tên gọi đúng của X là
A. metyl axetat.

B. axeton.

C. etyl axetat.

Câu 9: Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
B. Saccarozơ làm mất màu nước brom.

Trang 1

D. đimetyl axetat.


Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.
C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH2.
Câu 10: Polime nào sau đây thuộc loại poliamit?
A. Polibutađien.

B. Polietilen.

C. Nilon-6,6.


Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 không hòa tan được bột đồng.
B. Photpho trắng dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường.
C. Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt.
D. Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư.
Câu 15: Trong phản ứng nào dưới đây cacbon thể hiện đồng thời tính oxi hóa và tính khử?
t�
A. C + 2H2 ��
� CH4.

t�
B. 3C + CaO ��
� CaC2 + CO.

t�
C. C + CO2 ��
� 2CO.

t�
D. 3C + 4Al ��
� Al4C3.

Câu 16: Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo
A. Poli (vinyl clorua).

B. Poli (metyl metacrylat).

C. Poliacrilonitrin.

D. Polietilen.


C. 1.

D. 2.

Câu 21: Cho dãy các chất: Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, NaAlO2. Số chất trong dãy tác dụng được với
dung dịch NaOH là
A. 3.

B. 2.

C. 1.

D. 4.

Câu 22: Cho các chất sau: amilozơ, amilopectin, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ, glucozơ, etylaxetat,
triolein. Số chất trong dãy chỉ bị thủy phân trong môi trường axit mà không bị thủy phân trong môi
trường kiềm là:
A. 6.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 23: Chất hữu cơ X có các tính chất: (1) tác dụng được với dung dịch NaOH sinh ra ancol; (2) Có
phản ứng tráng gương; (3) có phản ứng cộng H2 (xt: Ni, t0). Vậy X có thể là chất nào trong các chất sau
đây?
A. HCOOCH2-CH=CH2.

A. 8,125.

B. 16,250.

C. 12,700.

D. 19,050.

Câu 27: Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, saccarozơ, glyxylvalin (Gly-Val), etylen glicol,
triolein. Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là:
A. 4.

B. 3.

C. 6.

D. 5.

Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 9,65 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe, Al trong dung dịch hỗn hợp HCl và
H2SO4 loãng, dư kết thúc thu được 7,28 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của nhôm trong hỗn hợp
t h�
nh b�
i dethithpt.com]
ban đầu là: [Ph�
A. 41,97%.

B. 56,48%.

C. 42,53%.



C. 48.

D. 46.

Câu 32: Cho amol lysin vào 250 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X. Cho dung dịch HCl dư
vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy số mol HCl phản ứng là 0,65 mol. Giá trị của a là:
A. 0,80.

B. 0,40.

C. 0,20.

D. 0,325.

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 8,46 gam hỗn hợp gồm glucozơ, fructozơ, saccarozơ và xenlulozơ cần dùng
vừa đủ 6,72 lít khí O2 ở đktc, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là:
A. 13,26.

B. 4,86.

C. 5,40.

D. 1,26.

III. Vận dụng
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat và anđehit fomic.
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(c) Ở điều kiện thường anilin là chất khí.


D. 36,4.

Câu 37: Trộn 58,75 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và kim loại M với 46,4 gam FeCO3 thu được hỗn hợp
Y. Cho Y vào lượng vừa đủ dung dịch KHSO4 thu được dung dịch Z chỉ chứa 4 ion (không kể H+,
OH– của H2O) và 16,8 lít hỗn hợp khí T có tỉ khối so với hiđro bằng 19,2, trong đó có 2 khí có cùng phân
tử khối và 1 khí hóa nâu trong không khí. Cô cạn Z thu được hỗn hợp chất rắn G. Phần trăm khối lượng
của K2SO4 trong G có giá trị gần nhất với
A. 60.

B. 50.

C. 55.

Trang 4

D. 45.


Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.
Câu 38: Hỗn hợp X gồm anđehit axetic, axit butiric, etilen glicol và axit axetic, trong đó axit axetic
chiếm 27,13% khối lượng hỗn hợp. Đốt 15,48 gam hỗn hợp X thu được V lít CO2 (đktc) và 11,88 gam
H2O. Hấp thụ V lít CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch NaOH x mol/l thu được dung dịch Y chứa 54,28
gam chất tan. Giá trị của x là:
A. 1,8.

B. 2,0.

C. 2,4.



--- HẾT ---

Trang 5

D. 11,64.


Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

ĐỀ THI THỬ THPT 2018
THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO- BẮC NINH- LẦN 2

Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2018
MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)

BẢNG ĐÁP ÁN
1-D

2-A

3-D

4-C

5-C


21-A

22-C

23-A

24-D

25-D

26-B

27-B

28-A

29-C

30-A

31-D

32-C

33-B

34-C

35-D

Có 3 đồng phân cấu tạo thỏa mãn là
1. CH3-NH-CH2-CH2-CH3
2. CH3-NH-CH(CH3)2
3. (C2H5)2NH
Câu 3: Đáp án D
Ta có phản ứng:
(C15H31COO)3C3H5 + 3H2O ⇌ 3C15H31COOH + C3H5(OH)3
Câu 4: Đáp án C
Để chứng minh glucozo có tính chất của poli ancol ta đem glucozo tác dụng với Cu(OH) 2 ở nhiệt độ
thường ⇒ Chọn C
Câu 5: Đáp án C
t�
Vì chỉ có CuO tác dụng được với CO: CuO + CO ��
� Cu + CO2.

⇒ Chất rắn sau phản ứng gồm: Cu, MgO và Al2O3
Câu 6: Đáp án B
Chọn B vì đầu tiên: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑
Sau đó: CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + Na2SO4
Câu 7: Đáp án B
+ Các kim loại Fe, Al và Cr bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc nguội và dung dịch H2SO4 đặc
nguội ⇒ Chọn B
Câu 8: Đáp án A
Để gọi tên của este (RCOOR') ta đọc theo thứ tự:
Tên R' + Tên RCOO + at
⇒ Tên gọi của CH3COOCH3 là metyl axetat.
Câu 9: Đáp án C
+ Xenlulozo có cấu trúc mạch thẳng.
Trang 7


Câu 17: Đáp án B
Kim loại tác dụng với HCl gồm: Fe, Mg, Al, Na và Zn
Câu 18: Đáp án B
B sai vì alanin có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH.
⇒ Alanin không làm quỳ tím ⇒ B sai
Trang 8


Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.
Câu 19: Đáp án D
Bảo toàn e ta có nR = 2×nCl2 ÷ 2 = 0,15 mol
⇒ MR = 6 ÷ 0,15 = 40  R là Ca
Câu 20: Đáp án D
Số chất có phản ứng tráng gương là: HCOOH và HCHO
Câu 21: Đáp án A
Số chất có thể tác dụng với NaOH gồm: Al2(SO4)3, Zn(OH)2 và NaHS.
Câu 22: Đáp án C
Số chất trong dãy chỉ bị thủy phân trong môi trường axit mà không bị thủy phân trong môi trường kiềm
gồm:
amilozơ, amilopectin, saccarozơ và xenlulozơ
Câu 23: Đáp án A
Có phản ứng với NaOH ⇒ ancol và có phản ứng tráng gương.
⇒ Este có dạng HCOOCH2–R ⇒ Loại B, C và D.
Câu 24: Đáp án D
Este được tạo ra từ hai axit đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức
⇒ Hỗn hợp chứa 2 este no đơn chức mạch hở.
⇒ nEste = nNaOH = 0,1 mol ⇒ MHỗn hợp este = 65,6
⇒ Este bé chỉ có thể là HCOONH3.
+ Vì tạo ra cùng ancol ⇒ nAncol = nCH3OH = nNaOh = 0,1 mol.
⇒ mCH3OH = 3,2 gam.

0,15.27
× 100 ≈ 41,97%
9, 65

Câu 29: Đáp án C
Ta có nO bị lấy đi bởi CO =

41,1  33,1
= 0,5 mol
16

⇒ nCO pứ = nO = 0,5 mol
Bảo toàn e cả quá trình ta có: 2nCO = 2nH2  nH2 = nCO = 0,5 mol
⇒ VH2 = 0,5 × 22,4 = 11,2 lít
Câu 30: Đáp án A
Hòa tan Z vào HNO3 dư vẫn có chất rắn T không tan ⇒ T là AgCl
⇒ Z gồm Ag và AgCl.
⇒ Chọn A vì: FeCl2 + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2AgCl↓
Sau đó: Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag↓.
Câu 31: Đáp án D
Cao su thiên nhiên có công thức là –(–C5H8–)–n.
Ta có phản ứng: (C5H8)n + 2S → (C5nH8n–2n)S2.
⇒ %mS/Cao su =

64
× 100 ≈ 46
68n  62

Câu 32: Đáp án C
Vì trong CTCT của lysin có chứa 2 nhóm –NH2.

♦ Giải đốt T + O2 –––to → 0,84 mol CO2 + 0,98 mol H2O + N2.
||⇒ Tương quan đốt có namino axit = 2(∑nH2O – ∑nCO2) = 0,28 mol.
☆ Đặc biệt: có Ctrung bình hỗn hợp T = ∑nCO2 : nT < 0,84 : 0,28 = 3
||⇒ 2 amino axit đồng đẳng kế tiếp chỉ có thể là C2H5NO2 và C3H7NO2 mà thôi

t h�
nh b�
i dethithpt.com]
⇒ Số nguyên tử H trong A là 5 [Ph�
Câu 36: Đáp án B
Quy đổi hỗn hợp về Fe và O. Đặt nFe = a và nO = b
+ Vì HNO3 dư và nFe(NO3)3 = 0,4 mol ⇒ nFe = a = 0,4 mol
+ Áp dụng bảo toàn e ta có: 3nFe = 2nO + 3nNO
⇒ nO = 0,3 mol ⇒ m = 0,4×56 + 0,3×16 = 27,2 gam
Câu 37: Đáp án C
Gọi kim loại M hóa trị n.
Hỗn hợp T gồm có N2O, CO2 và NO.
Đặt ∑n(CO2 + N2O) = a và nNO = b
⇒ a + b = 0,75 (1) Và 44a + 30b = 19,2 × 2 × 0,75 = 28,8 (2)
Giải hệ ⇒ ∑n(CO2 + N2O) = 0,45 và nNO = 0,3.
Mà nFeCO3 = 0,4 mol ⇒ nCO2 = 0,4 mol ⇒ nN2O = 0,05 mol.
● Sơ đồ bài toán ta có:
�K 
�F e NO3  2 �
� 3 �N 2O : 0, 05

�58, 75 g
�Fe

 KHSO4 � � n   �

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.
+ Bảo toàn khối lượng ta có: mZ = 105,15 + 2,5×136 – 28,8 – 1,25×18 = 393,85 gam
⇒ %mK2SO4/Z =

1, 25.174
× 100 ≈ 55,224%
393,85

Câu 38: Đáp án A
Gọi số mol anđehit axetic (C2H4O), axit butiric (C4H8O2), etylen glicol (C2H6O2) lần lượt là a, b, c
Trong 15,48 gam X có nC2H4O2 =

0, 2713.15, 48
= 0,07 mol
60

Ta có 44a + 88b + 62c = 15, 48 - 0,07. 60 = 11, 28(1)
nH2O = 2a + 4b + 3c + 0,07. 2 = 0,66 (2)
Lấy (2). 22 - (1) → 4c = 0,16 → c = 0,04 mol → 2a + 4b = 0,4
→ nCO2 = 2a + 4b + 2c+ 0,07. 2 = 0,4 + 2. 0,04 + 2. 0,07= 0,62 mol
Khi hấp thụ 0,62 mol vào dung dịch NaOH nếu hình thành Na2CO3 : 0,62 mol và NaOH dư → mNa2CO3:
65,72 > 54,28 ( Loại)
Vậy chất tan chứa Na2CO3: x mol và NaHCO3: y mol
�x  y  0, 62
�x  0,1
��
Ta có hệ : �
106x  84 y  54, 28 �y  0,52

Bảo toàn nguyên tố Na → nNaOH = 0,1.2 + 0,52 = 0,72 mol → x = 1,8

Thủy phân hết m gam hỗn hợp X gồm một số este được tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức → gọi
công thức của X là RCOOR'
Vì Ca(OH)2 dư nên nCO2 = n↓ = 0,345 mol
Có mBình tăng = mCO2 +mH2O → nH2O =

19, 77  0,345.44
= 0,255 mol
18

Có nNa2CO3 = 0,105 mol → nNaOH = 0,21 mol
Muối thu được dạng RCOONa: 0,21 mol
→mmuối = mC +mH + mO+ mNa =12.( 0,345 +0,105) + 0,255.2 + 0,21.2.16 + 0,21.23 = 17,46 gam
[Ph�
t h�
nh b�
i dethithpt.com]
Vì este đơn chức nên nancol =naxit = 0,21 mol
Khi tham gia phản ứng tạo ete luôn có nH2O =0,5 ∑nanccol =0,105 mol
→ mancol =mete+ mH2O = 6,51 + 0,105.18 =8,4 gam
Bảo toàn khối lượng→ meste = mmuối +mancol-mNaOH = 17,46 + 8,4- 0,21. 40=17,64gam.

----- HẾT -----

Trang 13




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status