Đề thi thử THPT 2018 môn Hóa Trường THPT Lương Tài 2 Bắc Ninh Lần 1 File word Có đáp án Có lời giải chi tiết - Pdf 48

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

ĐỀ THI THỬ THPT 2018
THPT LƯƠNG TÀI 2- BẮC NINH- LẦN 1

Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2018
MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)

I. Nhận biết
Câu 1. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
A. Gly-Ala.

B. Alanin.

C. Anilin.

D. Lysin.

C. Mg(OH)2.

D. Al(OH)3.

Câu 2. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. NaOH.

B. Fe(OH)3.



C. glixerol.

D. axit stearic.

Câu 6. Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có
A. nhóm chức anđehit.
xeton.

B. nhóm chức ancol.

Câu 7. Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A. axit oleic.

B. axit panmitic.

II. Thông hiểu
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C. Saccarozơ làm mất màu nước brom.
D. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Câu 9. Để chứng minh trong phân tử của glucozo có nhiều nhóm hiđroxyl (-OH), người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
A. kim loại Na.

B. AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng,

C. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.


A. CH3CH2OH.

B. HCHO.

C. HCOOH.

D. C6H5OH.

Câu 13. Khối lượng tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 46° là (biết
hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/mL)
A. 4,50 kg.

B. 2,33 kg.

C. 5,00 kg.

D. 3,24 kg.

Câu 14. Este E có tính chất sau: thủy phân hoàn toàn E trong dung dịch NaOH cho hai sản phẩm (X, Y)
và chỉ có Y tham gia phản ứng tráng gương. Y thực hiện phản ứng tráng gương tạo ra hợp chất hữu cơ Y1,
cho Y1 phản ứng với dung dịch NaOH lại thu được hợp chất X. Công thức cấu tạo của este nào sau đây
thỏa mãn E?
A. CH3COOCH=CHCH3.

B. CH3COOCH=CH2.

C. HCOOCH=CH2.

D. CH3CH2COOCH=C(CH3)2.


A. 19,2 gam.

B. 28,8 gam.

C. 1,92 gam.

D. 2,88 gam.

Câu 19. Nhiệt phân hoàn toàn một muối X thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho chất rắn Y vào
dung dịch HCl dư, thấy chất rắn không tan. Vậy muối X
A. Cu(NO3)2.

B. KNO3.

C. (NH4)2CO3.

D. AgNO3.

Câu 20. Hợp chất thơm A có công thức phân tử C8H8O2 khi phản ứng với dung dịch NaOH dư thì thu
được 2 muối, số đồng phân cấu tạo của A thỏa mãn tính chất trên là:
A. 4.

B. 3

C. 5

Trang 2

D. 2.


- Đun nóng X với dung dịch H2SO4 đặc ở 170°C thu được một chất khí Y (làm mất màu dung dịch brom).
Tên thay thế của X là
A. etanol.

B. phenol.

C. metanol.

D. ancol etylic.

Câu 25. Ứng dụng nào của amino axit là không đúng?
A. Muối đinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt).
B. Aminoaxxit thiên nhiên (hầu hết là a-amino axit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ
thể sống.
C. Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh.
D. Một số amino axit là nguyên liệu đẻ sản xuất tơ nilon.
Câu 26. Cho các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH (2), CH3NH2 (3), NH3 (4). Trật tự giảm dần lực bazo giữa
các chất là

Trang 3


Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.
A. (2), (4), (3), (1).
B. (1), (4), (2), (3).
C. (2), (1), (4), (3).
D. (2), (3), (4), (1).
Câu 27. Đốt cháy hoàn toàn anđehit X, thu được thể tích khí CO2 bằng thể tích hơi nước (trong cùng điều
kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho 0,1 mol X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu
được 43,2 gam Ag. Phần trăm khối lượng của nguyên tử cacbon trong X là

Câu 30. Protein X có 0,16 % lưu huỳnh, biết rằng cứ 1 phân tử X chỉ chứa 1 nguyên tử lưu huỳnh. Khối
lượng phân tử gần đúng của X là:
A. 100000 đvC.

B. 10000 đvC.

C. 20000 đvC.

D. 2000 đvC.

Câu 31. Hỗn hợp X gồm ba amin no, mạch hở. Cho 2,81 gam X phản ứng với dung dịch HCl dư thu
được 6,095 gam muối. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp X cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc),
dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 7,87 gam. Giá trị của V
là:
A. 6,720.

B. 3,542.

C. 4,326.

D. 4,424.

III. Vận dụng
Câu 32. Cho dãy các chất sau: anilin, saccaroza, xenlulozo, glucozo, triolein, tripanmitin, fructoza. Số
chất trong dãy tác dụng được với Br2 là:
A. 4.

B. 6.

C. 3

của Z trong hỗn hợp Y là
Trang 4


Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.
A. 70,8%
B. 35,4%.
C. 29,2%.
D. 64,6%.
Câu 36. Hỗn hợp E chứa CH3OH; C3H7OH; CH2=CHCOOCH3; (CH2=CHCOO)2C2H4 (trong đó CH3OH
và C3H7OH có số mol bằng nhau). Đốt cháy 5,22 gam E cần dùng 6,384 lít O2 (đktc), sản phẩm cháy dẫn
qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối luợng dung dịch giảm m gam. Giá trị gần nhất của m là:
A. 8,0 gam.

B. 10,0 gam.

C. 11,0 gam.

D. 12,0 gam.

Câu 37. Hỗn hợp T gồm 2 chất hữu cơ đơn chức X và Y đều có công thức phân tử là C2H4O2. Đun nóng
m gam hỗn hợp E với dung dịch NaOH dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn đuợc 9,28 gam muối. Mặt
khác cho cùng m gam hỗn hợp E trên phản ứng với luợng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu đuợc 8,64
gam Ag. Giá trị của m là
A. 8,4.

B. 6,0.

C. 9,6.



Câu 40. Cho m gam hỗn hợp E chứa ba peptit mạch hở gồm X (x mol), Y (y mol) và Z (z mol); tổng số
nguyên tử oxi trong ba peptit bằng 12. Đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y hoặc z mol Z đều thu
đuợc CO2 có số mol nhiều hơn H2O là a mol. Thủy phân hoàn toàn m gam E với dung dịch NaOH vừa
đủ, thu đuợc (m + 12,24) gam hỗn hợp T gồm ba muối của glyxin, alalin, valin. Nếu thủy phân m gam E
với dung dịch HCl loãng du, thu đuợc 42,38 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối luợng của peptit có khối
luợng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp E là
A. 43,26%.

B. 37,08%.

C. 49,40%.

--- HẾT ---

Trang 5

D. 32,58%.


Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

ĐỀ THI THỬ THPT 2018
THPT LƯƠNG TÀI 2- BẮC NINH- LẦN 1

Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2018
MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút;


15-A

16-C

17-B

18-B

19-D

20-A

21-A

22-A

23-D

24-A

25-A

26-D

27-C

28-D

29-B


BỘ ĐỀ 2018
MÔN HÓA HỌC

THPT LƯƠNG TÀI 2- BẮC NINH- LẦN 1
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Chọn đáp án C
Câu 2. Chọn đáp án D
Câu 3. Chọn đáp án C
Câu 4. Chọn đáp án C
Câu 5. Chọn đáp án B
Câu 6. Chọn đáp án B
Câu 7. Chọn đáp án C
Câu 8. Chọn đáp án D
Câu 9. Chọn đáp án D
Câu 10. Chọn đáp án C
Câu 11. Chọn đáp án C
Câu 12. Chọn đáp án B
Câu 13. Chọn đáp án A
Câu 14. Chọn đáp án B
Câu 15. Chọn đáp án A
Câu 16. Chọn đáp án C
Câu 17. Chọn đáp án B
Câu 18. Chọn đáp án B
Câu 19. Chọn đáp án D
Câu 20. Chọn đáp án A
Câu 21. Chọn đáp án A



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status