Giáo án Hóa Học 9 có tích hợp môi trường - Pdf 48

Ngày soạn : Tuần : 1
Ngày giảng : . Tiết : 1
Bài : ôn tập đầu năm
A. Mục tiêu :
+ HS hệ thống lại các khái niệm chính và một số dạng bài tập chính trong chơng
trình hoá học lớp 8
+ Rèn kĩ năng tính toán và giải bài tập, viết PTPƯ, lập công thức hoá học .
+ Giáo dục lòng yêu thích bộ môn hoá học .
B. Chuẩn bị :
- GV: Giáo án, bảng phụ:
- HS: Sách vở, ôn lại kiến thức lớp 8:
C. Tiến trình bài giảng :
1. ổn định tổ chức lớp .
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
2. Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của
HS về sách vở, ... và nêu yêu cầu bộ môn
trong chơng trình hoá 9.
3. Bài mới
GV yêu cầu HS nhớ lại kiến thức ở lớp 8.
?Nêu các khái niêm về đơn chất, hợp chất,
nguyên tử, phân tử.
? Khái niệm về dịnh luật bảo toàn khối l-
ợng.
? Nêu các khái niệm về oxit, bazơ, axit,
muối.
? Khái niệm về dung dịch, độ tan và nồng
độ dung dịch.
HS phát biểu bổ sung
GV hoàn chỉnh lại kiến thức .


2. Bài tập về lập CTHH. Phân loại các
chất.
Tên gọi Công thức Phân loại
Kali cacbonat
Đồng(II) oxit
Bari sufat
Axit sunfuric
Sắt(III) oxit
Natri hiđroxit
- HS làm ra nháp ---> hoàn thành vào vở
1
FeO; BaSO
3
; (Bảng phụ)
? Hoàn thành các PTPƯ sau.
P + O
2
--->
Zn + ? ---> ? = H
2
P
2
O
5
+ H
2
O --->
CuO + ? ---> ? + H
2
Na + ? ---> NaOH + H

- tính toán
HS làm nháp ,1 em lên bảng trình bày các
em khác làm nháp,nhận xét ,bổ sung
- HS làm trên bảng ---> hoàn thành vào vở
- HS nhắc lại ---> nhận xét bổ sung
II. Các dạng bài tập cơ bản
Dạng 1 : Tính theo công thức hoá học
VD1:
Cho hợp chất A có khối lợng mol là 142
g ,thành phần phần trăm về khối lợng
của các nguyên tố trong A là : Na =
32,39% ,S = 22,54%,còn lại là o xi .
Xác định công thức hoá học của A.
Bài làm :
Phần trăm khối lợng của o xi:
O = 100% - (32,39% + 22,54%) = 45,07%
Gọi công thức của A là : Na
x
S
y
O
z
Ta có :
x : y: z =
16
07,45
:
32
54,22
:

= 0,1 (mol)
Vậy V
HCl
=
2
1,0
= 0,05 (lít)
b. theo PT : n
FeCl
= 0,05 (mol)
vậy m
FeCl
= 0,05. 127 = 6,35 (g)
c. thep PT : n
H
= 0,05 (mol)
vậy V
H
= 0,05.22,4 = 1,12 (lit)
2
Gv chỉnh lý
GV cho bài tập tơng tự
Cho 22,4 g Fe tác dụng với dd loãng chứa
24,5 g H
2
SO
4
.Tính thể tích khí H
2
thu đợc

2
O,
c.Tiến trình bài giảng :
I. ổn định tổ chức lớp .
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
II. Kiểm tra bài cũ
? Đoc tên các chất sau: Na
2
SO
4
; CaO;
HCl; NaOH; Fe
2
O
3
; Fe(OH)
3
? Hoàn thành các PTPƯ sau
Na + O
2
---> Na
2
O
Một học sinh lên đọc tên các chất --->
HS khác nhận xét bổ sung
1 HS làm trên bảng --> HS khác nhận xét
bổ sung
3
CuO + HCl ---> CuCl
2

? Em có kết luận gì về t/c hoá học của
oxit bazơ với nớc
GV giới thiệu các oxit bazơ tác dụng với
nớc : CaO,Na
2
O ,K
2
O,Li
2
O, BaO ..
GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm
? HS tiến hành thí nghiệm theo 4 nhóm
? Nêu và nhận xét hiện tợng,viết PTPƯ
Rút ra kết luận về tính chất b ?
GV dẫn từ thực tế vôi sống hoá đá, hs
nghiên cứu thêm sgk .
GV hớng dẫn HS viết PTPƯ
? HS tự nêu và nhận xét ---> đa ra kết
luận về tính chất c ?
GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK
? Nhận biết các gốc axit mà em đã học
- HS nhớ lại t/c hoá học của H
2
O --> viết
PTPƯ của nớc với oxit axit
? HS tự rút ra kết luận
GV lu ý : SiO
2
không có tc này
? Nêu hiện tợng khi sục khí CO

2
O ---> Ba(OH)
2
* Kết luận:
Một số oxit bazơ tác dụng với nớc tạo
thành dd bazơ (kiềm).
b. tác dụng với axit
+ Thí nghiệm. SGK
+ Hiện tợng. SGK
+ PTPƯ: CuO + 2HCl ---> CuCl
2
+ H
2
O
* Kết luận: oxit bazơ tác dụng với dd axit
tạo thành muối và nớc.
c. Tác dụng với oxit axit
VD: CaO + CO
2
---> CaCO
3
* Kết luận: 1 số oxít bazơ tác dụng với
oxit axit tạo ra muối.
2. oxit axit có những tính chất hoá học
nào ?
a. Tác dụng với nớc
VD: P
2
O
5

---> CaSO
3
+ H
2
O
* Kết luận: oxit axit tác dụng với kiềm
tạo thành muối và nớc
4
? HS nghiên cứu SGK tự nêu ra VD minh
hoạ ( nh C
1
)
Gv dẫn dắt ,hs khái quát thành tính chất
GV yêu cầu hs nêu lại tính chất c mục 1
GV yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK(6)
---> HS nhận xét bổ sung
GV vậy dựa vào đâu ngời ta phân loại
oxit
c/ Tác dụng với oxit bazơ ( nh tính chất
C
1
)
HS tự viết PTPƯ
HS làm bài 1SGK (6) vào vở
HS nghiên cứu mục II sgk
- oxít đợc chia làm mấy loại ,ví
dụ ?
- dựa vào đâu có sự phân loại
nh vậy
- HS tự lấy VD cho mỗi loại

3
oxit nào tác dụng đợc với
- Nớc
- d
2
H
2
SO
4

(l)
- d
2
NaOH
+ Nghiên cứu trớc bài : Một số o xít quan trọng
_______________________________________________________
Duyệt ngày 5 tháng 9 năm 2007
5
Ngày soạn : Tuần : 2
Ngày giảng : . Tiết : 3
Bài :một số oxit quan trọng
A.Mục tiêu :
+ HS nêu đợc CaO có đủ tính chất của một oxít bazơ, có nhiều ứng dụng trong cuộc
sống, nêu đợc u nhợc điểm của 2 phơng pháp sản xuất vôi trong PTN và trong CN.
+ Rèn kĩ năng viết PTHH,kĩ năng liên hệ thực tế.
+ Giáo dục tính cẩn thận khi tôi vôi .
b.Chuẩn bị :
+ Hoá chất: CaO; HCl; CaCO
3
; d

HS tìm hiểu TN sgk ( H1.3 )
? Viết phơng trình phản ứng
? Cho các ví dụ tơng tự
GV dẫn dắt từ thực tế vôi hoá đá,yêu
cầu hs viết PTHH
? Vôi sống để lâu ngoài tự nhiên có tốt
không
1 HS làm trên bảng
1 Hs làm trên bảng --> nhận xét bổ
sung
A.Canxi oxit
I. Can xi o xít có những tính chất
nào?
a. Tính chất vật lí : sgk(7)
b. Tính chất hoá học
1. Tác dụng với nớc
+ Thí nghiệm : sgk
+ Hiện tợng: sgk
+ Nhận xét: sgk
PTPƯ: CaO + H
2
O ---> Ca(OH)
2
2. Tác dụng với axit
VD: CaO + 2HCl ---> CaCl
2
+ H
2
O
3.Tác dụng với oxit axit

1.Nguyên liệu .
Đá vôi(CaCO
3
), chất đốt
2.Các phản ứng hoá học xảy ra
C + O
2
---> CO
2
CaCO
3
---> CaO + CO
2
IV.Củng cố :
+ HS đọc kết luận sau bài
+ HS làm BT 2/a/9
+ Nêu tính chất hoá học của CaO .
V. H ớng dẫn .
+ Đọc nội dung em có biết sgk
+ Gv hớng dẫn Bài 3/9/sgk
đặt x ,y lần lợt là số mol của CuO và Fe
2
O
3
Viết các PTHH xảy ra
Lập các PT đại số theo x ,y ,sau đó giải rồi tính toán .
+ BTVN : 1,2,3,4/10/sgk
Nghiên cứu trớc nội dung lu huỳnh đi o xít
________________________________________
7

Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
II. Kiểm tra bài cũ
? Bài tập 4/sgk
? Nêu tính chất hoá học của oxit axit,
cho ví dụ minh hoạ .
* Đặt vấn đề: GV nêu vấn đề về
nghiên cứu SO
2
III.Bài mới
GV yêu cầu hs đọc nội dung tính chất
vật lí sgk và nêu lại .
GV lu ý tính độc của SO
2
( khi đốt S
và khi tiếp xúc với H
2
SO
4
đặc )
? Dựa vào mục KTBC chỉ ra các tính
chất hoá học của SO
2

HS phát biểu nhận xét bổ sung
? HS quan sát H1.6 SGK và H1.7sgk
yêu cầu viết các PTHH minh hoạ cho
mỗi tính chất
- D
2

SO
2
+ H
2
O ---> H
2
SO
3
b.Tác dụng với kiềm
SO
2
+ Ca(OH)
2
---> CaCO
3
+ H
2
O
c.Tác dụng với o xít bazơ
SO
2
+ Na
2
O ---> Na
2
SO
3
* Kết luận: sgk(10)
II.SO
2

2
O
Na
2
SO
3
+H
2
SO
4
-->Na
2
SO
4
+ SO
2
+H
2
O
2.Trong công nghiệp
S + O
2
---> SO
2
4FeS
2
+ 11O
2
---> 2Fe
2

bazơ và d
2
muối
+ Giáo dục tính cẩn thận trong học tập, lòng yêu thích bộ môn.
b.Chuẩn bị :.
+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút, khay nhựa ( 4 bộ TN)
+ Hoá chất: Quỳ tím,kim loại Zn (Al ), dd HCl , Fe
2
O
3
, H
2
SO
4
, CuSO
4
, NaOH .
c.Tiến trình bài giảng :
I. ổn định tổ chức lớp .
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
II. Kiểm tra bài cũ
? Làm bài 5 sgk(11)
+ Hoàn thành các phơng trình sau :
SO
2
+ H
2
O --->
SO

4
--->
2: Cu + H
2
SO
4
--->
? Quan sát hiện tợng xảy ra ở 2 TN trên
nhận xét và viết PTPƯ
GV lu ý : 1 số KL ko t/d với axít
1 số KL + axit ko giải phóng H
2
? Em có kết luận gì về axit t/d với kim loại
GV lu ý : 1 số KL ko t/d với axít
1 số KL + axit ko giải phóng H
2
Gv hớng dẫn H/S làm TN
H
2
SO
4
+

Cu(OH)
2
--->
Nhận xét hiện tợng xảy ra và viết ptp
H/S dung dịch Cu(OH)
2
có màu xanh.

(SO
4
)
3
+ 3H
2
* Kết luận: sgk(12)
3.T/d với bazơ
+ TN: H
2
SO
4
+

Cu(OH)
2
--->
10
? Em có kết luận gì về t/c hoá học của axit
t/d với bazơ
H/S làm TN
Fe
2
O
3
+ HCl --->
Nhận xét hiện tợng, viết pt.
GV yêu cầu H/s làm BT (3) SGK
1 H/s nghiên cứu ND II SGK
cho VD về : axit mạnh

+ 3H
2
O
* Kết luận: axit t/d với oxit bazơ tạo ra
muối và nớc.
5. T/d với muối (học bài muối)
II. Axit mạnh và axit yếu.
+ axit mạnh : HCl , HNO
3
+ axit yếu : H
2
S , H
2
CO
3
IV.Củng cố :
+ H/s đọc KL sau bài
+ Bài tập 1 sgk(14):
+ Nêu t/c hoá học của axit.
V. H ớng dẫn .
+ Đọc phần : Em có biết
+ Bài 4/14/SGK.
a. Hoà vào HCl ---> chất rắn ?
b. Tính chất của nam châm.
+ Gv hớng dẫn HS làm bài 2 sgk(14)
+ Làm các bài tập 1,2,3,4sgk(14)
+ Nghiên cứu trớc bài Một số axit quan trọng
11
Ngày soạn : Tuần : 3
Ngày giảng : . Tiết : 6

GV: D
2
HCl có những t/c hoá học của 1
axit mạnh
? Các nhóm làm TN để chứng minh HCl
mang đầy đủ t/c hoá học của 1 axit
Gv hớng dẫn H/s dựa vào phần bài cũ
? H/s nêu t/c viết phơng trình minh hoạ
cho mỗi tính chất.
Các em khác nhận xét bổ sung
GV còn tính chất t/d với muối sẽ đợc học
ở bài 9.
? Dựa vào t/c hoá học của HCl ---> nêu
ứng dụng của d
2
HCl
Gv cho HS quan sát lọ đựng d
2
H
2
SO
4
? Trình bày tính chất vật lý của H
2
SO
4
Gv giới thiệu cách pha loãng H
2
SO
4(đ)

---> ZnCl
2
+ H
2
O
d. Tác dụng với oxit bazơ :
2HCl + CuO --> CuCl
2
+ H
2
O
2. ứng dụng : SGK
B. Axit sunfuric H
2
SO
4
.
1. T/c vật lý :
+ Là chất lỏng sánh, không màu, không
bay hơi, tan trong nc và toả nhiều nhiệt
2. Tính chất hoá học :
a. Axit H
2
SO
4
loãng có tính chất cuả 1
axit:
+ Làm đổi màu quỳ tím --> đỏ
12
bạn viết song các PTPƯ

4
+ Fe
2
O
3
--> Fe
2
(SO
4
)
3
+3H
2
O
IV.Củng cố :
+ H/s nhắc lại ND chính của bài : 4 t/c hoá học của axit.
+ BT: Cho các chất sau : Fe, Cu, CuO, FeO, P
2
O
5
, Ba(OH)
2
, Fe(OH)
3
, SO
3
a. Gọi tên, phân loại
b. Viết PTPƯ (nếu có) của các chất trên với :
+ H
2

4(l)
; KOH
+ Nghiên cứu trớc phần 2/ II, III, IV bài học.
+ BTVN : 1, 6/ 19/ SGK
_______________________________________________________
Duyệt ngày .......tháng........năm 2007
13
Ngày soạn : Tuần : 4
Ngày giảng : . Tiết : 7
Bài : MộT Số AXIT QUAN TRọNG ( tiếp )
A.Mục tiêu :
+ H/s nêu đợc t/c riêng của H
2
SO
4
đặc, biết cách nhận biết H
2
SO
4
và muối sunfat,
nguyên liệu và các giai đoạn sản xuất H
2
SO
4

+ Rèn kỹ năng nhận biết các dung dịch khi mất nhãn,viết pt hoá học .
+ Giáo dục ý thức tích cực học tập, tính cẩn thận khi tiếp xúc với H
2
SO
4

SO
4(đ)
Cu + H
2
SO
4(đ)
--->
Cu + H
2
SO
4(l)
--->
? Sau khi đun nóng 2 TN trên em có
nhận xét gì.
H/s : Cu không tan trong H
2
SO
4
loãng
tan trong H
2
SO
4
đặc, nóng
? Cho biết khí thoát ra và viết PTPƯ.
Gv tiến hành TN H
1.11
SGK
Cho H
2

-->
+ Hiện tợng.
HS tự nhận xét hiện tợng xảy ra ở 2 TN
trên
+ PTPƯ.
Cu + 2H
2
SO
4(đ)
--> CuSO
4
+ H
2
O + SO
2
N/X : H
2
SO
4
đặc t/d hầu hết các KL
không giải phóng H
2
b. Tính háo nớc
C
12
H
22
O
11
----> 11H

ống 1: BaCl
2
+ H
2
SO
4
--->
ống 2 : BaCl
2
+ Na
2
SO
4
--->
? Nhận xét hiện tợng xảy ra.
Hs : Kết tủa trắng
? Qua 2 TN này em có nhận xét gì về
thuốc thử
IV.Sản xuất axit sunfuric :
1. Nguyên liệu:
Lu huỳnh; quặng pirit; nớc, không khí.
2. Các công đoạn SX H2SO4.
Gồm 3 giai đoạn
+ S + O
2
---> SO
2
+ SO
2
+ O

+ PTPƯ:
BaCl
2
+ H
2
SO
4
---> BaSO
4
+ 2NaCl
BaCl
2
+ Na
2
SO
4
---> BaSO
4
+ 2NaCl
=> KL : Dùng muối Bari tan hoặc
Ba(OH)
2
để nhận biết H
2
SO
4
và muối
sunfat .
IV.Củng cố :
+ H/s làm bài tập 5 SGK

+ Rèn kĩ năng tính toán, viết pt hoá học .
+ GD tính tự giác trong học tập .
b.Chuẩn bị :
+ Giáo án
c.Tiến trình bài giảng :
I. ổn định tổ chức lớp .
II. Kiểm tra bài cũ
Nêu t/c hoá học của oxit, ví dụ minh hoạ ?
Nêu t/c hoá học của axit, cho vd minh hoạ ?
III.Bài mới
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Gv đa ra sơ đồ
Hoàn thiện sơ đồ cho VD minh hoạ
Hs dựa vào SGK lấy các VD hoặc lấy
các VD khác sgk.
Hs hoàn thiện sơ đồ, cho VD minh hoạ
Gv lu ý Hs t/c riêng của H
2
SO
4
đặc
đọc tên, phân loại các chất đã cho
3 h/s lên làm
Gv lu ý : cơ sở là t/c hoá học
Những điểm lu ý khi viết pt
KHHH, CTHH, SP
2
, ĐK, cân bằng
+ cơ sở : dựa vào t/c hoá học

2
O, CaO
c. SO
2
, CO
2
Bài 5
(1) S + O
2
->SO
2
(2) 2SO
2
+ O
2
->2SO
3
(3) SO
2
+ Na
2
O -> Na
2
SO
3
(4) SO
3
+ H
2
O -> H

CO
3
+NaOH -> Na
2
SO
3
+H
2
O
(8) Na
2
SO
3
+2HCl -> 2NaCl +SO
2
+H
2
O
(9) H
2
SO
4
+2NaOH -> Na
2
SO
4
+H
2
O
(10) Na

2
SO
4

theo (1)cần: a mol a xit.
theo (2) cần : 2a mol a xit
-> KL
IV.Củng cố :
+ Gv hớng dẫn hs làm bt (3)
SO
2
, CO
2
p với nớc vôi trong
+ ND cơ bản : Tính chất của oxit axit
bt nhận biết
bt viết pt h
2
V. H ớng dẫn .
+ Học kĩ t/c h
2
của axit, oxit, dạng bt viết pt
+ Xem trớc nội dung thực hành
+ Chuẩn bị kiểm tra 45

_______________________________________________________
17
Ngày soạn : Tuần : 5
Ngày giảng : . Tiết : 9
Bài : thực hành

Nhận xét hiện tợng ?
H/s phát biểu, bổ sung =>
2-3 hs đọc cách tiến hành TN
Gv giới thiệu hoá chất(lu ý lợng P lấy ít)
cho trớc nớc vào lọ
H/s tiên hành -> nêu hiện tợng
Gv y/c hs nêu kl tổng quát
Viết pt
H/s đọc phần cách tiến hành SGK
Dựa vào sơ đồ, nhận biết
g/v đi kiểm tra
G/v lu ý : đánh số TT tránh nhầm lẫn
Cơ sở để nhận biết các chất
I. Tiến hành TN
1. TN t/c hoá học của axit
a. TN 1 : Phản ứng của CaO với nớc
+ tiến hành : SGK
+ hiện tợng : CaO tan, d
2
làm quỳ -> xanh
+ Kết luận : CaO t/d với nớc -> kiềm
pt: CaO + H
2
O -> Ca(OH)
2
b. TN2 : p của P
2
O
5
với nớc

3
PO
4
2. Nhận biết các d
2
+ Tiến hành :
- sơ đồ
+ Kết luận :
-mẫu ko làm quỳ tím đổi mầu là Na
2
SO
4

- mẫu làm quỳ -> đỏ -> 2 axit
- mẫu cho kết tủa với BaCl
2
là H
2
SO
4
BaCl
2
+H
2
SO
4
-> BaSO
4
+2HCl
18

+ GV thu bài, nhận xét ý thức giờ kiểm tra
V. H ớng dẫn .
+ Làm lại bài kiểm tra vào vở bài tập
+ Xem trớc bài muối (định nghĩa muối ở lớp 8)
_______________________________________________________
20
Ngày soạn : Tuần : 6
Ngày giảng : . Tiết : 11
Bài : tính chất hoá học của bazơ
A.Mục tiêu :
+ Hs nêu đợc tính chất hoá học chung của bazơ, dẫn ra VD minh hoạ
+ Rèn kĩ năng quan sát, viết pthh
+ GD ý thức cẩn thận trong công việc
b.Chuẩn bị :
+ Dụng cụ : Bơm hút, ống nghiệm, cốc, bát sứ, đèn
+ Hoá chất : Quỳ tím, phênol, NaOH, Cu(OH)
2
c.Tiến trình bài giảng :
I. ổn định tổ chức lớp .
II. Kiểm tra bài cũ
Định nghĩa, ví dụ, phân loại bazơ
III.Bài mới
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Gv giới thiệu hoá chất
Hs làm TN theo hinh 1.14, 1.15 => nhận
xét
Nhắc lại t/c hoá học của oxit bazơ
-> cho vd minh hoạ
Gv mở rộng các trờng hợp xảy ra theo tỉ lệ

+H
2
O
3. Bazơ t/d với axit.
2NaOH +H
2
SO
4
-> Na
2
SO
4
+2H
2
O
Cu(OH)
2
+2HCl -> CuCl
2
+H
2
O
=> NX : SGK
4. Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ
+ TN
pt : Cu(OH)
2
-> CuO +H
2
O

c.Tiến trình bài giảng :
I. ổn định tổ chức lớp .
II. Kiểm tra bài cũ
Nêu t/c h
2
của bazơ, cho VD minh hoạ ?
Làm bài tập 3/25/sgk.
III.Bài mới
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Gv đa ra NaOH cho hs quan sát
Nêu t/c vật lí của NaOH
Hs phát biểu =>
Gv dẫn dắt hs dựa vào phần kiểm tra bài

cho VD minh hoạ
Hs lấy VD minh hoạ ,nhận xét bổ sung
Cho VD minh hoạ
Hs lấy VD minh hoạ ,nhận xét bổ sung
Gv y/c hs đọc ND III /SGK
Nêu ứng dụng của NaOH ?
Hs nhận xét bổ sung ,ghi nhớ .
Gv giới thiệu p
2
sx NaOH điện phân,
MNX
A. Natri hiđrôxit
I. Tính chất vật lí
+ NaOH là chất rắn không màu tan nhiều
trong nớc toả nhiệt

CO
3
+H
2
O
2NaOH +SO
2
-> Na
2
SO
3
+H
2
O
III. ứng dụng : SGK
IV. Sản xuất natri hiđrôxit
Sx bằng p
2
điện phân
NaCl +2H
2
O -> 2NaOH +H
2
+Cl
2
23
IV.Củng cố :
+ Hs đọc ND kết luận SGK
+ Bài tập 3:
a. Fe(OH)

C. Các bớc lên lớp:
I. ổn định lớp
II. Kiểm tra bài cũ
? Nêu tính chất hoá học của NaOH?
? Làm bài 2 SGK
III. Bài mới (30
'
)
GV hớng dẫn HS trình bày cách pha chế
dung dịch
HS nêu cách pha chế và theo dõi của GV
? Ca(OH)
2
thuộc loại bazơ nào? Yêu cầu
HS làm thí nghiệm ,viết các pT minh hoạ
các tính chất .
- Nhỏ dd Ca(OH)
2
vào giấy quỳ
- Nhỏ dd Ca(OH)
2
vào dd phenol yêu cầu
các nhóm nhận xét hiện tợng.
Các nhóm nhận xét PTPƯ
Yêu cầu HS viết các PTPƯ
Ca(OH) + CO
2
?
Ca(OH)
2

2
(dd)
+2H
2
C(l)
c. Tác dụng với oxit axit
Ca(OH)
2
(dd)

+ CO
2
(k)CaCO
3
(r) +H
2
O(l)
Ca(OH)
2
(dd)

+ SO
2
(k)

CaSO
3
(r) +H
2
O(l)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status