BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ TƯ PHÁP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
PHẠM THỊ HỒNG HẠNH
PHÁP LUẬT VỀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG
CÁ NHÂN TẠI TÒA ÁN NHÂN DÂN VÀ THỰC TIỄN XÉT
XỬ TẠI TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
LUẬN VĂN THẠC SĨ LUẬT HỌC
Chuyên ngành: LUẬT KINH TẾ
Mã số: 60380107
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Trần Thị Thúy Lâm
HÀ NỘI - NĂM 2016
MỤC LỤC
PHẦN MỞ ĐẦU ............................................................................................................. 1
PHẦN NỘI DUNG ......................................................................................................... 5
Chƣơng 1 ...................................................................................................................... 5
MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ TRANH CHẤP LAO ĐỘNG CÁ NHÂN VÀ
GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG CÁ NHÂN TẠI TÒA ÁN NHÂN
DÂN.............................................................................................................................. 5
quyền chung . ................................ 27
quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân t i T a án theo
cấp t a án............................................................................................................ 29
2.2.3. Th
quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân theo l nh th . .... 30
2.2.4. Th
quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân c a t a án theo
sự lựa chọn c a nguyên đơn. ............................................................................ 30
2.3. Thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động cá nhân. ...................... 31
2.4. X t
s thẩm v án lao động. .................................................................... 34
2.4.1. hu n
t
2.4.2. hiên t a sơ th
v án lao động. ............................................................. 34
v án lao động. .......................................................... 40
ng T u. ...................................................... 61
3.2. Một số kiến nghị nhằm nâng cao hiệu quả giải quyết tranh chấp lao
động cá nhân tại Tòa án nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. ........................... 69
3.2.1
o n thi n pháp luật về giải quyết tranh chấp lao động t i T a án
nhân dân. ............................................................................................................ 69
3.2.2. Một số giải pháp nhằ
nâng cao hi u quả giải quyết tranh chấp lao
động cá nhân t i T a án nhân dân tỉnh
a–
ng T u. ......................... 72
KẾT LUẬN CHƢƠNG 3 ........................................................................................... 76
PHẦN KẾT LUẬN ....................................................................................................... 77
1
PHẦN MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
X
ng ơ
hù h
hội hông
n
h
h
n ng
n
nh h
ộng
h nh h
ng h nh
i nh
hù h
i nh
ủ
hù h
hi h nh. K
T
ộ
ng nh ng ơ
n n ị hủ
nh h
ộng i
ng ƣ
ử
hỉnh.
hi
n
ộng, iệ
i. B n
nh
iT
n
0 h 00 ng
n hụ
2015 i
Bộ
i nh
i ủ
nhi
ộng
ộng
n
n
Q
ộng
i h i i
n ử
ụ n
iệ
nh h
ùT
hội. T ƣ ng h
ng nh ng nội
i n h n hiện ủ hệ h ng h
iễn gi i
iệ gi i
n
ộng
h
ộ
ụng
nh
ử
ơ h
nh h
iT
Bộ
h
ộng h
nh gi
ệnh hủ ụ gi i
nh h
nh
i
i gi i
2004 Bộ
ịnh,
ộng. L
ơ h gi i
iệ
nh h
iệ
nh h
n ủ
n h
ộ
hơn. D
n ịnh
ộ
iệ
nh h
hƣ ng h
ộng
n
h
h
ng
ng
ộng
n h
nh n. V
h
i n
n
inh
h n gi
h
nh h
g n
nh ng ơ h gi i
gi i
n
i
ộng. Thị ƣ ng
ộng h
,
ộng
nh
ủ
i
n
h
iễn
i hh
ƣ ng hông h nh . Nh ng
n hệ
ỉnh
ỉnh B Rị – V ng T .
nghi n
n
"Pháp luật về giải quyết tranh chấp lao động cá
nhân tại Tòa án nhân dân và thực tiễn xét xử tại Tòa án nhân dân tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu "
n
ngh
h
h
i n inh
i
n
h
nh h
nh h
ộng i T
Ch nh ị
ộng h
Việ N
L
h
iễn
Bộ
n
nh h
Việ N
gi i
ộng ủ
ộng i T
gi Ph
h : Ph
n Th nh h
i i :B n
h L
h
N
ộ
2002; L n
h
ộng ủ
Công B
n-
2014. C
h L
L
2000; Gi
2002; L n
iT
T
ụng
h
ộng
Công B
n
hiện n
hiện n
n nh n
n
nh L
ủ Ph
iT
H Thị Th nh Ng
i n nghị ủ
L
n h
ộng
nh h
Đ N ng
ụng
ộng
L Thị Hƣ ng h
h
T
h
nh
nh
gi 2006; Lu n n i n
h
n
ộng
n
Đ ih
ộng Việ N
ụ n
ộng n i h ng
ộ h
ủ Kh
nh L
h
ộng n i h ng
gi i
h D n hủ
3 276 2015...
Tuy nhiên
i
i
iệ
ông
h i gi n hệ h ng h
i ủ Bộ
nh nghi n
ộng n i h ng h
n
nghi n
ụng
n
i hỉ nghi n
ộ
D
n iệ nghi n
nh h
i ƣ
ộng
h n
n
ắ
nh n
n
iT
hệ h ng
n trên
ộ
n nghi n
n iện
ỉnh B Rị – V ng T
hỉ
nh n
n h
V i
sau
nhằ
n ng
iT
ụ
n ơ
n h
nh h
gi i h
n
ộng
hiệ
n,
n
nh h
n h
ủ
n
n
ộ
ị
n ụ
nh ng i n
iệ gi i
ng
ng
Việ N
nh ng
- Nghi n
ịnh ủ
Việ N
- Nghi n
h
ộng
nh n
gi i
ộng
nh n i T
nh
n.
iệ gi i
h
nh n
nhằ
ộng
n ng
nh n i T
n nh n
iễn gi i
n ỉnh B Rị – V ng T .
4. Phạm vi nghiên cứu
L n
h
n nghi n
ộng
n
h
ộng
ộ
nh n
h
iễn
ộ ủ
n
nhằ
gi i
ộng
hỗ
h
nh
ng h i
iệ gi i
ụ
.
h
n h
H Ch Minh
n i
Đ ng. Cơ
n ủ
H Ch Minh
n i
n
n
n i
ủ
iện h ng
n
n
n i
iện h ng
hủ ngh M
ị h ử
i i
ng
n
L n
h
h ủ
ng
hƣơng h
h
n i
n ử ụng
h
h
ộ
n
h
nh
ng
hƣơng h
h
ng h
h ng
n nghi n
n ông
nh nghi n
nghi n
ƣơng ng
nh
n ngƣ i
nghi n
h
nhƣ:
gi
ng g
i
h
:
h n
ng
ộng
nh n
h n hiện hơn nh ng
gi i
n
nh h
ộng
nh n
i
iễn gi i
n nh n
ịnh ủ
n.
ộng gi i
nh h
h n hiện h
ộng
ng h i ng ƣ ng
nh n i T
n
gi
ủ
iệ h n hiện hệ h ng
ộng
n iện
ộ
ộng
n nh n
n ỉnh B Rị – V ng T
nh
nh gi
n
h
nh n
iT
ộng
nh n ủ T
nh h
nh
ng
n h nh
nh h
n
ộng
Chƣơng 2: Th
ộng
n
nh n i T
ng h
nh n i T
Chƣơng 3: Th
i iệ
h
h
nội
ng ủ
ộng
h
nh
nh n i T
nh h
ộ
i n nghị nhằ
n nh n
ộng
n ng
nh n
iT
hiệ
n ỉnh B Rị – V ng T .
n nh n
gi i
5
n hệ
n hệ
n hệ
n i h ng ƣ
ƣ ng ủ
n hệ
ộng
hiện
iệ
ng
ng
ủ
ử ụng
ộng
i n i ng
h giằng
3 Bộ
.D
h
n hệ
ộ
i
ngƣ i ử
n hệ n
ộng ủ ngƣ i
nh ng
i h ng
i nh n
ộng
gi
ị ủ
i
ộng ủ ngƣ i
nh ngƣ i
ộng
ộ
ộng
hị ƣ ng. D
.Ở h
ng
T ng
n ngƣ i
n hơn gi ngƣ i ử ụng
ộng
ng
inh gi
h n
. Q n hệ
ộng –
h ngƣ i ử ụng
iệ “gi nh nh
ộng (Kh n 6 Đi
ng n n inh
nh n
1
ƣ n
nh ngƣ i ử ụng
h
hội
hội
i
nh h
hi
ộng
h
n ngƣ i
hội. D
inh
hông õ h ộ
gi
i h :
ộng h
ộng ủ
n h
n
ị
ngƣ i ử ụng
h
ụ i
ƣ
i
n
i
n
ngh
gi
ụ
ngƣ i
6
ộng
ngƣ i ử ụng
không dung hoà ƣ
T
nhi
n
nhi n
h i
ủ h
nh ng
ng
iện ụ h
ỗi
iệ . T
h
h i
h n
hủ h . Ở
n
hiện
nƣ
n
gi
h nn
ng ộ ủ h i
ỗi nƣ
ng ộ n
ủ
n hông hủ ộng gi i
i. Chỉ hi
h
n
h ủ
h
i
ng
i nhau.
i
h hiện õ né
nh h
ộng ƣ
hi
là bất cứ tranh
chấp nào xảy ra giữa người sử dụng lao động và người lao động hoặc giữa người
lao động và người lao động, hoặc giữa người sử dụng lao động và người sử dụng
lao động có liên quan đến việc làm hoặc không làm việc, hoặc các điều khoản của
việc làm hoặc các điều kiện làm việc của bất cứ người nào 2. Th
T nh h
n hệ
Ph
ộng . Ng i
ịnh ngh
ộng
Đ
Công
M
i
M
i
h gi
h
h
nh h
h
nh h
ngƣ i ử ụng
hông
ộng ủ
i
ộng
ộng
h n ủ
iệ
TP H Ch Minh T .33
3
T n Ng Th h (2008), Giải quyết tranh chấp lao động theo pháp luật Singapore và Malaysia - Bài học
kinh nghiệm và khả năng vận dụng vào điều kiện thực tiễn ở Việt Nam, L n n h
L h Đ ih
TP H Ch Minh T .34
i
7
ộng n
.V i
h
ịnh nhƣ
n
h
i
nh h
i
ịnh
ộng
nh ng
nh h
nh h
ƣơng h nh
ộng
i
h
ƣơng
i
iện
i nh ng
ng
h
i
nh h
nh ng nội
n
hiện h
nh h
ng h
ộng…
hai bên không
h i n
ộng
h n h i gi i
ộng 1994 “T nh
h
ngh ” h
hông ƣ
ng ủ
ịnh
nh h
ộng.
Q
ịnh
ộng hơn
h
i
h
i nhƣ
M
i
h
h
ng i. D
inh
ụ
i n
n
h n
n
nh nghiệ
nh h
nh h
n
ộng
n hệ
nh h
ộng i
nhƣ Bộ
i
h ih n
ộng Việ N
n
hông hù h
n ƣ
hi
2012
i h
iễn
ộng.
hi ngh
i
i
h
n
nh
i nh . Đ
n
hƣ
ịnh ủ
h
i Sing
i hỉ
ộng
h
ộng
201 nhƣ
ngƣ i
n
ộng
ƣ
i nh
ộng trong Bộ
i Bộ
inh gi
Sing
gi
nh h
nh h
h h
inh gi
n hệ
ộng.
ộng
n
ng
n hệ
n hỉ h
ng
i ƣ
ộng
h
nh n
hủ h
ng
n
n hệ
ộng
ộ
nhi n
nh n ngƣ i
ộng
nh h
ngƣ i
nh h
nh h
ộng gi
nh ng ngƣ i
gi
ộng nên nó
ộng nhƣ
nh h
ụ ơn ẻ ủ
nh h
ộng nội
i n
nh n
i n
tranh h
n
h ng ủ
hủ h
ng
nh n ƣ
ộng. D
:
Thứ nhất: Một bên chủ thể của TCLĐ cá nhân là cá nhân NLĐ hoặc là một
nhóm NLĐ.
Ng
h
gi
h
ng i
h hiện hủ h
nh n NLĐ h
nh h
gi
ộng
h
ịnh
ịnh n
h ng nh . Th
hi
nh ng
h
ng
n h gi i
nh h
nh h
ộng
ụng
ộng ủ
õ
ng gi
hỉ
ịnh
n
h
nh n
nh
gi
nh ng
n
nh h
ộ
iệ
h
h
nh h
nh h
h
h
ƣ
Việ N
ộng ủ Đ
ộng
i
gi
hông
n h n h . Ch nh
nh ng
nh
inh i n
ộng. Ph
nh h
hông
nh h . C
ƣ
gi
ộ nh
ng TCLĐ
nh n
i
ngƣ i h
i h
i TCLĐ
ộng Việ N
h ủ h
nh n NLĐ h
ng nh ơn ẻ
gi TCLĐ g
ộng
nh h
NLĐ
h
h n iệ nh
tranh ch
gi
ng TCLĐ
ủ
h
n
ộng
h . Cụ h
ộng
nh h
n
h
ộng
gi
i
hông h
n h gi i
nh h
h
nh n
i nh
ộng
h
h n hi
nh
n i.
ịnh ụ h
h nh ng
h
ộng Việ
nh n
nh h
h nh h
nh h
n
nh h
i
nh h
ộng
h .
Thứ hai: Nội dung của TCLĐ cá nhân là những tranh chấp liên quan đến
quyền, nghĩa vụ, lợi ích của một cá nhân NLĐ về các vấn đề của QHLĐ hoặc quan
hệ có liên quan đến QHLĐ.
T nh h
ộng
h ủ ngƣ i
i
ộng h
h i h
ng
ụng
nh ng
hiện h
ộng h
ngh
ng
ộng h
ih
ng
h i gi
iệ
inh
i h h
nh n hƣ ng
inh
ng h
ngh
ộ ngƣ i
ôn
n
hƣ ng h
ƣ
hội… D
nh ng ƣ ng h
ộng
n ƣ
i n ƣơng
h
n
h
ộng
ngƣ i
ng
ộng
ộng
ngƣ i
ộng hi h
gi
h nhằ
i
i
i
i
nh h
h .Đ
ng ủ TCLĐ
ộng h
h
h
h
ịnh ƣ
n hƣ
i h
ịnh
h
i
n
h
nh ng
h
inh
ng
TCLĐ
n
i n
n
nh ng
h
n
i TCLĐ
n
inh
h
i
i
h
h
n
inh ng
i i n ƣơng
hi
n
ộng
h
i
i hiện
nghiệ …
Thứ ba: TCLĐ cá nhân có khả năng chuyển hóa thành TCLĐ tập thể.
Q n hệ
ộng ƣ
ộng ƣ
h
gi
gi
ủ
nh n NLĐ
nh n NLĐ
nh
nh
gi
ùng
h
nh n NLĐ
ng
iệ
inh TCLĐ
n
h
h
h
n
i
ủ
nh h
ng ƣ ng h
h nh TCLĐ
n
i
n nh ng h n ng
nh h
ộng nh n h
n h
h n ng h
nh gi i
h
n
h . Mộ
nh h
nh
nh h
h
n
h
h nh TCLĐ
n
iễn i n
h ủ
h
h
n
hẩ
i
ng lao
nh h
n
h n gi
tính
h
nh n NLĐ
h . TCLĐ
n
h nh h nh ƣ
h
n
n
h
i h ng.
Thứ tư: TCLĐ cá nhân là tranh chấp giữa các bên có địa vị kinh tế - pháp lý
không ngang nhau và không tương xứng về lợi thế.
Tƣ
ộng
h
hỉ
h
n
n ị
n n
ụ iệ
i h
ị inh
n
i NLĐ do
ngh
hù ủ
ị h
ng
n hệ
ủ NSDLĐ
n
nh h
ệ
h ng
NLĐ hi
i h
h ng ịnh NSDLĐ
nh gi i
i h
i nh ng
nh n
n h n nh nh h
h ng
ng
hiện
n. Ngƣ
gi nh
h nh i ủ NSDLĐ
nh h
h
n
h
ộng
ộng h nh
hƣ ng
n h nh h nh
n ị
gi
ngƣ i ử ụng
ng QHLĐ n n hƣ ng h
ộng
ộ
nh ng
h i h i
ộng
ộng
TCLĐ.
NLĐ hi h i
hi
nh ng
n hệ h
n
hiện
nh
n
ng
ng
11
ộng
n h
ộ
i h
ụ ƣ
ghi
hiện ằng
ộng. Diễn i n
ộ
n
nh h
NSDLĐ
h ng
h
nh
h nắ
ng
i h h . C n NLĐ
h
ng nh ng i
h hiện
n ngh
n
n ngh
nh
hông hỉ ƣ
ng ơ
h n
ộng. Tuy nhiên,
khác nhau h
nh h
nh ng nội
nh ng h
ng
ng
h hơn .
1.1.2. Sự cần thiết phải giải quyết tranh chấp lao động cá nhân t i T a án nhân
dân
Khi TCLĐ
nh n
hắ
NSDLĐ nh hƣ ng
n
hi nh ng
nh h
i h ng n
h n
nh nƣ
n
i ngh
i
ng
iT
n
nh ng TCLĐ
i
nh GQTCLĐ
ộ
n
n ị h
ng iệ
n hệ
ộ
h
nh n
i n
i
nh h
:
h n
h
i
h n hi
nh h
h
h
nh
ng
ng
h
nh ng
ủng
nh
n. D
ịnh
nh ng
n nh n
inh h n ủ h i
h
inh. Đi
Thông
h nh
h
n
h nh ông ằng hƣơng h
nh h
i
h nh
ng h i ng n ng
h
iệ GQTCLĐ
n
GQTCLĐ
ƣ
ụ ủ
nhau. Gi i
ộng
n
n
hội
h n
h
i
hắn
n
ƣ
ng
i
hôi hụ . Đi
n hẩ
hơn.
C
nh
TCLĐ
hơn
h
gi i
h
nh n
nh
ng
n
hi
n
nh n
nh n
ụ TCLĐ
nh
ùng nh
ộng h
ng h
ƣ
ịnh ủ Bộ
nhi n
ộ
h
ng
Đ i
ụ
nh h
i
ụ n
h
ộ
g
n
gi i
nh h .
n
: Hội
ng
ng h
gi i
ộng
h ện ử
.T
h
gi i hỉ
i
i
hƣơng h
gi i
gi i ộ
iệ
h nh nh h ng nhằ
ịnh .
i
.
ộng
ắ
gi i
nh
ộ
h i h
hủ ụ h
hh
hƣơng ƣ ng ƣ
h n ngƣ i h
gi i i n
ƣ ng h
hi
ộ
ộng Việ N
i
nh h
ộng hông
ộng h
H
hông
hi
ụ n
Th
ng
h nh nƣ
nh h
gi i
iệ gi i
i
h
n h
i n ƣ
ƣơng
hông
ƣ
ng
n.
i
nh n
hông
n ịnh
ng nhƣ h
h h n gắn
i
NSDLĐ.
inh nghiệ
Th h i gi i
h
h h
ỗi hi TCLĐ
ng
nh nghiệ . N i
ủng
gi i
gi i
n ịnh
i n ủ
Trong quá trình GQTCLĐ
h
h nh ông
h ih
n ịnh
GQTCLĐ
n
nh n hi ƣ
h
hi
h
ƣỡng h Nh nƣ
hiện iệ
hắ
n ƣ
n
i hh
n n
hông
hủ h
ủ
ơ
h
ộng ủ
ộng
hi h i iện
i
nhằ
ƣơng
nh. Ch nh
nh ƣỡng h nh nƣ
hi h nh h n
hi
h n
h
ủ
ủ T
n
n
iệ Nh nƣ
ng h i
h
h
n
hủ ụ
n é
ng. V i ơ h nhi
i
n hi
nh
ử nhi
hi h
h
i n
ử
hé
2014 T
ng
ủ
n
n
ƣơng
n
ịnh ủ
n
h
n n
ủ
hủ ụ
n hông h
h
i hẩ . T nh ng h n
i
ƣơng
ƣơng
hiệ
nh n
n n
h
. T ng ơ
h hủ . Ng i
h
hẩ
h
n
i
n
hi
hẩ
i hệ h ng
n
i h n
nh nh nƣ
ủ
ử.
ịnh ủ
h ng
h ng
n nh n
hủ ụ
n n
in
T
é
nh
n
n nh n
ộng T
nh
n
ụ n
ộng ù
ng in
ộ h nh
h
L
T
gi i
i h n
n
ƣ
6
h
ủ h
n
h
iệ
ni
hỗ
n ằng
h
i
ủng
h
hi.
Th
i
ủ
n i h n . Ch nh
ệ h
n
ngƣ i ử ụng
hi h nh h n
ƣ
h
n hi h nh n. Đi
h
h ngƣ i
h
n h
ộ
h
nh
h hắ
hắn
hi h nh.
nh h . C
n
h n hội hẩ
gi i
Mộ
ng nh ng ng
ủ
ộng. Hơn n
õ
ộ
hi
ng nhƣ iệ
hẩ
n.
i TAND
n TCLĐ
h n
h
ịnh i n
nh GQTCLĐ ủ
ơ
hông
ộng ủ nƣ
ộng…
hƣ ng hắ
g
nh n h
h nhƣ
nh gi
ơh
ộng hiện h nh
ịnh n
n
hệ h ng h
i
GQTCLĐ n i i ng.
h
ng h ng hé
i n ƣơng h
nƣ
h
hiện
ng iệ gi i
nh n
h
h
inh nghiệ
ử ộ
ộng
nh n
h
nội
h
ịnh hƣ
ộng
n ng
i h
hẩ
Thông
i
õ
h
i
i
.
h
ngh
i nh nƣ
õ
n hi
h
h i
n
hi
hội.
1.2. Giải quyết tranh chấp lao động cá nhân tại Tòa án nhân dân và nội dung
điều chỉnh pháp luật về giải quyết tranh chấp lao động cá nhân tại Tòa án
nhân dân
1.2.1. hái ni
giải quyết tranh chấp lao động cá nhân t i T a án nhân dân
GQTCLĐ
nh ng hủ ụ
n
é
iệ
iT
ơ
gi i
h
n. C nh ng
nh ng
iệ h
h n gi
ƣ
ng
n
i hh
NLĐ
n
hẩ
hiện
hôi hụ
n ịnh
nh n
n nh nƣ
hƣơng h : h
ộ
h i gi i
gi i h
gi i
L Thị Hƣ ng (2012), Giải quyết tranh chấp lao động tại Tòa án theo pháp luật Việt Nam, L n
h Kh L – Đ i h Q
gi H Nội T .8
n h
n
15
GQTCLĐ
n
GQTCLĐ
nh n
n
ộng
n
inh
iT
nhi
gi i
n
gi i
i
nh h
i h ủ
ng
i n h nh
TCLĐ
h n ƣ
h n ng
nh h nh
;
Nh ng h n
h nh ằng
n
i
gi i
h n gi i
n hệ
inh nghiệ
i
nh h
iT
h
ộng cá nhân
n i nhƣ
ng nh ng
hủ ụ
iện h n
h n
nh n
nh h
iệ . S
n
nh
ủ Nh nƣ
hi
n
i
h ủ
ng QHLĐ.
T nh ng h n
h
h
i
n
ộng
i ngƣ i ử ụng
h hi
ộng gi i
n n
ng
nh ng
nh
nh n
ngƣ i
ộng ằng
hủ ụ nh
ộ
ịnh
ƣỡng h nh nƣ .
1.2.2. Nội dung điều chỉnh pháp luật về giải quyết tranh chấp lao động cá nhân
t i T a án nhân dân
T nh h
n n inh
n
i h ủ
ộng
iT
n
i
n n ng ƣ
ộ
h
ệ
ằng h
h
hiện. D
ộng
ộng i
i
nhằ
h n
hội h h
nh h
h n h nh ng
n. Đi
i iệ gi i
i
h
ệ
nh h
h
ủ ngƣ i ử
hông
h
quy
ủ ngƣ i ử ụng
hông
ng nh ng i
nh ng nội
ng
ủ n
ủ Nh nƣ
nh n
h i iện T nh
n nh n
iT
n
g
hủ ụ gi i
: Thẩ
n ủ
nh h
ộng
n.
- Về th m quyền của Tòa án nhân dân
n
T
Việ
n
h ộ hệ h ng T
n
ộ h nh h
hiện ƣ
n
ộng hi hẩ
h
n gi
ộ
n h
h nh. Ở
h
nƣ
nh ộ
h
h
nh ộ h
ƣ
ƣơng ng.
n
h
ộng
Việ N
h T
iệ
i
.Tƣ
hông
h
n
h
n
h
ng hỉ
ộng
n ộ
h T
i
Thẩ
ủ
h ộ
nh h
hi
i hệ h ng T
h
ộng ộ
T
iệ
h nh
ộng
iệ
Đ
ng iệ gi i
nh
hụ h ộ
ộng
n
nh
ộng. Hơn n
n
ô ùng
h ộ hệ h ng T
h ộ hệ h ng T
ôn h
ơ
gi nhƣ T ng Q
h
ng nh
ộng không h ộ hệ h ng
i
i
iệ
iT
h
i n nhƣ Ph
i
h
h nh h nh
ộ
nhƣ
nh
n h ộ
i
ộng thì T
h
nhi n
n
h
n
ƣ
hiện
ộng ƣ
i hiệ
h
ơ
gi
n
n
T
ông ụ
iệ gi
ộng ơ
i
nhi n
ộng ủ
ộng
ịnh
h Việ gi i
n
h
h
n ng gi i
n
n gi i
ộ
nh n n n h
gi i
hẩ
é
n
ử
h nh
ộ hị ƣ ng ao
ƣ ng
n hi
h n
n;
n i n
ng g
01 Thẩ
i iện h gi i h . Hệ h ng
ủ
h
n
n
h n
h n h
nh
hẩ
tái
Gi
ộng
n nghiệ
ộng
ơ hẩ
ng
n
n ộ
nh h
ộng
ử iT
8
i
nh n
ộng i n
ng g
T
nh h
ộng g
ng
hẩ
ng Đ
ng h
i n
ộng é
ử
01
ng Đ
n
ƣ
ủ
ng. Hệ h ng
hẩ
ộ
Ch
h
h n
nƣ
h
n
nƣ
h
n nhằ
i
T
n n
ộng ùng
hẩ
n
n ộ hủ hủ B ng
n
n
n
thƣ ng
ng
n
:
ộng ỉnh. T
n
ù
n
nh h
n
n
ng
n nhƣ: Samut Prakarn, Samut
Th ni. Việ
ng
hi nh nh
ị h ụ
n hủ
ộng h
ng h i
n
iệ
. Cơ
n
ộng
ịnh
ộ
Th i L n
Bộ Tƣ pháp Vƣơng
h
h
n
ƣơng
n hƣ ng
ộng Th i L n
ơ
Bang
ộng
h nh
ộ
n
i ng. Hiện
i
ử ụng nhi
T i Phi i ine h
h n
ộng g
g
n
n
h i
ơ
ng
gi
n hệ
h
h
ộ
Phi i
n
ơn gi n
nh h
.Q
hé
n
h
n i
gi i
hiệ
ng ện
ộng - LC). Tòa
n
hƣơng
hi
hụ
n
ơ
ộng
ịnh
i h nh ắ
ng ện
h
nh h
ộng Cộng h
i
ộng ủ Cộng h
ƣ
Bộ
ộng
Phi i
i n h nh
10
ụng h ng nh
h
Việ N
h ih n
nh h
h
;n
h i hiệ
hủ h
ộng
h i iện
ƣ
n h i iện
nh n nhằ
h ih n
h
Hội
ng
h
iệ
ng
ng i
ộng
Việ N
n hi
.T
ngh
ệ h
ịnh hỉ
hi
i ủ
ỗi
h
ộng gi i
ộng . Kh ng h i gi n
h
nh n
Việ N
11
n h i i
ộng
i
n nh n ƣ
ụng tranh h
ng i
ịnh ủ
ộng
nh . Ch ng h n
nh h i hiệ là ngày
h
h
nh.
- Về tr nh tự, thủ tục t tụng tại tòa án
ủ
D
h
ỗi
gi
T ng Q
i
10
11
nh
n h gi i
Th i L n Phi i in
h
L Thị Hƣ ng
iệ
hỉnh
ng gi ng
ng
ộ
ụ h :
T .9
Wang Zhenqi - Ministry of Labour and Social Security, PRC (2003), “Labour Disputes Settlement System
in China: Past and Perspective” Viện Ph
i n inh Nh B n IDE-JETRO), Tr.74
19
Th
g
Bộ
ụng
gi i
é
n
Việ N
h
ộng
ụng ủ
C
n
n
T
phân công hẩ
h n hụ
ng
n ơn
ị ơn
ụng ủ
ng
n
h
nh n gi i
ộng
ng h i hông
ắ 5 ủ
hiện
i
ụ iệ . Thẩ
i hẩ
h
n
hiện
iệ
gi i
h n
h nhiệ
h
n
h
ủ
iệ
é
i ằng
inh h
é
n i
ử
h i
h T
n
ụng
n
h
h n
nh nh h ng
n. C
h
ƣ
ử. Đ
n ơn
hi
h T
13
i
h n
ộng
h ng
n ơn
ng
n
ụ n
ng
:
ộng nơi
n
ộng h
n
h i iện ƣ
n
i n
n
nh
. Việ
ng ƣơng h i ƣ
ử
i nh
n
h
ụng ủ T
nội
n
nh
n
Ch nh n
g
n
iệ
é
h
ử .
n
ộng
ịnh ng
T ng Q
hi é
nh
ộng
n
gi i
hƣơng III ủ
n
ụ iệ h ộ hẩ
n
h i iện
n
n
h i i n h nh h
Th i L n
ụ n
Bộ
n h i i n h nh h
nh
ụ n h
th
T ng hi
,
n
ng
nh. T ƣ ng
hông hông
n ụ iệ
n ƣ
ụ iệ
gi i
n
ử T
n
n
n
nh h
h
h ng
iệ
é
n
ng
h ng. T
nh n h ng ng i nh ng nh n h ng
i h ng
.L
nh
h i hông
hẩ
n
n
n h i i n h nh
S
h
Tƣ
ắng
i n
n n
n
n
i ơ
ng
n
i
h
é
ửT
n
ủ ủ
n n
i hẩ
i n
ụng n
gửi ng
ƣơng
ộ
n
h ng
hông
ƣ
n nh
ịnh
ng 07 ng
n
n iệ
n h ng
nh ng ơ
ịnh
ông iệ
h ng
i h T
ộng. Nhƣng
ịnh
hiện
ụ iệ
ịnh ủ
n nh
ệnh h n hi h nh
é
ịnh
14
n
n
n
h nhiệ
iệ
ịnh
nghị T
ệnh
ng
ộng
n
hông
n
ng
h i
i ông
ử
T ƣ ng h
07 ng .
ộng. T ng ng
n
hù h
ịnh
h n.
h i gi n é
ng
h ng
nh ng ngƣ i
i n
ộ
ụng
cho ằng i
h
ụng
i hẩ
h
nh n
inh nh n h ng nhƣng hỉ ƣ
nh
n nh n h ng
gi
h n.
Đ
h nh
h nhiệ
n hi
i ùng.
Lƣ B nh Nhƣỡng 2002 Tài phán lao động theo quy định của pháp luật Việt Nam L n n i n
Đ i h L H Nội T .30
h
ệ
14
n .
n
i