ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2008 - 2009 - Pdf 48

TRƯỜNG THPT NINH GIANG
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
(Cho:

H

=

1;

C

=

12;

N

=

14;

O

=


32;
Cl

=

35,5;

K

=

39;

Ca

=

40;

Fe

=

56;

Cu

=


2
khác
nhau là
A. 15 B. 6 C. 9 D. 12
Câu 2: Khi thủy phân trong môi trường kiềm (dư) các đồng phân có cùng công thức phân tử C
4
H
8
Cl
2
thì số đồng phân cho sản phẩm có khả năng phản ứng Cu(OH)
2

A. 4 B. 6 C. 5 D. 3
Câu 3: Cho dung dịch Ba(OH)
2
dư vào dung dịch X chứa NH
4
+
; SO
4
2-
và NO
3
-
, đun nóng nhẹ .Sau phản
ứng thu được 11,65g gam kết tủa và 4,48 lít khí thoát ra ( đktc ). Tổng khối lượng (gam) muối trong X

A. 14,2 B. 14,6 C. 15,2 D. 13,6
Câu 4: Cho axit ađipic tác dụng với ancol X đơn chức thu được este Y có công thức phân tử là

và 2,7 gam H
2
O
.Khi oxihóa X bởi CuO thu được sản phẩm không có phản ứng tráng gương.Tên của X là
A. Pentan-2,4-điol B. Butan-1-ol C. Propan-2-ol D. Butan-2-ol
Câu 7: Đun nóng glixerol với axit axetic có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác thì có thể thu được tối đa bao nhiêu
este
A. 5 B. 3 C. 6 D. 4
Câu 8: Những hóa chất được dùng để điều chế H
3
PO
4
trong công nghiệp là
A. Ca
2
HPO
4
, H
2
SO
4
đặc B. Ca
3
(PO
4
)

2

A. 1,568 B. 1,200 C. 1,725 D. 2,613
Câu 10: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l và H
2
SO
4
0,01 ml dung dịch với 250 ml
dung dịch Ba(OH)
2
a M , thu được m gam kết tủa và một dung dịch có pH = 12. Tính a và m.
A. 0,06 M và 0,5825 gam B. 0,06M và 3,495 gam
C. 0,015M và 3,495 gam D. 0,015M và 0,5825 gam
Câu 11: Để tách riêng Anilin từ hỗn hợp Benzen , Phenol , Anilin cần sử dụng thứ tự chất nào
A. dd NaOH và dd Br
2
B. dd NaOH và CO
2
C. dd Br
2
và bột kẽm D. dd HCl và dd NaOH
Câu 12: Hidrocacbon X có công thức đơn giản nhất là C
2
H
5
và phân tử có nguyên tử cacbon bậc
III.Khi cho X tác dụng với Cl
2
(ánh sáng ,tỉ lệ mol 1: 1 ) thì sản phẩm chính là
A. 2-clo,2-metyl propan B. 2-clo pentan

3

A. 80 % B. 70 % C. 85 % D. 50 %
Câu 16: Đem nung một lượng Cu(NO
3
)
2
sau một thời gian thì dừng lại, để nguội, đem cân thấy khối
lượng giảm 54g. Vậy khối lượng ( gam ) Cu(NO
3
)
2
đã bị nhiệt phân là
A. 98 B. 94 C. 50 D. 49
Câu 17: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH
3
COOH có tỉ lệ mol 1:1 .Lấy 10,6 gam X tác dụng với 11,5
gam C
2
H
5
OH có xúc tác H
2
SO
4
đặc , thu được m gam este ( H = 80%) .Giá trị m là
A. 14,08 B. 12,96 C. 11,84 D. 13,96
Câu 18: Cho 4,58 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Mg, Zn tan hết trong HCl dư giải phóng 5,824 lít H
2
đktc. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 2,29 gam hỗn hợp thu được m gam hỗn hợp 3 oxít.Giá trị m là

2
)-COOH
Câu 21: Hấp thu hết CO
2
vào dung dịch NaOH được dung dịch Y. Biết rằng:
- Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Y thì cần 50ml dd HCl 1M mới thấy bắt đầu có khí thoát ra.
- Cho dung dịch Ba(OH)
2
dư vào dung dịch Y được 7,88 gam kết tủa.
Vậy dung dịch Y chứa?
A. NaHCO
3
, Na
2
CO
3
B. NaOH và Na
2
CO
3
C. Na
2
CO
3
D. NaHCO
3
Câu 22: Cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt là :
X : 1s
2
2s

< Z(OH)
3
C. Z(OH)
3
< XOH < Y(OH)
2
D. Z(OH)
3
< Y(OH)
2
< XOH
Câu 23: Oxihóa 0,1 mol bột sắt sau một thời gian thu được 7,2 gam hỗn hợp các oxít. Hoà tan hoàn
toàn hỗn hợp các oxít đó trong dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng, dư thì thể tích (lít) SO
2
ở đktc tối đa thu
được là
A. 2,24 B. 3,36 C. 1,68 D. 1,12
Câu 24: Khi điện phân Al
2
O
3
nóng chảy với điện cực than chì để điêù chế Al , người ta thấy khí thoát
ra tại anot chứa 70% CO
2
, 20% CO, 10%O
2

O
2
. Tìm công thức cấu tạo của X biết:
─ B tác dụng với Na giải phóng hidro, với
1:1:
2
=
BH
nn
─ Trung hoà 0,2 mol X cần dùng đúng 100 ml dung dịch NaOH 2M.
A. CH
3
─ O ─ C
6
H
4
─ OH B. C
6
H
3
(OH)
2
CH
3
C. HO ─ CH
2
─ O ─C
6
H
5

-COOH , H
2
N-CH(CH
3
)-COOH, H
2
N-(CH
2
)
3
-COOH
B. H
2
N-CH
2
-COOH , H
2
N-CH(CH
3
)-COOH, H
2
N-(CH
2
)
4
-COOH.
C. H
2
N-CH(CH
3

+ 3CH
3
NH
3
+ 3H
2
O → Fe(OH)
3
+ 3CH
3
NH
3
+
B. CH
3
NH
2
+ H
2
O → CH
3
NH
3
+
+ OH
-
C. CH
3
NH
2

2
S B. H
2
S, SO
2
, N
2
,

NO C. SO
2
, H
2
S, C
2
H
4
D. CO
2
, SO
2
, NO
2
Câu 35: Oxi hóa hoàn toàn 20,4 g hỗn hợp hai andehit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, người ta thu
được hỗn hợp hai axit cacboxylic no đơn chức. Để trung hòa hỗn hợp axit này cần phải dùng 200ml
dung dịch NaOH 2 M. Công thức cấu tạo của hai andehit là
A. CH
3
CH=O và CH
3

2
C. H
2
O D. HCl
Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng sau:
C
4
H
6
Br
2
C
4
H
8
Br
2
C
4
H
6
O
2
C
4
H
6
O
4
Buta-1,3-®ien X

A. Phản ứng cộng B. Phản ứng trùng hợp C. Phản ứng tách D. Phản ứng thế
Câu 40: Cho 10,90 gam hỗn hợp gồm axit acrylic và axit propyonic phản ứng hoàn toàn với Na thoát
ra 1,68 lít khí (đktc). Nếu cho hỗn hợp tham gia phản ứng cộng H
2
hoàn toàn thì khối lượng sản phẩm
cuối cùng là bao nhiêu gam ?
A. 11,3 B. 11,5 C. 11,1 D. 11,0
Câu 41: Có 3 lọ đựng 3 hỗn hợp bột gồm: Fe + FeO; Fe + Fe
2
O
3
; FeO + Fe
2
O
3
.Dãy hoá chất sau đây
để nhận biết các lọ đó là
A. dung dịch HNO
3
và dung dịch HCl. B. dung dịch HCl và Cu.
C. dung dịch HNO
3
và dung dịch NaOH. D. dung dịch HNO
3
và dung dịch CuSO
4
.
Câu 42: Cho 0,03 mol một oxit của sắt tác dụng hết với dd HNO
3
thu được 0,224 lít khí X ( sản phẩm

H
8
B. C
2
H
6
và C
4
H
10
C. C
3
H
8
và C
5
H
12
D. C
2
H
4
và C
4
H
8
Câu 45: Đun nóng 20 gam một loại chất béo với dung dịch chứa 0,24 mol NaOH. Khi phản ứng xà
phòng hóa xảy ra hoàn toàn, phải dùng 0,18 mol HCl để trung hòa NaOH dư .Vậy khối lượng ( kg)
NaOH cần khi xà phòng hóa 1 tấn chất béo trên là
A. 120 B. 240 C. 300 D. 140

+
có thể oxy hóa Co thành Co
2+
.Căn cứ vào kết quả thực
nghiệm trên người ta xếp các cặp oxy hóa - khử theo chiều giảm dần tính oxy hóa của các cation như
sau:
A. Mn
2+
/Mn; Zn
2+
/Zn; Co
2+
/Co; 2H
+
/H
2
B. 2H
+
/H
2
; Zn
2+
/Zn; Co
2+
/Co; Mn
2+
/Mn
C. 2H
+
/H

3
; MgO ; Fe; Cu
C. Fe ;Cu D. Al; Cu; Fe; Mg
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 132


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status