SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯNG YÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THPT CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu I (5,0 điểm)
2x −1
có đồ thị ( C ) . Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại giao
x −1
y 2x + 1 .
điểm của nó và đường thẳng =
1. Cho hàm số y =
2. Cho hàm số y = x3 − 3 x 2 + ( m + 1) x − 4 , m là tham số. Tìm các giá trị của m để đồ thị
7
hàm số có 2 điểm cực trị và khoảng cách từ điểm A ;1 đến đường thẳng đi qua hai
2
điểm cực trị đó lớn nhất.
Câu II (4,0 điểm)
( 3x + 1) log 4 ( 3x + 1) .
1
1. Tìm nghiệm dương của phương trình 4 x − 2 x − 1 = log 2
2
x
3x π
)(
)(
)
T =cos A + cos 2 A + 2 cos B + cos 2 B + 2 cos C + cos 2 C + 2 .
1
=
x
1
2
Câu VI (2,0 điểm) Cho dãy số ( xn ) được xác định bởi
2
x + xn −1 = 1 , ∀n ≥ 2.
n
2
2
1
1
1. Chứng minh rằng − ≤ xn ≤ với mọi n ≥ 1 .
8
2
2. Tìm giới hạn của dãy số ( xn ) khi n → +∞ .
----------------- Hết ----------------Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay.
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
có đồ thị ( C ) . Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại
x −1
giao điểm của ( C ) và đường thẳng =
y 2x + 1 .
1. Cho hàm số y =
Câu I.1
2,0 điểm
Xét hàm số y =
−1
2x −1
. Với ∀x ≠ 1 , ta có y′ =
2
x −1
( x − 1)
Phương trình hoành độ giao điểm của ( C ) và đường thẳng:
0,25
0,5
x ≠ 1
2x −1
= 2x + 1 ⇔ 2
x −1
0
2 x − 3x =
2
3,0 điểm
điểm cực trị đó lớn nhất.
0,25
Với ∀x ∈ , ta có y′ = 3 x 2 − 6 x + m + 1
Điều kiện để hàm số có hai cực trị là phương trình y′ = 0 có hai nghiệm
0 có hai nghiệm phân biệt
phân biệt ⇔ phương trình 3 x 2 − 6 x + m + 1 =
′
⇔∆ >0⇔m
( 3x + 1) log 4 ( 3x + 1)
1
1. Tìm nghiệm dương của phương trình 4 x − 2 x − 1 = log 2
2
x
Câu II.1
Với x > 0 , phương trình tương đương
2,0 điểm
4 x − 2=
x − 1 log 4 ( 3 x + 1) + log 4 log 4 ( 3 x + 1) − log 4 x
0,25
⇔ 4 x + x + log 4 x = 3 x + 1 + log 4 ( 3 x + 1) + log 4 log 4 ( 3 x + 1)
Đặt log 4 ( 3 x + 1) = y ⇔ 3 x + 1 = 4 y
Phương trình trở thành: ⇔ 4 x + x + log 4 x = 4 y + y + log 4 y
(1)
Xét hàm số f ( t ) = 4t + t + log 4 t trên ( 0;+∞ ) .
Hàm số f ( t ) đồng biến trên ( 0;+∞ ) .
Phương trình (1) ⇔ f ( x=
)
f ( y ) ⇔=
x y
Trở lại phép đặt ta được: 4 x = 3 x + 1 ⇔ 4 x − 3 x − 1 = 0
Xét hàm số g ( x ) = 4 x − 3 x − 1 trên .
Câu II.2
0,25
3x π
1
x π
2,0 điểm
2 2 cos − cos − + sin=
sin 2 x + sin 2 x
x
2 8
2 8
2
3x π
x π
sin x sin x cos x + sin 2 x
⇔ 2 2 cos − cos − + 2 2 =
2 8
2 8
π
⇔ 2 cos 2 x − + 2 cos x + 2 2 =
sin x sin x cos x + sin 2 x
4
0,25
⇔ cos 2 x + sin 2 x + 2 ( cos x + 2sin x=
) sin x cos x + sin 2 x
0,25
π
3π
Giải (2): sin x − cos x = 2 ⇔ sin x − =1 ⇔ x = + k 2π
4
4
1. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với=
AB a=
, AD 2a .
Mặt bên ( SAB ) là tam giác cân tại S và vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng
Câu III.1
2,0 điểm cách từ B đến mặt phẳng SAC bằng a 6 . Tính thể tích khối chóp S . ABCD
(
)
3
theo a .
Gọi H là trung điểm của AB suy ra
0,5
SH ⊥ AB . Mà ( SAB ) ⊥ ( ABCD )
nên SH ⊥ ( ABCD ) .
d ( B; ( SAC ) ) = 2d ( H ; ( SAC ) )
Suy ra d ( H ; ( SAC ) ) =
a 6
6
Xét tam giác SHE có
=
−
= 2 ⇒ SH =a .
2
2
2
SH
HK
HE
a
3
1
2a
Vậy
.
=
VS . ABCD =
SH .S ABCD
3
3
Suy ra=
HE
0,5
1
=
BF
AH .
2 S AME 2a 93
=
ME
31
Góc giữa ( A′BC ) và mặt phẳng đáy là
A′MA = 600
Tính ME = a 31=
; AK
suy ra AA′ AM
=
=
.tan 600 3a
1
1
1
97
6a 97
Xét tam giác AA′K , có
=
+
=
⇒ AH =
2
2
2
2
AH
0,5
0,5
0,25
0,25
0,5
0,25
0,5
TH y= x − 1 , thay vào phương trình (2) ta được:
2 − x + 6 − x − x2 = x − 1 + 2x + 3 − x + 3
0,25
3
x − 1 + 2 x + 3 (ĐK: − ≤ x ≤ 2 )
2
2
t −5
Đặt 2 − x + 3 + x =t ⇒ ( 2 − x )( 3 + x ) =
2
2
( 2 x + 3) − 5 3
t −5
Phương trình trở thành t +
= 2x + 3 +
( )
2
⇔ 6 − x − x2 = x − 1
0,25
x ≥ 1
1 + 41
⇔ 2
⇔x=
4
0
2 x − x − 5 =
1 + 41
−3 + 41
(thỏa mãn).
⇒
=
y
4
4
1 + 41 −3 + 41
Vậy hệ phương trình có nghiệm ( x; y ) =
;
4
4
Cho tam giác ABC nhọn. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Với
=
0,5
3
2
)( y + y + 2 )( z + z + 2 )
⇔ ln T= ln ( x + x + 2 ) + ln ( y + y + 2 ) + ln ( z + z + 2 )
2
1
Ta chứng minh: ln ( x + x + 2 ) ≤ x + ln 2 − với x ∈ ( 0;1) .
3
3
2
1
Tương tự:
ln ( y + y + 2 ) ≤ y + ln 2 − với y ∈ ( 0;1) .
3
3
2
1
ln ( z + z + 2 ) ≤ z + ln 2 − với z ∈ ( 0;1) .
3
3
(
)
)
Vậy maxT = 8 khi tam giác ABC đều.
Suy ra ln T ≤
0,25đ
0,25đ
1
x1 = 2
.
Câu VI Cho dãy số ( xn ) được xác định bởi
2
x
1
x + n −1 =
2,0 điểm
, ∀n ≥ 2
n
2
2
1
1
1. Ta chứng minh quy nạp − ≤ xn ≤ với mọi n ≥ 1 .
8
2
1
1
x2 1
1
Có lim n = 0 do đó lim xn= x= 2 − 1 .
2
(
)
---------------- Hết ----------------
0,5
0,25
0,5
0,5
0,25