ĐẠI HỌC HUẾ
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM
PHÙNG HỮU HIỀN
NGHIÊN CỨU XÁC ĐỊNH PARACETAMOL
BẰNG PHƢƠNG PHÁP VONAMPE HÒA TAN
SỬ DỤNG ĐIỆN CỰC BIẾN TÍNH
VỚI Fe3O4-GRAPHENE
CHUYÊN NGÀNH: HÓA PHÂN TÍCH
MÃ SỐ: 60. 44. 01. 18
Demo Version - Select.Pdf SDK
LUẬN VĂN THẠC SĨ HÓA HỌC
NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC:
TS. NGUYỄN HẢI PHONG
Thừa Thiên Huế, năm 2017
i
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của
riêng tôi, các số liệu và các kết quả nghiên cứu nêu trong
luận văn là trung thực, đƣợc các đồng tác giả cho phép sử
dụng và chƣa đƣợc công bố trong bất kì một công trình
nào khác.
LỜI CAM ĐOAN ................................................................................................. ii
LỜI CÁM ƠN ......................................................................................................iii
MỤC LỤC………………………………………………………………………1
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ TỪ VIẾT TẮT .............................................. 4
DANH MỤC ẢNG ............................................................................................ 6
DANH MỤC H NH.............................................................................................. 8
MỞ ĐẦU ………………………………………………………………………11
1. Lý do chọn đề tài ............................................................................................ 11
2. Mục đích nghiên cứu ...................................................................................... 12
3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu .................................................................. 12
4. Phƣơng pháp nghiên cứu ................................................................................ 12
5. Ý nghĩa
khoa học
và thực- tiễn
của đề tài ........................................................
12
Demo
Version
Select.Pdf
SDK
6. Cấu trúc của luận văn ..................................................................................... 12
NỘI DUNG…………………………………………………………………….15
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN LÝ THUYẾT ....................................................... 14
1.1. GIỚI THIỆU VỀ PHƢƠNG PHÁP VON-AMPE HÒA TAN ANOT ....... 14
1.1.1. Nguyên tắc .......................................................................................... 14
1.1.2. Các kỹ thuật ghi đƣờng von-ampe hòa tan anot ................................. 16
a. Kỹ thuật von-ampe xung vi phân ......................................................... 16
b. Kỹ thuật von-ampe sóng vuông ........................................................... 17
1.1.3. Điện cực sử dụng trong phƣơng pháp von-ampe hoà tan ................... 18
1.2. GIỚI THIỆU VỀ NAFION ......................................................................... 19
3.2. NGHIÊN CỨU QUÁ TR NH IẾN TÍNH ĐIỆN CỰC ............................ 37
3.2.1. Nghiên cứu dung môi phân tán vật liệu Fe3O4/rGO ........................... 37
3.2.2. Khảo sát lƣợng vật liệu Fe3O4/rGO biến tính ..................................... 38
3.3. NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN TÍN HIỆU HÒA TAN
............................................................................................................................ 39
2
3.3.1. Ảnh hƣởng của pH .............................................................................. 39
3.3.2. Khảo sát các loại đệm ......................................................................... 42
3.3.3. Ảnh hƣởng của tốc độ quét thế ........................................................... 43
3.4. NGHIÊN CỨU ẢNH HƢỞNG CỦA CÁC TH NG SỐ KĨ THUẬT VONAMPE XUNG VI PHÂN ................................................................................... 49
3.4.1. Ảnh hƣởng của biên độ xung (ΔE) ..................................................... 49
3.4.2. Ảnh hƣởng của thế làm giàu (Eacc) ..................................................... 51
3.4.3. Ảnh hƣởng của thời gian làm giàu (tacc) ............................................. 52
3.4.4. Ảnh hƣởng của các chất cản trở .......................................................... 54
3.5. ĐÁNH GIÁ ĐỘ TIN CẬY CỦA PHƢƠNG PHÁP ................................... 56
3.5.1. Khoảng tuyến tính ............................................................................... 56
3.5.2. Giới hạn phát hiện và độ nhạy ............................................................ 59
3.5.3. Độ lặp lại của tín hiệu hòa tan ............................................................ 60
- Select.Pdf
SDK
3.6. PH Demo
N TÍCHVersion
MẪU THỰC
TẾ ....................................................................
62
KẾT LUẬN ........................................................................................................ 66
4
Caf
5
Ip
6
ABS
7
B-R
8
CBS
Dung dịch đệm citrat
Citrate buffer solution
9
PBS
Dung dịch đệm phosphat
Limit of quantification
14
LOD
Giới hạn phát hiện
Limit of detection
15
rGO
Graphen oxit dạng khử
Reduction Graphene Oxide
16
PAR
Paracetamol
Paracetamol
17
SW
trest
Thời gian nghỉ
Rest time
10
Tiếng Việt
iên độ xung
Tiếng Anh
Pulse amplitude
Caffein
Caffeine
Dòng đỉnh hòa tan
Stripping peak current
Dung dịch đệm axetat
Acetate buffer solution
Dung dịch đệm BrittonRobinson
Stripping Voltammetry
25
ASV
Von-ampe hòa tan anot
Anodic Stripping Voltammetry
26
CSV
Von-ampe hòa tan catot
Cathodic Stripping Voltammetry
27
AdSV
Von-ampe hòa tan hấp phụ
28
CV
Von-ampe vòng
3.5
3.6
3.7
3.8
3.9
3.10
Tên bảng
Một số công trình đã đƣợc công bố sử dụng điện cực biến
tính với Fe3O4/rGO.
Các thông số đƣợc cố định ban đầu phƣơng pháp vonampe vòng CV.
Các thông số cố định ban đầu phƣơng pháp von-ampe
xung vi phân DP–ASV.
Giá trị Ipa và RSD với các loại điện cực làm việc theo
phƣơng pháp von-ampe vòng.
Giá trị Ipa và RSD với các loại dung môi theo phƣơng pháp
von-ampe vòng.
Giá trị Ipa và RSD với lƣợng vật liệu Fe3O4/rGO khác nhau
Demo Version - Select.Pdf SDK
theo phƣơng pháp von-ampe vòng.
Điều kiện thích hợp để biến tính điện cực với phƣơng pháp
von-ampe vòng.
Giá trị Ipa, Epa và RSD tại các giá trị pH khác nhau theo
50
3.11
3.12
Ảnh hƣởng của thế làm giàu đến tín hiệu hòa tan của PAR
theo phƣơng pháp DP-ASV.
Ảnh hƣởng của thời gian làm giàu đến tín hiệu hòa tan của
PAR theo phƣơng pháp DP-ASV.
52
53
Các điều kiện thích hợp để xác định PAR bằng phƣơng
3.13
pháp DP-ASV sử dụng điện cực biến tính
54
Fe3O4/rGO/GCE.
3.14
3.15
3.16
62
3.19
Kết quả đánh giá độ đúng của phƣơng pháp DP-ASV.
63
3.20
3.21
3.22
Kết quả so sánh hai phƣơng pháp DP-ASV và HPLC với
mẫu thuốc Panadol Extra.
Kết quả xác định hàm lƣợng PAR trong các mẫu khác
nhau.
Kết quả so sánh giá trị trên thành phần với kết quả đo
đƣợc.
7
63
64
65
1.5
Cấu trúc phân tử của paracetamol
20
2.1
2.2
3.1
3.2
3.3
3.4
3.5
3.6
Sơ đồ tiến trình thí nghiệm theo phƣơng pháp von-ampe
vòng CV
Sơ đồ tiến trình thí nghiệm theo phƣơng pháp von-ampe
hòa tan
anot xung
vi phân DP-ASV
Demo
Version
- Select.Pdf
SDK
Dòng đỉnh hòa tan (Ipa) của PAR đối với các loại điện cực
Các đƣờng von-ampe vòng của PAR đối với các loại điện
3.12
3.13
3.14
Các đƣờng von-ampe vòng của PAR ở các giá trị pH khác
nhau
Sự biến động Ipa của PAR vào các giá trị pH khác nhau
Đƣờng hồi quy tuyến tính thể hiện mối tƣơng quan giữa
Epa và pH
Dòng đỉnh hòa tan (Ipa) của PAR đối với các loại đệm
Các đƣờng von-ampe vòng của PAR trong các loại đệm
khác nhau
Các đƣờng von-ampe vòng của PAR tại các tốc độ quét thế
khác nhau
Các đƣờng hồi quy tuyến tính biểu diễn mối tƣơng quan
giữa Ip và v½
Các đƣờng hồi quy tuyến tính biểu diễn mối tƣơng quan
Demo
- Select.Pdf SDK
giữa EVersion
p và ln (v)
40
41
41
43
43
E
Đƣờng hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa Ep
và E
Các đƣờng DP-ASV của PAR ở thế làm giàu Eacc = 0 mV
9
50
50
51
52
3.21
Sự biến động của Ip ở các thế làm giàu khác nhau
52
3.22
Các đƣờng DP - ASV của PAR ở tacc = 75 s
53
3.23
Sự biến động của Ip ở các thời gian làm giàu khác nhau
Mối quan hệ tƣơng quan tuyến tính giữa Ip và CPAR
60
Demo Version - Select.Pdf SDK
3.30
Các đƣờng DP-ASV của PAR ở các nồng độ khác nhau
A) CPar = 6 M; B) CPar = 10 M ; C) CPar = 40 M
10
61
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Trong các phƣơng pháp phân tích điện hóa, phƣơng pháp von-ampe hòa tan
(SV) là một phƣơng pháp cho phép xác định hàm lƣợng vết của nhiều hợp chất vô cơ
và hữu cơ. Phƣơng pháp này có nhiều ƣu điểm nổi bật nhƣ giới hạn phát hiện thấp, độ
chọn lọc tốt, độ nhạy cao và chi phí phân tích thấp. Các điện cực làm việc (WE)
thƣờng dùng trong phƣơng pháp SV là điện cực giọt thủy ngân treo (HMDE), điện
cực giọt thủy ngân tĩnh (SMDE) hoặc điện cực màng thủy ngân (MFE),... Loại điện
cực này cho độ lặp lại tốt, tuy nhiên do độc tính cao của thủy ngân nên nhiều nghiên
cứu đang tập trung tìm kiếm và phát triển các loại điện cực khác thay thế. Trên thế
giới và ở Việt Nam đã có nhiều công trình nghiên cứu phát triển các WE khác nhằm
thay thế điện cực thủy ngân nhƣ điện cực vàng, điện cực platin, điện cực màng
bismuth, điện cực màng bạc,…và gần đây là điện cực biến tính.
Điện cực biến tính dễ chế tạo, có độ nhạy và độ lặp lại cao, không độc hại với
Xuất phát từ những vấn đề trên, chúng tôi chọn đề tài “Nghiên cứu xác định
paracetamol bằng phƣơng pháp von-ampe hòa tan sử dụng điện cực biến tính
với Fe3O4-graphene”.
2. Mục đích nghiên cứu
- Nghiên cứu chế tạo điện cực biến tính Fe3O4/rGO/GCE và nghiên cứu một số
đặc tính điện hóa;
- Nghiên cứu các điều kiện thí nghiệm để xác định paracetamol bằng phƣơng
pháp von-ampe hòa tan anot xung vi phân;
- Áp dụng các điều kiện đã nghiên cứu để phân tích một số mẫu thực tế.
3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
Nghiên cứu chế tạo điện cực biến tính cho phƣơng pháp von-ampe nhằm xác
định paracetamol trong một số mẫu thực tế.
4. Phƣơng pháp nghiên cứu
- Phƣơng pháp von-ampe vòng đƣợc sử dụng nhằm nghiên cứu đặc tính của
- Select.Pdf SDK
paracetamol Demo
trên điệnVersion
cực biến tính;
- Phƣơng pháp von-ampe hòa tan anot dùng kỹ thuật xung vi phân nhằm
nghiên cứu xác định paracetamol trên điện cực biến tính;
- Phƣơng pháp thống kê để xử lý số liệu và đánh giá độ tin cậy của phƣơng
pháp.
5. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài
- Ý nghĩa khoa học: Góp phần phát triển điện cực làm việc (WE) trong
phƣơng pháp von-ampe hòa tan và nghiên cứu quy trình xác định paracetamol;
- Ý nghĩa thực tiễn: Ứng dụng các kết quả nghiên cứu để xác định hàm lƣợng
của paracetamol trong các mẫu thực tế.
6. Cấu trúc của luận văn
Luận văn đƣợc chia thành các chƣơng sau:
13