Ôn tập cuối năm 11 - Pdf 48

ÔN TẬP TIN HỌC 11
CHƯƠNG V: TỆP VÀ THAO TÁC VỚI TỆP
I. LÝ THUYẾT
.1. Kiểu dữ liệu tệp
a. Vai trò của kiểu tệp
Dữ liệu kiểu tệp có những đặc điểm sau:
+ Được lưu trữ lâu dài ở bộ nhớ ngoài (đĩa từ, CD, . . .) và không bị mất khi tắt nguồn điện vào
máy
+ Lượng thông tin lưu trữ trên tệp có thể rất lớn và chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa.
b. Phân loại tệp và thao tác với tệp. Hai cách phân loại tệp:
* Theo cách tổ chức dữ liệu
- tệp văn bản
- tệp có cấu trúc
* Theo cách thức truy cập
-tệp truy cập tuần tự
-tệp truy cập trực tiếp
2. Thao tác với tệp( chủ yếu với tệp văn bản)
a.Khai báo tệp văn bản :
VAR <Tên biến tệp>: TEXT;
Vd: Var f : text;
b. .Gán tên tệp :
ASSIGN(< Tên biến tệp>, <Tên tệp>);
Vd1
MYFILE := 'DULIEU.DAT';
ASSIGN(F2,MYFILE);
hoặc
ASSIGN(F2,'DULIEU.DAT');
Vd2
MYFILE := 'C:\INP.DAT';
ASSIGN(F3,MYFILE);
c.Mở tệp :

C. Phải được khai báo trước; D. Không bị giới hạn mà chỉ phụ thuộc vào dung lượng
đĩa;
Câu 02. Để gán tệp kq.txt cho biến tệp f1 ta sử dụng câu lệnh
A. assign(‘f1,D:\kq.txt’); B. assign(‘kq.txt=f1’);
C. assign(kq.txt,’D:\f1’); D. assign(f1,’D:\kq.txt’);
Câu 03. Vị trí của con trỏ tệp sau lời gọi thủ tục reset
A. nằm ở đầu tệp; B. nằm ở cuối tệp;
C. nằm ở giữa tệp; D. nằm ngẩu nhiên bất kỳ vị trí nào;
Câu 04. để ghi kết quả vào tệp văn bản ta có thể sử dụng thủ tục nào sau:
A. read(<tên tệp>,<danh sách kết quả>); B. read(<tên biến tệp>,<danh sách kết quả>);
C. write(<tên tệp>,<danh sách kết quả>); D. write(<tên biến tệp>,<danh sách kết
quả>);
Câu 05. để đọc dữ liệu từ tệp văn bản ta có thể sử dụng thủ tục nào sau:
A. read(<tên tệp>,<danh sách kết quả>); B. read(<tên biến tệp>,<danh sách kết quả>);
C. write(<tên tệp>,<danh sách kết quả>); D. write(<tên biến tệp>,<danh sách kết quả>);
Câu 06: Cho chương trình sau:
Var f: text;
Begin
Assign(f,’D:\Khoi11.txt');
Rewrite(f);
Write(f,105+304-234);
Close(f);
End.
Câu 7: Cho chương trình sau:
Var g: text;
Begin
Sau khi thực hiện chương trình bên, tập
tin 'Khoi11.txt' có nội dung như thế nào?
A. 105+304-234 B. 105304234
C. 105 304 234 D. 175

A. Close(<tên biến tệp>); B. Close(<tên tệp>);
C. Stop(<tên biến tệp>); D. Stop(<tên tệp>);
Câu 15: Tệp văn bản là tệp
a. Có số dòng giới hạn
b. Có số dòng, số kí tự không giới hạn
c. Có số kí tự trên dòng giới hạn
d. Không thể để trống
Câu 16: Đoạn chương trình sau in ra tệp các giá trị là gì với f la biến tệp văn bản?
For i:= 1 to 10 do Write (f, i);
a. 12345678910
b. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
c. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
d. 10987654321
Câu 17: f là biến tệp văn bản, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
Assign (f, ‘in.txt’);
Rewrite(f);
For i: = ‘A’ to ‘Z’ do write (f, i);
A. Đưa ra màn hình các chữ cái in hoa trong bộ mã ASCII
B. Đưa ra màn hình các số từ 1 dến 26
C. Ghi vào tệp in.txt các chữ cái in hoa từ A đến Z
D. Ghi vào tệp in.txt cac số từ 1 đến 26
III. TỰ LUẬN
Câu 1: Cho một tệp văn bản. Viết chương trình loại bỏ các khoảng trống thừa bên trong tệp
Câu 2: Cho tệp văn bản. Viết chương trình đếm số từ của tệp văn bản trên


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status