TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA THỦY SẢN
TRẦN TÂN XUYÊN
PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ LIÊN QUAN ĐẾN
BỆNH TÔM SÚ (Penaeus monodon) TRONG MÔ
HÌNH TÔM LÚA LUÂN CANH Ở HUYỆN
MỸ XUYÊN – SÓC TRĂNG
LUẬN VĂN TỐ T NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH BỆNH HỌC THỦY SẢN
2012
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA THỦY SẢN
TRẦN TÂN XUYÊN
PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ LIÊN QUAN ĐẾN
BỆNH TÔM SÚ (Penaeus monodon) TRONG MÔ
HÌNH TÔM LÚA LUÂN CANH Ở HUYỆN
MỸ XUYÊN – SÓC TRĂNG
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH BỆNH HỌC THỦY SẢN
CÁN BỘ HƯỚNG DẨN
Ts. PHẠM MINH ĐỨC
2011 tại huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng. Phần lớn các nông hộ đều nuôi tôm
sú vào mùa khô và trồng lúa vào mùa mưa, con giống được người dân mua
trực tiếp tại địa phương là 41%, còn lại là ở các tỉnh khác và ngoài miền Trung
chiếm 59%. Kích cỡ con giống dao động từ PL11 – PL18 và mật độ thả trung
bình 14 con/m2/hộ. Số ao nuôi khỏe hoàn toàn là chiếm 38%, còn lại là số ao
nuôi có tôm bệnh chiếm 62%. Trong đó, có 3 loại bệnh thường xuất hiện phổ
biến và gây thiệt hại cao cho người nuôi là: bệnh gan tụy xuất hiện với tỷ lệ
cao nhất chiếm 70% số ao bị bệnh, tiếp theo là bệnh đốm trắng chiếm 22% và
bệnh đ ầu vàng 8% . Số hộ bị thiệt hại do dịch bệnh chiếm tỉ lệ khá cao (60% số
hộ nuôi ) bị thua lỗ. Các yếu tố nguy cơ như: Sự xuất hiện tôm và cá tự nhiên
trong ao lắng, kênh cấ p và kênh xả , ủi a o, rào lưới, lấy nước vào ao, xét
nghiệm tôm giống cũng như thời gi an xây dựng ao, diện tích trung bình ao
nuôi, độ sâu mực nước và mật độ thả đều có liên quan đến sự xuất hiện bệnh
trên tôm sú nuôi (P
Chương 4: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN .............................................11
4.1 Thông tin chung về nông hộ ..........................................................11
4.2 Khía cạnh kỹ thuật.........................................................................11
4.2.1 Diện tích ao nuôi......................................................................11
4.2.2 Ao lắng, kênh cấp nướ c và kênh xả nước................................12
4.2.3 Mùa vụ thả nuôi và số lần thả giống ........................................13
4.2.4 Nguồn giống và mật độ thả giống ...........................................14
4.2.5 Chuẩn bị ao nuôi ......................................................................14
4.2.6 Chăm sóc và quản lý sức khỏe tôm nuôi .................................15
4.2.6.1 Quản lý thức ăn ..................................................................15
4.2.6.2 Quản lý môi trường ao nuôi ...............................................16
4.3 Bệnh thườ ng xả y ra trên tôm nuôi.................................................17
4.4 Thu h�n Sang
0
62
Lê Văn Diệu
1
63
Nguyễn Văn Phước Nhỏ
0
64
7.31
33.4
29.7
Max
8.5
120
10
45
31
Min
7.5
80
5
20
28
Trần Văn
32
1
33
2
34
3
35
4
36
5
37
6
38
7
39
8
40
9
41
10
42
11
43
12
44
13
45
14
Hồ Văn Phúc
Nguyễn Văn Vàng
Nguyễn Văn Đừng
Trịnh Việt Trung
Nguyễn Văn Cẩn
Võ Văn Thắng
Nguyễn Văn Điếu
Lâm Văn Khuôl
Nguyễn Văn Tùng
Trần Văn Nhiều
Phan Văn Chọn
Lê Hoàng Em
Võ Văn Giàu
Đỗ Văn Phong
Lê Văn Bưởi
Nguyễn Văn Thắng
Huỳnh Nhật Khải
Trằn Văn Nhuận
Thái Văn Quận
Huỳnh Công Khoa
Thái Văn Truyền
Trần Văn Nghét
Nguyễn Bình Đẵng
Thái Văn Khuôn
Nguyễn Văn Thử
Trần Thị Dể
Huỳnh Việt Khoa
Ngô Văn Quang
Trần Thị Liền
1
Bệnh năm
1
2011
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
0
1
1
30
bệnh gan
1 tụy
tuổi tôm
30 bệnh
0
1
1
0
1
1
1
1
1
0
0
1
0
1
0
1
1
1
1
1
1
1
1
1
0
1
1
55
5
số ao bị
2
bệnh
40
17
2
3
40
40
35
45
20
30
40
30
30
45
3
2
3
1
2
2
2
30
28
2
2
45
2
19
3
30
35
1
1
45
1
62
Lê Văn Diệu
1
1
30
1
63
Nguyễn Văn Phước Nhỏ
1
1
45
8.12
1.26
Ghi chú:
-
Bệnh năm 2011: 0: không có bệnh; 1: có bệnh
-
Bệnh Gan tụy: 0: không xuất hiệm bệnh; 1: có xuất hiện bệnh
stt
Họ và tên
Bệnh năm 2011
bệnh đốm
trắng
tuổi tôm
bệnh
số ao bị
bệnh
95
4
Lâm Văn Khuôl
1
0
5
Trần Văn Nhiều
1
1
6
Lê Hoàng Em
1
0
7
Đỗ Văn Phong
1
1
0
12
Thái Văn Khuôn
1
0
13
Trần Thị Dể
1
0
14
Ngô Văn Quang
1
0
15
90
4
18
Trần Văn Dũng
1
0
19
Trần Thị Hồng
1
0
56
20
Nguyễn Văn Hy
1
1
0
25
Võ Thanh Thảo
1
0
26
Trần Quốc Bảo
1
0
27
Trần Nguyên Thông
1
0
28
32
Hồ Văn Phúc
1
33
Nguyễn Văn Đừng
34
22
1
1
30
2
1
0
17
3
30
6
38
Võ Văn Giàu
1
0
39
Lê Văn Bưởi
1
0
40
Huỳnh Nhật Khải
1
0
41
45
Huỳnh Việt Khoa
1
0
46
Trần Thị Liền
47
Võ Văn Hồng
1
0
48
Nguyễn Văn Mách
1
1
70
1
0
0
57
53
Trần Văn Phúc
1
0
54
Nguyễn Văn Tiều
1
1
55
Bùi Văn Phục
1
1
1
60
Võ Văn Chiến
0
61
Nguyễn Văn Sang
1
0
62
Lê Văn Diệu
1
0
63
Nguyễn Văn Phước Nhỏ
Max
95
6
Min
17
1
ĐLC
27.75
1.45
Ghi chú:
-
Bệnh năm 2011: 0: không có bệnh; 1: có bệnh
-
Bệnh đốm trắng: 0: không xuất hiệm bệnh; 1: có xuất h iện bệnh
stt
3
Võ Văn Thắng
1
0
4
Lâm Văn Khuôl
1
0
5
Trần Văn Nhiều
1
0
6
Lê Hoàng Em
1
10
Huỳnh Công Khoa
1
2
45
2
58
11
Trần Văn Nghét
1
2
12
Thái Văn Khuôn
1
0
0
17
Trịnh Văn Hư ởng
1
0
18
Trần Văn Dũng
1
2
19
Trần Thị Hồng
1
0
20
Nguyễn Văn Hy
Nguyễn Thanh Quốc
1
0
25
Võ Thanh Thảo
1
0
26
Trần Quốc Bảo
1
0
27
Trần Nguyên Thông
1
0
0
32
Hồ Văn Phúc
1
0
33
Nguyễn Văn Đừng
1
0
34
Nguyễn Văn Cẩn
1
0
35
Nguyễn Văn Điếu
Lê Văn Bưởi
1
2
40
Huỳnh Nhật Khải
1
0
41
Thái Văn Quận
1
0
42
Thái Văn Truyền
1
0
0
45
Huỳnh Việt Khoa
1
0
46
Trần Thị Liền
47
Võ Văn Hồng
1
2
48
Nguyễn Văn Mách
1
0
0
53
Trần Văn Phúc
1
2
54
Nguyễn Văn Tiều
1
0
55
Bùi Văn Phục
1
0
56
Trần Văn Hai
Võ Văn Chiến
0
61
Nguyễn Văn Sang
1
0
62
Lê Văn Diệu
1
0
63
Nguyễn Văn Phước Nhỏ
1
0
64
Min
20
1
ĐLC
21.02
1.39
Ghi chú:
-
Bệnh năm 2011: 0: không có bệnh; 1: có bệnh
-
Bệnh đầu vàng: 0: không xuất hiệm bệnh; 1: có xuất hiện bệnh
60
Phụ lục 9: thu hoạch và lợi nhuận
stt
Họ và tên
1
30
55.5
55.5
3
Võ Văn Thắng
1
1
12
41.6
20.8
4
Lâm Văn Khuôl
1
1
7
Đỗ Văn Phong
1
1
50
8.8
125
8
Nguyễn Văn Thắng
0
1
60
28
22.2
9
40
40
5
12
Thái Văn Khuôn
1
2
50
30
6
13
Trần Thị Dể
0
37.5
-37.5
11
8.3
17
Trịnh Văn Hư ởng
1
4
80
93.8
62.5
18
Trần Văn Dũng
0
1
28
33.3
-59
22
Võ Văn Tĩnh
0
62.5
-62.5
23
Trương Quốc Việt
1
43.3
0
24
Nguyễn Thanh Quốc
0
100
-25
28
Mai Thị Ẩn
0
33.3
-33.3
-33.3
1
1
1
61
50
35
29
Trương Văn Điền
Hồ Văn Phúc
1
1
150
0
33
Nguyễn Văn Đừng
0
1
30
41.6
-29.2
34
Nguyễn Văn Cẩn
1
50
85.7
171.4
37
Phan Văn Chọn
1
2
60
33.3
17
38
Võ Văn Giàu
1
1
30
35
-35
42
Thái Văn Truyền
1
41.7
42
43
Nguyễn Bình Đẵng
0
27
-27
44
Nguyễn Văn Thử
0
-40
47
Võ Văn Hồng
0
2.5
-2.5
48
Nguyễn Văn Mách
1
3
80
12.5
17
49
Trần Văn Dễ
33
75
52
Trần Văn Thạnh
1
2
30
35
25
53
Trần Văn Phúc
0
23.3
-23.3
54
Lê Văn Mùng
0
5
-5
58
Bùi Văn Ban
0
35
-30
59
Ngô Văn Diên
1
1
50
13.8
40
60
2
62
70
62
Lê Văn Diệu
0
63
Nguyễn Văn Phước Nhỏ
1
1
64
Trần Văn Mừng
3.2
90
150
171.4
Min
0.1
12
2.5
-125
ĐLC
0.65
3.39
29.55
51.12
Ghi chú:
Thu hoạch: 0: không thu hoạch; 1: có thu hoạch
0.2
1.924173801
So ao nuoi
2.734375
8
1
1.503880562
Dien tich TB ao nuoi
0.359375
0.8
0.1
0.126890466
Lieu luong voi cai tao
576.84375
1500
0.701891892
3.2
0.1
0.645922415
Ty le song
49.67741935
90
12
18.86334558
Tong dien tich
muc nuoc ao nuoi
kich co tom Post
Mat do
Diễn giải
ao lang
Tom/ca nuoi trong ao lang
Kenh cap va kenh xa
45.3125
khong
35
54.6875
chung mot duong
41
64.0625
khac biet
23
35.9375
dung chung
33
51.5625
dung rieng
31
26.5625
lay truc tiep
47
73.4375
khong loc
4
6.25
60
93.75
co loc
64
diet tap (Giap Xac)
Diet khuan
Ðo chi tieu mt dinh ky
29
45.3125
co do
35
54.6875
trong tinh
26
40.625
ngoai tinh
38
59.375
khong co xet nghiem
26
40.625
co xet nghiem
6
.000
.000
Model Summary
Step
1
-2 Log
likelihood
16.191
a
Cox & Snell
R Square
.677
Nagelkerke
R Square
.904
a. Estimation terminated at iteration number 9 because
parameter estimates changed by less than .001.
Classification Tablea
Predicted
a
1
Tomcanuoitrongaolang
Kenhcapvàkenhxa
Cauiao
raoluoi
laynuocvaoao
xetnghiem
Constant
B
7.212
-3.326
-4.641
S.E.
3.300
1.611
2.310
Wald
4.777
4.263
4.037
-3.899
-5.292
-7.202
.020
.005
.001
19.446
8.221
5.596
1
.018
3E+008
a. Variable(s) entered on step 1: Tomcanuoitrongaolang, Kenhcapvàkenhxa, Cauiao, raoluoi,
laynuocvaoao, xetnghiem.
66
Phụ lục 12 Kết quả phân tích hồi qui logistic với các biến định lượng
Omnibus Tests of Model Coefficients
Step 1
Step
Block
Model
Chi-square
66.775
66.775
66.775
df
parameter estimates changed by less than .001.
Classification Tablea
Predicted
Step 1
Observed
Benh 2011
khong co benh
co benh
Benh 2011
khong co
benh
co benh
29
1
2
32
Percentage
Correct
96.7
94.1
Overall Percentage
95.3
5.248
.118
6.111
4.545
.737
df
1
1
1
Sig.
.051
.017
.005
Exp(B)
1.284
871019.5
.000
1
1
.033
.390
1.285