TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA NÔNG NGHIỆP VÀ SINH HỌC ỨNG DỤNG
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
Ngành: HOA VIÊN VÀ CÂY CẢNH
Tên đề tài:
KHẢO SÁT ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI MỘT SỐ GIỐNG BÔNG
TRANG (Ixora spp.) CÓ LÁ LỚN Ở THÀNH PHỐ CẦN THƠ VÀ
NGHIÊN CỨU ẢNH HƢỞNG CỦA NAPHTHALENE ACETIC
ACID ĐẾN CÀNH GIÂM CÂY BÔNG TRANG ĐỎ
Ixora chinensis L.
Cán bộ hướng dẫn khoa học:
Sinh viên thực hiện:
Th.s PHẠM THỊ PHƢƠNG THẢO
NGUYỄN THỊ KIM NGÂN
MSSV: 3083739
Lớp: HV&CC K34
CẦN THƠ, 2012
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA NÔNG NGHIỆP VÀ SINH HỌC ỨNG DỤNG
BỘ MÔN SINH LÝ - SINH HÓA
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
Cần thơ, ngày……tháng…….năm…….
DUYỆT CỦA KHOA
Chủ tịch hội đồng
Trƣởng khoa nông nghiệp & SHƢD
iii
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của bản thân. Các số liệu, kết quả trình
bày trong luận văn là trung thực và chƣa từng đƣợc ai công bố trong bất kỳ luận văn
nào trƣớc đây.
Tác giả luận văn
(ký tên)
Nguyễn Thị Kim Ngân
iv
TIỂU SỬ CÁ NHÂN
1. SƠ LƢỢC VỀ LÝ LỊCH
Họ và tên: Nguyễn Thị Kim Ngân
Giới tính: Nữ
hiện đề tài.
vi
MỤC LỤC
Trang
Trang phụ bìa .............................................................................................................. i
Lời cam đoan .............................................................................................................. iii
Tiểu sử cá nhân ........................................................................................................... iv
Lời cảm tạ ................................................................................................................... v
Mục lục ....................................................................................................................... vi
Danh sách bảng ........................................................................................................... ix
Danh sách hình ........................................................................................................... x
Bảng chữ viết tắt ......................................................................................................... xii
Tóm lƣợc..................................................................................................................... xiii
Phụ lục ........................................................................................................................ xiv
MỞ ĐẦU .................................................................................................................... 1
CHƢƠNG 1: LƢỢC KHẢO TÀI LIỆU................................................................. 2
1.1 NGUỒN GỐC CÂY TRANG ............................................................................ 2
1.2 ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI ................................................................................... 2
1.2.1 Thân.............................................................................................................. 2
1.2.2 Lá.................................................................................................................. 2
1.2.3 Hoa ............................................................................................................... 2
1.2.4 Trái ............................................................................................................... 3
1.2.5 Rễ ................................................................................................................. 3
1.3 ĐẶC ĐIỂM SINH THÁI .................................................................................... 3
1.3.1 Ánh sáng ...................................................................................................... 3
1.3.2 Đất ................................................................................................................ 3
1.3.3 Thời tiết ........................................................................................................ 3
3.1 KẾT QUẢ ĐIỀU TRA VÀ KHẢO SÁT CÁC GIỐNG CÂY BÔNG TRANG
CÓ LÁ LỚN Ở THÀNH PHỐ CẦN THƠ ............................................................. 16
3.1.1 Ghi nhận tổng quát quá trình điều tra và khảo sát ....................................... 16
3.1.2 Các giống cây bông trang đƣợc điều tra ...................................................... 16
3.2 ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI CÁC GIỐNG CÂY BÔNG TRANG CÓ LÁ LỚN
.................................................................................................................................... 18
3.2.1 Thân cây ....................................................................................................... 18
3.2.2 Lá cây ........................................................................................................... 18
3.2.3 Hoa và các thành phần khác của hoa ........................................................... 23
3.3 ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI ĐẶC TRƢNG CỦA TỪNG GIỐNG CÂY BÔNG
TRANG CÓ LÁ LỚN............................................................................................... 30
3.3.1 Cây bông trang đỏ dại (Ixora duffii) ............................................................ 30
viii
3.3.2 Cây bông trang đỏ Mỹ (Ixora coccinea L.) ................................................. 31
3.3.3 Cây bông trang đỏ cánh tròn (Ixora chinensis L.) ....................................... 32
3.3.4 Cây bông trang đỏ cam (Ixora sp.) .............................................................. 33
3.3.5 Cây bông trang vàng (Ixora ‘singapore’ yellow) ......................................... 35
3.3.6 Cây bông trang vàng cam (Ixora javanica) ................................................. 36
3.3.7 Cây bông trang hồng (Ixora ‘hybird pink’) ................................................. 37
3.3.8 Cây bông trang trắng (Ixora finlaysoniana)................................................. 38
3.4 ẢNH HƢỞNG CỦA NAPHTHALENE ACETIC ACID LÊN CÀNH GIÂM
BÔNG TRANG Ixora chinensis L........................................................................... 39
3.4.1 Ảnh hƣởng của naphthalene acetic acid lên tỷ lệ ra chồi của cành giâm .... 39
3.4.2 Ảnh hƣởng của naphthalene acetic acid lên số lƣợng chồi phát sinh .......... 39
3.4.3 Ảnh hƣởng của naphthalene acetic acid lên tỷ lệ cành giâm ra rễ .............. 40
3.4.4 Ảnh hƣởng của naphthalene acetic acid trong việc hình thành rễ của cành
giâm ............................................................................................................................ 41
3.4.5 Ảnh hƣởng của naphthalene acetic acid lên chiều dài rễ dài nhất của cành
DANH SÁCH HÌNH
Hình
Tựa hình
Trang
Hình 2.1 Các giai đoạn chuẩn bị cành giâm .............................................................. 14
Hình 3.1 Lá non mang hoa của giống bông trang đỏ cam ......................................... 18
Hình 3.2 Màu sắc và hình dạng lá non của 8 giống cây bông trang đƣợc khảo sát .. 19
Hình 3.3 Hình dạng và màu sắc lá của một số giống bông trang .............................. 20
Hình 3.4 Sự biến đổi màu sắc từ lá non đến là già của cây bông trang..................... 20
Hình 3.5 Dạng tán chùm hoa của cây bông trang...................................................... 23
Hình 3.6 Màu sắc chùm hoa của cây bông trang ....................................................... 23
Hình 3.7 Màu sắc và hình dạng tràng hoa của một số giống bông trang .................. 26
Hình 3.8 Hình dạng cánh hoa của cây bông trang ..................................................... 26
Hình 3.9 Hình dạng nụ hoa ........................................................................................ 29
Hình 3.10 Hình dạng nụ hoa và cánh hoa .................................................................. 29
Hình 3.11 Màu sắc nụ từ lúc nhỏ đến khi hoa nở của trang đỏ cam .......................... 29
Hình 3.12 Hình dáng, màu sắc nhị và bao phấn ......................................................... 30
Hình 3.13 Hình dạng và vị trí nhụy hoa ..................................................................... 30
Hình 3.14 Lá của cây bông trang đỏ dại (Ixora duffii) ............................................... 31
Hình 3.15 Hình dạng hoa của cây bông trang đỏ dại (Ixora duffii) ........................... 31
Hình 3.16 Hình dạng và màu sắc của lá cây bông trang đỏ Mỹ (Ixora coccinea L.). 32
Hình 3.17 Hình dạng và màu sắc hoa của bông trang đỏ Mỹ (Ixora coccinea L.) .... 32
Hình 3.18 Hình dạng và màu sắc lá cây bông trang đỏ cánh tròn (Ixora chinensis L.)
.................................................................................................................................... 33
Hình 3.19 Hình dạng và màu sắc hoa của cây bông trang đỏ cánh tròn
NSKG: ngày sau khi giâm
NAA: Naphthalene acetic acid
IBA: Indole butyric acid
IAA: Indole acetic acid
xiii
NGUYỄN THỊ KIM NGÂN, 2012. “Khảo sát đặc điểm hình thái một số giống
bông trang (Ixora spp.) có lá lớn ở thành phố Cần Thơ và nghiên cứu ảnh hƣởng
của Naphthalene acetic acid đến cành giâm cây bông trang đỏ Ixora chinensis L.”
Luận văn tốt nghiệp ngành Hoa Viên và Cây Cảnh, Khoa Nông Nghiệp và Sinh Học
Ứng Dụng, trƣờng Đại Học Cần Thơ. 47 trang.
Cán bộ hƣớng dẫn: Th.s Phạm Thị Phƣơng Thảo.
TÓM LƢỢC
Bông trang (Ixora spp.) là một trong những cây có hoa mọc thành chùm ở đầu cành
với nhiều màu sắc và hình dạng khác nhau. Cây đƣợc trồng phổ biến trên thế giới, đặc
biệt ở vùng khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt đới. Ở Việt Nam, bông trang có nhiều màu
sắc và chủng loại đƣợc trồng ở sân nhà, bày bán ở các cơ sở hoa kiểng và tạo cảnh
quan đƣờng phố. Tuy nhiên, những tài liệu nghiên cứu về bông trang còn rất ít, đặc
biệt là việc nghiên cứu về đa dạng hình thái, kỹ thuật canh tác, cũng nhƣ nhân giống
cây để làm cơ sở cho việc lai ghép và nhân giống bông trang. Nhằm mục tiêu trên, đề
tài “Khảo sát đặc điểm hình thái một số giống bông trang (Ixora spp.) có lá lớn ở
thành phố Cần Thơ và nghiên cứu ảnh hƣởng của Naphthalene acetic acid đến
cành giâm cây bông trang đỏ Ixora chinensis L.” Đƣợc thực hiện nhằm (1) khảo sát
và so sánh đặc điểm hình thái một số giống bông trang có lá lớn đang đƣợc trồng hoặc
bày bán tại quận Ninh Kiều và quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; (2) nghiên cứu
ảnh hƣởng của naphthalene acetic acid lên chất lƣợng cành giâm giống bông trang
Ixora chinensis L. Với 53 phiếu điều tra ở các địa điểm quận Ninh Kiều và quận Bình
- Giá thể: Đất Tro trấu Khác: ................................................................................................
- Tỉ lệ & thành phần giá thể: .........................................................................................................
+ Kỹ thuật trồng:
- Số lần bón phân (lần/tháng):...........................Tƣới nƣớc (lần/ngày): .....................................
- Loại phân bón: ..........................................................................................................................
........................................................................................................................................................
- Có xử lý ra hoa không: có không
+Các biện pháp xử lý: Lặt lá Phun thuốc Cắt nƣớc Cơi đọt
Khác: ........................................................................................................................................
IV.Đặc tính thực vật:
*Đặc tính thân:
- Chiều cao cây: .............................................................................................................................
- Dạng cây: thân gỗ thân bụi
- Số lƣợng cành: dày đặc khá dày thƣa
+ Số cành trên thân: .............................................................................................................
- Phân bố cành trên thân: đều không đều Khoảng cách giữa 2 cành (cm): ......................
- Dáng cây: đƣợc cắt tỉa tự do
- Hình dáng cành/thân cây: dẹp tròn khác: ..........................................................................
- Màu sắc vỏ thân: xanh nâu đỏ xám xanh khác ...........................................................
- Màu sắc cành: xanh nâu đỏ xám xanh khác ...............................................................
xv
*Đặc tính lá:
- Hình dạng lá: dạng bầu dục dạng thon dài dạng oval khác: ........................................
- Lá phình to: phần đầu lá phần cuống lá phần giữa lá
- Hình dáng phiến lá: phẳng lƣợn sóng phiến cong lên trên phiến cong xuống dƣới
khác ............................................................................ ………………………………………….
- Hình dáng đầu phiến lá: nhọn tròn bằng lõm khác ..... ……………………………
Chiều dài cuống lá (mm)
Chiều dài lá (mm)
Chiều rộng lá (mm)
Số khí khẩu mặt trên
Số khẩu mặt dƣới
xvi
5
6
7
8
9
10
* Đặc tính cuống lá:
- Cuống lá: có cuống không cuống
- Màu sắc cuống lá: ......................................................................................................................
+ Giữa các lá: đồng nhất một màu hai màu Khác:..................................................
- Hình dáng cuống lá: ....................................................................................................................
+ Khoảng cách giữa 2 mắt lá: ..........................................................................................
+ Lông tơ: có không thƣa dày đặc Màu lông: ...............................................
* Đặc tính hoa:
- Dạng chùm hoa: dạng tán đều dạng tán không đều dạng tán tròn khác: .....................
Đƣờng kính chùm
hoa (mm)
Đƣờng kính hoa khi
nở (mm)
Chiều dài cánh hoa
(mm)
Chiều rộng cánh
hoa (mm)
Chiều dài ống tràng
hoa (mm)
xvii
5
6
7
8
9
10
- Số nhị hoa: 4 chỉ nhị 5 chỉ nhị 6 chỉ nhị khác: ..........................................................
+ Đặc điểm nhị hoa: đều không đều Màu sắc chỉ nhị:..................................................
+ Hình dáng bao phấn:……………………… Màu bao phấn: ...........................................
- Số đầu nhụy hoa: 2 3 4 Khác: ........................................................................................
+ Đặc điểm vòi nhụy hoa: dài (cm): ......................................................................................
Nguồn biến động Tổng bình phƣơng Độ tự do Trung bình
bình phƣơng
Giống
4,266
7
0,609
Sai số
0,431
45
0,010
Tổng Cộng
4,697
52
F tính
63,617
Mức ý nghĩa
0,000
CV (%) = 21,1
Bảng 2 Bảng ANOVA chiều dài lá của 8 giống cây trang lá lớn
Nguồn biến động Tổng bình phƣơng Độ tự do Trung bình
bình phƣơng
Giống
651,143
7
93,020
Sai số
151,041
Mức ý nghĩa
0,000
CV (%) = 13,0
Bảng 4 Bảng ANOVA tỷ lệ chiều rộng lá trên chiều dài lá của 8 giống cây trang lá
lớn
Nguồn biến động Tổng bình phƣơng Độ tự do Trung bình
bình phƣơng
Giống
0,516
7
0,074
Sai số
0,319
45
0,007
Tổng Cộng
0,835
52
CV (%) =18,5
xix
F tính
10,405
Mức ý nghĩa
0,000
7
55,069
Sai số
286,952
45
6,377
Tổng Cộng
672,435
52
F tính
8,636
Mức ý nghĩa
0,000
CV (%) = 25,9
Ghi chú: Số liệu đã được xử lý bằng cách lấy căn bậc 2.
Bảng 7 Bảng ANOVA đƣờng kính chùm hoa của 8 giống cây trang lá lớn
Nguồn biến động Tổng bình phƣơng Độ tự do Trung bình
bình phƣơng
Giống
150,163
7
21,452
Sai số
118,627
45
2,636
F tính
149,209
Mức ý nghĩa
0,000
Bảng 9 Bảng ANOVA chiều dài cánh hoa khi nở của 8 giống cây trang lá lớn
Nguồn biến động Tổng bình phƣơng Độ tự do Trung bình
bình phƣơng
Giống
4,979
7
0,711
Sai số
0,233
45
0,005
Tổng Cộng
5,211
52
F tính
137,531
Mức ý nghĩa
0,000
CV (%) = 6,4
Bảng 10 Bảng ANOVA chiều rộng cánh hoa khi nở của 8 giống cây trang lá lớn
45
0,058
Tổng Cộng
14,994
52
F tính
30,582
Mức ý nghĩa
0,000
CV (%) = 7,5
Bảng 12 Bảng ANOVA tỷ lệ ra chồi của cành giâm cây bông trang ở 5 nồng độ
naphthalene acetic acid ở thời điểm 21 NSKG
Nguồn biến động Tổng bình phƣơng Độ tự do Trung bình
bình phƣơng
Nghiệm thức
5,137
4
1,284
Sai số
34,523
15
2,302
Tổng Cộng
39,659
19
CV(%) = 73.4
Mức ý nghĩa
0,183
CV(%) = 26,2
Ghi chú: Số liệu đã xử lý bằng cách đổi sang arcsin theo nguyên tắc tỷ lệ từ 0-30%.
Bảng 14 Bảng ANOVA tỷ lệ ra chồi của cành giâm cây bông trang ở 5 nồng độ
naphthalene acetic acid ở thời điểm 35 NSKG
Nguồn biến động Tổng bình phƣơng Độ tự do Trung bình
bình phƣơng
Nghiệm thức
820,00
4
205,00
Sai số
1200,00
15
80,00
Tổng Cộng
2020,00
19
F tính
2,563
Mức ý nghĩa
0,081
CV(%) = 12,3
Bảng 15 Bảng ANOVA tỷ lệ ra rễ của cành giâm cây bông trang ở 5 nồng độ
4
1705
Sai số
1900
15
126,667
Tổng Cộng
8720
19
CV(%) = 14,4
xxii
F tính
13,461
Mức ý nghĩa
0,000
Bảng 17 Bảng ANOVA tỷ lệ ra rễ của cành giâm cây bông trang ở 5 nồng độ
naphthalene acetic acid ở thời điểm 35 NSKG
Nguồn biến động Tổng bình phƣơng Độ tự do Trung bình
bình phƣơng
Nghiệm thức
1250,00
4
312,500
Sai số
F tính
0,729
Mức ý nghĩa
0,586
CV(%) = 10,7
Ghi chú: Số liệu đã được xử lý bằng cách cộng 0,5 và lấy căn bậc 2.
Bảng 19 Bảng ANOVA số chồi của cành giâm cây bông trang ở 5 nồng độ
naphthalene acetic acid ở thời điểm 28 NSKG
Nguồn biến động Tổng bình phƣơng Độ tự do Trung bình
bình phƣơng
Nghiệm thức
0,045
4
0,011
Sai số
0,151
15
0,010
Tổng Cộng
0,196
19
F tính
1,105
Mức ý nghĩa
0,390
Bảng 21 Bảng ANOVA số rễ trung bình của cành giâm cây bông trang ở 5 nồng
độ naphthalene acetic acid ở thời điểm 21 NSKG
Nguồn biến động Tổng bình phƣơng Độ tự do Trung bình
bình phƣơng
Nghiệm thức
1,413
4
0,353
Sai số
0,681
15
0,045
Tổng Cộng
2,094
19
F tính
7,783
Mức ý nghĩa
0,001
CV(%) = 17,9
Ghi chú: số liệu đã được xử lý bằng cách cộng 0,5 và lấy căn bậc 2.
Bảng 22 Bảng ANOVA số rễ trung bình của cành giâm cây bông trang ở 5 nồng
độ naphthalene acetic acid ở thời điểm 28 NSKG
Nguồn biến động Tổng bình phƣơng Độ tự do Trung bình
bình phƣơng
3,992
Tổng Cộng
210,592
19
F tính
9,438
Mức ý nghĩa
0,001
CV(%) = 13,2
Bảng 24 Bảng ANOVA chiều dài rễ dài nhất của cành giâm cây bông trang ở 5
nồng độ naphthalene acetic acid ở thời điểm 21 NSKG
Nguồn biến động Tổng bình phƣơng Độ tự do Trung bình
bình phƣơng
Nghiệm thức
0,075
4
0,019
Sai số
0,047
15
0,003
Tổng Cộng
0,122
19
CV(%) = 6,7
Ghi chú: số liệu đã được xử lý bằng cách cộng 0,5 và lấy căn bậc 2.
0,000
CV(%) = 12,0
Bảng 26 Bảng ANOVA chiều dài rễ dài nhất của cành giâm cây bông trang ở 5
nồng độ naphthalene acetic acid ở thời điểm 35 NSKG
Nguồn biến động Tổng bình phƣơng Độ tự do Trung bình
bình phƣơng
Nghiệm thức
4,754
4
1,188
Sai số
1,138
15
0,076
Tổng Cộng
5,892
19
CV(%) = 12,7
xxv
F tính
15,663
Mức ý nghĩa
0,000