Đề HSG Hóa 9_2005 - Pdf 48

Sở GIáO DụC-ĐàO TạO Đề THI CHọN HSG LớP 9 THCS
QUảNG TRị NĂM HọC 2004 - 2005

đề chính thức
MÔN THI:
H
óA HọC VòNG I

Thời gian làm bài 150 phút (
không kể giao đề
)
Câu I
:
(Cho thí sinh bảng A và bảng B)
Một loại muối ăn có lẫn các tạp chất: MgCl
2
, CaCl
2
, MgSO
4
, CaSO
4
, Na
2
SO
4
,
Mg(HCO
3
)
2

2
và FeCO
3
trong không khí tới phản ứng hoàn
toàn thu đợc sản phẩm một oxit sắt duy nhất và hỗn hợp khí A, B.
1- Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
2- Nếu cho từng khí A và B lội từ từ qua dung dịch Ca(OH)
2
tới d khí thì có
hiện tợng gì xảy ra ?
Giải thích bằng các phơng trình phản ứng.
3- Trình bày phơng pháp hóa học để nhận biết các khí A, B trong hỗn hợp của
chúng.
4- Cho biết 1 lít hỗn hợp khí A, B ở điều kiện tiêu chuẩn nặng 2,1875 gam.
Tính phần trăm khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp X.
+O
2
, t
+H
2
, t
+Fe
2
, t
+Br
2
+ D
+B
+Y hoặc Z
+E

4
+ MgCl
2
CaSO
4
+ BaCl
2
BaSO
4
+ CaCl
2
Lọc tách kết tủa BaSO
4
lấy dung dịch nớc lọc.
- Thêm dung dịch Na
2
CO
3
d vào nớc lọc để loại kết tủa muối cacbonát.
MgCl
2
+ Na
2
CO
3
MgCO
3
+ 2NaCl
CaCl
2

)
2
+ Na
2
CO
3
CaCO
3
+ 2NaHCO
3
Lọc tách kết tủa các muối cacbonát, thêm dung dịch HCl vào nớc lọc để loại bỏ
NaHCO
3
và Na
2
CO
3
d.
Trình bày đúng phơng pháp tách các tạp chất.
NaHCO
3
+ HCl NaCl + CO
2
+ H
2
O
Na
2
CO
3

2
+ D Y + Z: SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O 2HBr + H
2
SO
4
+ C + Y (Z) A + G: FeS + 2HBr H
2
S + FeBr
2
FeS + H
2
SO
4
H
2
S + FeSO
4
Viết và cân bằng đúng mõi phơng trình 0,25đ ì 7 PT = 1,75điểm.
b) (2,75 điểm)
M có thể là một oxit sắt (FeO hoặc Fe
2
O
3
)

Fe + G H : Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2

H + E F : 2FeCl
2
+ Cl
2
2FeCl
3
Trang 2 HDC đề chính thức môn Hóa VI HSG lớp 9 THCS (khoá 03/3/05)
Loãng
Fe + I K : Fe + H
2
SO
4
FeSO
4
+ H
2

FeSO
4
+ L H : FeSO
4
+ BaCl
2
BaSO
4

2
O
3
+ 4CO
2
(2) 0,5đ 0,5đ
2- Nếu cho từng khí A, B (SO
2
, CO
2
) lội qua nớc vôi trong.
Lúc đầu có kết tủa trắng, sau đó dung dịch lại trong suốt do các phản ứng.0,25đ 0,5đ
CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O
CO
2
(d) + H
2
O + CaCO
3
Ca(HCO
3
)

O + Br
2
2HBr + H
2
SO
4
0,25đ 0,5đ
Bình 2 xuất hiện kết tủa trắng là CO
2
do có phản ứng: CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O 0,25đ 0,5 đ
4- Khối lợng mol của 1 mol hỗn hợp
A, B = 2,1875 ì 22,4 = 49 (gam)
0,25đ
Gọi x là số Mol SO
2
trong hỗn hợp
1 x là số mol CO
2
trong 1 mol hỗn hợp
Ta có: 64x + 44 (1 x) = 49
Giải phơng trình này ta có: x = 0,25 mol và 1 x = 0,75 mol
Tức tỷ lệ số mol:

0,5đ
Thí sinh giải cách khác mà kết quả đúng vẫn đợc điểm.
______________________________
t
>570C
t
Sở GIáO DụC-ĐàO TạO Đề THI CHọN HSG LớP 9 THCS
QUảNG TRị NĂM HọC 2004 - 2005

đề Dự Bị
MÔN THI:
H
óA HọC

Thời gian làm bài 150 phút (
không kể giao đề
)
----------------------------------------------------------------------------------------
Câu I: Viết các phơng trình phản ứng theo sơ đồ chuyển hoá sau:
1- Cho thí sinh bảng B
Al
2
(SO
4
)
3
Al(NO
3
)
3

2
Cr
2
O
7
với dung dịch HCl đặc.
d) Đun nóng dung dịch H
2
SO
4
đặc với hỗn hợp NaCl và MNO
2
Viết các phơng trình phản ứng điều chế Clo trog mỗi trờng hợp trên.
2- Bằng phơng pháp hoá học hãy tách các kim loại tinh khiết ra khỏi hỗn hợp M
gồm: Mg, MgO, Al, Al
2
O
3
, Cu, Ag, Fe, Fe, Fe
2
O
3
.
Câu III: (cho cả bảng A và bảng B)
Dùng 94,96 ml dung dịch H
2
SO
4
5% (D = 1,035g/mol) vừa tác dụng hết với
2,8g chất X, thu đợc muối Y và chất Z.

(1)
t
Câu IV: Hoà tan 8,48 gam hỗn hợp A gồm Na
2
CO
3
và MgO với một l dung dịch
H
2
SO
4
loãng, d ta thu đợc một khí B và dung dịch C.
Nếu cho toàn bộ khí B hấp thụ hết 225 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,2M, ta thu đợc
3,94g kết tủa.
Tính % khối lợng mỗi chất trong A.
(Na = 23; O = 16; C = 12; Ba = 137)
_________________________
Câu II: (2,25 điểm)
1- 2Na + 2H
2
O 2NaOH + H
2
0,25đ
2NaOH + CuSO
4
2Al(OH)
3
+ 3H

O 0,5 đ
5- 8HNO
3
l + 3Cu Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O 0,5 đ
Câu III: (2,75 điểm)
K KOH K
2
CO
3
K
2
S
KCl KCl KCl KCl KCl
Cl
2
CuCl
2
BaCl
2
HCl
Các phản ứng: 2KCl 2K + Cl
2
2K + Cl
2

CO
3
+ BaCl
2
BaCO
3
+ 2KCl
K
2
CO
3
+ BaS BaCO
3
+ K
2
S
BaCl
2
+ H
2
SO4 BaSO
4
+ 2HCl
2HCl + K
2
S 2KCl + H
2
S
Viết và cân bằng đúng mỗi phơng trình 0,25đ ì 11 PT = 2,75đ
Câu IV: (3,25 điểm) (Bảng B)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status