217 đề thi thử THPTQG năm 2018 môn toán luyện đề THPTQG đề số 02 thầy lê bá trần phương file word có lời giải chi tiết doc - Pdf 48

ĐỀ SỐ 2
I. MA TRẬN ĐỀ

STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27

Nhận biết

Đồ thị hàm số
Bảng biến thiên
Tương giao
Cực trị
Đơn điệu
Tiệm cận
Min - max
Biểu thức mũ - loga
Bất phương trình mũ - loga
Hàm số mũ - logarit
Phương trình mũ - logarit
Nguyên hàm
Tích phân
Ứng dụng tích phân
Dạng hình học

Cấp độ câu hỏi
Thông
Vận
hiểu
dụng

Vận dụng
cao

C1
C2


C13
C18
C19, C20
C21
C25
C22,
C24, C26
C23

C38

C6
C28
C29

1
1
1
1
1
1
1
4
2
1
1
1
5
1
1

1
1

Phương trình lượng giác

C36

1

Xác suất
Bài toán đếm
Nhị thức Newton
Tính tổng các số hạng CSN

C35
C46

1
1
1
1

C50
C39
1


34
35
36

II. ĐỀ THI
PHẦN NHẬN BIẾT
Câu 1: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số
nào dưới đây?
A. y = x 4 + x 2 + 1 .

x4 x2
B. y =
+ +1 .
4
2

C. y = x 3 + x 2 + 1 .

D. y = x 2 + x + 1 .

Câu 2: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?
x

−∞



y′
y

1
2

+∞

−x + 2
.
2x − 1

D. y =

x+2
.
2x+1

C. y′ =

1
.
x ln 2

D. y′ =

1
.
x log 2

Câu 3: Tính đạo hàm của hàm số y = log 2 x .
A. y′ =

1
.
x

B. y′ =


1
.
a

50


Câu 6: Cho hình lập phương ABCDA′B′C′D′ cạnh a. Tính thể tích V của khối tứ diện
AB′C′D′ .
A. V =

a3
.
3

B. V =

a3
.
6

C. V =

a3
.
2

2a 3
.

1

D.  −∞; ÷.
4


Câu 9: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y = (x − 2)(x 2 + 3x + 3) với trục hoành.
A. 2.

B. 0.

C. 1.

Câu 10: Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
A. x = 2 .

Câu 11: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y =
B. Max y =
[ −1;1]

x 2 − 3x + 2
.
x2 − 4

C. x = −2, x = 2 .

B. x = −2 .

y = 2.
A. Max

.
2

a = −2

A. 
5 .
 b = 2

a = 2

B. 
5.
 b = 2

 a = −2

C. 
5.
 b = − 2

a = 2

D. 
2.
 b = 5

Câu 13: Tìm nghiệm của phương trình log 22 x − 6 log 2 x + 2 = 0 .
A. x = −2, x = 2 .


.
4


A. − log 2 3 < x < 0 .

C. x > − log 2 3 .

B. x > 0 .

D. x < 0 .

Câu 16: Cho hai số thục dương a và b thỏa mãn a 2 + b 2 = 98ab . Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A. 2 log 2 (a + b) = log 2 a + log 2 b .
C. 2 log 2

a+ b
= log 2 a + log 2 b .
10

B. log 2

a+ b
= log 2 a + log 2 b .
2

D. log 2

a+ b


9

2

2

1

D. P = log 2 10 .

1
.
2

3
D. P = − .
2

2
3
Câu 19: Cho ∫ f (x)dx = 6 . Tính I = ∫ x .f (x + 1)dx .

A. I = 2 .

B. I = 8 .

C. I = 4 .

D. I = 3 .

6

(

) (
2

C. S =

1
.
6

D. S =

13
.
6

)

2 + i . 1 − 2i . Tìm phần thực và ảo của số phức z .

A. Phần thực bằng 5 và Phần ảo bằng
C. Phần thực bằng –5 và Phần ảo bằng

B. Phần thực bằng 5 và Phần ảo bằng − 2 .

2.
2.

B. M = (3; −4) .

C. M = (−3; −4) .

D. M = (1; −3) .

Câu 26: Cho hai số phức z 1 = 1 + 2i, z 2 = 3 − 2i . Tính mô đun của số phức z1 − 2z 2 .
A. z1 − 2z 2 = 61 .

B. z1 − 2z 2 = 71 .

C. z1 − 2z 2 = 17 .

D. z1 − 2z 2 = 4 .

Câu 27: Cho hình chóp tứ giác SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt
phẳng đáy, góc giữa SC và AD bằng 60° . Tính thể tích V của khối chóp SABCD.
2.a 3
.
3

A. V =

B. V =

3.a 3
.
3

Câu 28: Cho hình chóp S.ABC có AC = SC = a,SA =

a
.
31

C. h =

2a
.
13

D. h =

3a
.
13

Câu 29: Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 4, góc giữa đường sinh và mặt đáy bằng
30° . Tính diện tích toàn phần Stp của hình nón.

(
=(8

)

A. Stp = 8 3 + 12 π .
C. Stp

(
=(


3πa 2
.
7

D. Sxq =

7πa 2
.
3

Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2;3), B(−2;1;5) . Véctơ nào
dưới đây là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (OAB).
r
r
r
A. n = (7;8;5) .
B. n = (−3; −2;1) .
C. n = (−1;3;8) .
Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :

r
D. n = (7; −11;5) .

x − 2 y z +1
=
=
và mặt phẳng
1
−1 −2



Câu 34: Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(−2; −1;1) và song song với mặt phẳng
(P) : 2x + y + z − 5 = 0 , cắt trục tung tại điểm B. Tìm tọa độ của B.
A. B = (0; 4;0) .

B. B = (0; −2;0) .

C. B = (0; 2;0) .

D. B = (0; −4;0) .

PHẦN VẬN DỤNG
Câu 35: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm 3 chữ số phân biệt được chọn từ các chữ
số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. Chọn ngẫu nhiên 1 số từ S, gọi P là xác suất chọn được số chẵn, mệnh đề
nào dưới đây đúng?
A. P =

2
.
7

B. P =

3
.
5

C. P =

2

+ kπ .
6

,Y =

D. x = ±

π
+ k2π .
6

3a + 3b
. Khẳng định nào sau đây
2

là đúng?
A. X > Y .

B. X < Y .

C. X ≥ Y .

D. X ≤ Y .

Câu 38: Một vật chuyển động trong một giờ với vận tốc v
(km/h) phụ thuộc thời gian t(h) có đồ thị là một phần của đường
1 
parabol với đỉnh I  ; 4 ÷ và trục đối xứng song song với trục
2 
tung như hình bên. Tính quãng đường s mà vật di chuyển được

u 50 − 1

B. S =

251 − 152.550
.
6
6

C. S =

251 + 152.550
.
6

D. S =

251 − 152.550
.
6.550


Câu 40: Tính L = lim

n

x →0

A. L =


D. ∆OJD .

Câu 42: Cho lăng trụ đứng ABCA′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = a ,
ACB = 60° , B′C tạo với mặt phẳng AA′CC′ một góc 30° . Tính thể tích V của khối lăng trụ
ABCA′B′C′ .

A. V = a 3 2 .

B. V = a 3 3 .

C. V =

a3 2
.
3

D. V =

a3 6
.
2

Câu 43: Cho hình chóp S.ABC có mặt bên SAB vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác
SAB đều cạnh a, tam giác BAC vuông cân tại A. Tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng
AB và SC.
A. h =

a. 3
.
7

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x + y + z − 3 = 0 và đường
thẳng ∆ :

x − 2 y +1 z
=
=
. Gọi I là giao điểm của ∆ và (P). Tìm điểm M thuộc (P) có
1
−2
−1

hoành độ dương sao cho MI vuông góc với ∆ và MI = 4 14 .
A. M = (5;9; −11) .

B. M = (5; −9;11) .

C. M = (−5;9;11) .

D. M = (5;9;11) .

Câu 46: Đội cờ đỏ của một trường phổ thông gồm 18 em, trong đó có 7 em thuộc khối 12, 6
em thuộc khối 11 và 5 em thuộc khối 10. Hỏi có bao nhiêu cách cử 8 em đi làm nhiệm vụ sao
cho mỗi khối có ít nhất 1 em được chọn.
A. 44811 cách.

B. 51811 cách.

C. 44818 cách.

PHẦN VẬN DỤNG CAO

C. S =

1
.
440

D. S =

1
.
244

Câu 48: Từ một tấm tôn có kích thước 1m × 2m , người ta làm ra chiếc thùng đựng nước theo hai
cách (xem hình minh họa dưới đây)
– Cách 1: làm ra thùng hình trụ có chiều cao 1m, bằng cách gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung
quanh của thùng.
– Cách 2: làm ra thùng hình hộp chữ nhật có chiều cao 1m, bằng cách chia tấm tôn ra thành 4
phần rồi gò thành các mặt bên của hình hộp chữ nhật.
Kí hiệu V1 là thể tích của thùng được gò theo cách 1 và V2 là thể tích của thùng được gò theo
cách 2. Tính tỷ số

A.

V1
.
V2

V1
1
=

A. (P) : 6x + 3y + 4z − 12 = 0 .

B. (P) : 6x + 3y + 4z + 12 = 0 .

C. (P) : 6x + 3y + 4z − 2 = 0 .

D. (P) : 6x + 3y + 4z + 2 = 0 .
10

1 2 
Câu 50: Khai triển đa thức  + x ÷ thành đa thức
3 3 
a 0 + a 1x + a 2 x 2 + a 3 x 3 + a 4 x 4 + ... + a 9 x 9 + a10 x10 ( a k ∈ ¡ , k = 0,1, 2,...,10 )
Tìm số lớn nhất trong các số a 0 , a1 , a 2 , a 3 ,..., a 9 , a 10
A. a 8 .

B. a 7 .

C. a 5 .
8

D. a 6 .


Đáp án
1

2

3


C

B

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

A

D


29

30

C

B

B

B

B

A

A

D

A

D

31

32

33


D

A

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

C

C

A

Theo công thức ( log a ) ' =

1
1
ta có y = log 2 x ⇒ y ' =
.
x ln a
x ln 2

Câu 4: Đáp án C
Áp dụng log N ( N )

α

2

9
 3
= α ta có I = log 3  2 ÷ = log 3  ÷ = 2
a a 
a a 

Câu 5: Đáp án B
f (x) = 3x 2 − e − x ⇒ F ( x ) = ∫

( 3x

2

− e − x ) dx = x 3 + e − x + C

Ta có y ' > 0 ⇔ 6 x ( 1 − 4 x ) > 0 ⇔ 0 < x

Câu 12: Đáp án A
10


y = x 4 + ax 2 + b ⇒ y ' = 4x 3 + 2ax
Hàm số đạt cực trị tại x = 1 ⇒ y ' ( 1) = 4 + 2a = 0 ⇒ a = −2
Giá trị cực trị tại x = 1 là

3
3
3
3
5
⇒ y ( 1) = ⇔ 1 + a + b = ⇒ b = − 1 + 2 =
2
2
2
2
2

Câu 13: Đáp án D
Điều kiện x > 0
log 22 x − 6 log 2 x + 2 = 0 ⇔ log 22 x − 3log 2 x + 2 = 0
log x = 1
x = 2
⇔ 2
⇔
x = 4
log 2 x = 2
Câu 14: Đáp án A

2

a+b
a+b
⇔ log 2 
÷ = log 2 ab ⇔ 2 log 2 
÷ = log 2 a + log 2 b
 10 
 10 
Câu 17: Đáp án D
a=

log 2 (log 2 10)
= log(log 2 10) ⇒ 10a = 10log(log2 10 = log 2 10
log 2 10

Câu 18: Đáp án C
3



1
3
1
1 (2x + 1) 2
1
2
2
2x + 1dx = ∫ (2x + 1) d ( 2x + 1) =
+ C = (2x + 1) + C

31
32
3

Câu 20: Đáp án A
11


a
a
x − 1) ( x + 1)
 x2
 a a2
(
x2 −1
3
dx
=
dx
=
x

1
dx
=

x
(
)


−1

x
x
= 2 −
 6 4
6

4

0
1 1 1
÷|−1 = 2  − ÷ =
4 6 6


Câu 22: Đáp án B
z=

(

) (
2

) (

) (

)



13 − 9i 1
1
= ( 13 − 9i ) ( 3 − i ) = ( 30 − 40i ) = 3 − 4i
3+i
10
10

Vậy tọa độ của M ( 3; −4 )
Câu 26: Đáp án A
z 1 = 1 + 2i, z 2 = 3 − 2i ⇒ z1 − 2z 2 = −5 + 6i ⇒ z1 − 2z 2 = 52 + 6 2 = 61
Câu 27: Đáp án A
12


·
Do AD song song với BC nên góc SCB
= 600
D SBC vuông tại B Þ SB = BC.tan 600 = a 3
D SAB ^ tại A Þ SA = SB 2 - AB 2 = 3a 2 - a 2 = a 2

1
1
2a 3
Vậy VSABCD = SA.dt ABCD = a 2.a 2 =
3
3
3

Câu 28: Đáp án D

h

từ

B

tới

( SAC )

là:

3V
3a 3 3 a 2 39
3a
=
:
=
dt SMC
16
16
13

Câu 29: Đáp án A
Ta có R = l cos 300 =

4 3
=2 3
2


a 21
+ =
9
4
6

4.21pa 2 7pa 2
=
36
3

Câu 31: Đáp án D
r uur uuu
r
OA, OB ù
= ( 7; - 11;5)
Mặt phẳng (OAB) có VTPT n = é
ê
ú
ë
û
Câu 32: Đáp án A
d:

x − 2 y z +1 r
=
=
⇒ u ( 1; −1; −2 )
1
−1 −2

2

=

9
6

2.0 + b + 0 − 5
22 + 12 + 12

=

b−3
6

b = −4
⇒ B ( 0; −4;0 )
Do AB song song với (P) ⇒ h = h ' ⇔ b − 5 = 9 ⇒ 
b = 14
Câu 35: Đáp án D
Ta thu được số chẵn khi chữ số hàng đơn vị là chắn. Do vai trò của 7 số trong đó có 3 số chẵn
là như nhau nên xác suất cần tính bằng

3
7

Câu 36: Đáp án B

14


1
1 
 a + b = 4  a = −16
:
4
,
1
;0

⇔
⇒ v = −16t2 + 16t
Parabol đi qua 
2
4
÷( )
2 
 b = 16
a + b = 0

1
2

1
2
3
Vậy quãng đường cần tính S = −16t2 + 16t dt = 16 t − t ÷|2 = 4 = 1,33
0
∫0
3
 2 3

u n −1 2 − 5
−25
2  5 

−1
n
n
2 +5

2
3
50
2
3
49


 2
 2
1 2  2  2
1 2 2  2  2
⇒ S = −  +  ÷ +  ÷ + ... +  ÷ + 50÷ = − .  1+ +  ÷ +  ÷ + ... +  ÷ + 125÷
÷
÷
2  5  5  5
2 5 5  5  5
 5
 5




15


(

)(

n 1 + ax − 1 1 + n 1 + ax + n 1 + ax + ... + n 1 + ax
(
)
1 + ax − 1
L = lim
= lim
x →0
x →0
2
n −1
x
x 1 + n ( 1 + ax ) + n ( 1 + ax ) + ... + n ( 1 + ax )
n

= lim
x →0

(

(

)

= 2A' B ' = 2a
0
sin60
sin300
3

⇒ CC ' = B 'C 2 − B 'C '2 = 4a2 −

4a2 2 6a
=
3
3

⇒ VABC .A'B'C ' = dtA'B'C '.C 'C
=

1
1 2a 2 6a 2 2a3
B ' A'.B 'C '.C 'C = a. .
=
2
2
3
3 3

Câu 43: Đáp án A
Dựng điểm D sao cho ABCD là hình vuông khi đó:
AB song song với (SDC) ⇒ khoảng cách giữa AB và SC
Bằng khoảng cách giữa AB và (SDC)
Gọi M,N lần lượt là trung điểm AB và DC ta có MN song song với AC

SM
MN
3a a 3a
7
Câu 44: Đáp án C
(S) : (x − 3) 2 + (y + 2) 2 + (z − 1) 2 = 100 có tâm I ( 3; −2;1)
Tâm O của đường tròn là hình chiếu của I nên (P) : 2x − 2y − z − 9 = 0
 x = 3+ 2t

Đường thẳng d đi qua I và vuông góc vói (P) có PTTS  y = −2 − 2t
 z = 1− t

Thay tọa độ tham số vào (P) ta được 2( 3+ 2t) + 2( 2 + 2t) − ( 1− t) − 9 = 0 ⇒ t = 0
Vậy O ( 3; −2;1)
Câu 45: Đáp án A
x = 2 + t
x − 2 y +1 z

∆:
=
=
⇒ PTTS  y = −1 − 2t
1
−2
−1
z = − t


thay tọa độ tham số vào (P) : x + y + z − 3 = 0



2

2

⇒ x − 1 = 4 ⇒ x = 5 ⇒ y = 9, z = −11 ⇒ M ( 5;9; −11)
Câu 46: Đáp án D
8
Tổng số cách chọn 8 em từ đội 18 người là C18

17


8
Số cách chọn 8 em từ khối 12 và khối 11 là C13
8
Số cách chọn 8 em từ khối 11 và khối 10 là C11
8
Số cách chọn 8 em từ khối 10 và khối 12 là C12
8
8
8
8
Vậy số cách chọn để có các em ở cả 3 khối là C18 − C13 − C12 − C11 = 41811

Câu 47: Đáp án A

( 1 − x ) = C190 − C191 x + C192 x 2 − C193 x3 + ... + C1918 x18 − C1919 x19
19
⇒ x ( 1 − x ) = C190 x − C191 x 2 + C192 x 3 − C193 x 4 + ... + C1818 x18 − C1919 x19


Vậy S =

19

1

0
C 18 C19
C21
C1 C 2 C 3
− 21 + 21 − 21 + ... + 19 − 19
2
3
4
5
20 21

1
420

1 0 1 1 1 2 1 3
1 18 1 19
1
C19 − C19 + C19 − C19 + ... + C19
− C19 =
2
3
4
5


18


 b
t = 2
t = 1

c
x y z


⇔ b = 2 Vậy PT mặt phẳng (P) là + + = 1 ⇔ 6 x + 3 y + 4 z − 12 = 0
 2t =
2
2 4 3

c = 4

3 − 3t = 0


Câu 50: Đáp án B
10

1
1
10
1 2 
 + x ÷ = 10 ( 1 + 2x ) = 10

; m6 =
=
5!5! 450
6!4! 270
7
2
4
1
28
1
m5 =
=
=
; m5 =
=
7!3! 945 236, 2
8!2! 315

Vậy a 7 lớn nhất

19




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status