ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH 9 - Pdf 48

Đề cơng ôn tập môn tiếng anh 9
Năm học: 2007- 2008
I Grammar:

1. Passive: (Câu bị động)
a. Thì hiện tại đơn:
*Active (chủ động) : S + V(s, es) .....+ O
* Passive (bị động) : S + BE (am/is/are) + Vp2....( BY+O)
*Question: Be + S + Vp2...............(+ By + O) ?
b. Thì hiện tại tiếp diễn
*Active (chủ động) : S + Be (am/ is/ are) +Ving .....+ O
* Passive (bị động) : S + BE (am/is/are) + Being +Vp2....( BY+O)
*Question: Be + S +Being + Vp2...............(+ By + O) ?
c. Thì hiện tại hoàn thành :
*Active (chủ động) : S + Have/ has +Vp2 .....+ O
* Passive (bị động) : S + Have/ has + Been +Vp2 .....(By+ O)
*Question: Have/ has + S + Been + Vp2......(+ By+O) ?
d. Thì quá khứ đơn :
*Active (chủ động) : S + V(ed, cột 2) .....+ O
* Passive (bị động) : S + Was/ were + Vp2....( BY+O)
*Question: Was/were + S + Vp2...............(+ By + O) ?
e. Thì qúa khứ tiếp diễn:
*Active (chủ động) : S + Was/ were +V_ing .....+ O
* Passive (bị động) : S + Was/ were + Being +Vp2....(+ By+O)
*Question: Was/were + S +Being + Vp2...............(+ By + O) ?
f. Thì quá khứ hoàn thành:
*Active (chủ động) : S + Had +Vp2 .....+ O
* Passive (bị động) : S + Had + Been +Vp2 .....(By+ O)
*Question: Had + S + Been + Vp2......(+ By+O) ?
g. Thì tơng lai đơn:
*Active (chủ động) : S +Will +V_infinitive .....+ O

EX: He suggests going fishing this weekend
He suggests (that) we (should) go fishing this weekend.
6. Adverbs clauses of concession: although/ though/ even though : mặc dù
Ex: He went to school although/ though/ even though he was tired.
7. Relative clauses: (Mệnh đề quan hệ)
- Who: thay thế cho danh từ chỉ ngời (subject_làm chủ ngữ trong câu)
- Whom: thay thế cho danh từ chỉ ngời (object_làm tân ngữ trong câu)
- Which: thay thế cho danh từ chỉ vật (S/O_ có thể là chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu)
- That: thay thế cho danh từ chỉ ngời/ vật. (không dùng trong mệnh đề không xác
định_có 2 dấu phẩy)
8. Conditional sentences: (Câu điều kiện)
* Conditional type 1(câu điều kiện loại 1):
* Công thức: If + S + V(s, es) / Be( am/is/are)........... , S + Will + V_infinitive........
* Cách sử dụng: Dùng để diễn tả:
+ Điều phỏng đoán có thể xảy ra trong tơng lai ( VD1)
+ Điều chắc chắn sẽ xảy ra (VD2)
Ex: 1. If it is fine tomorrow, I will go fishing
2. If you let an object off your hand, It will fall
* Conditional type 2(câu điều kiện loại 2):
* Công thức : If + S + -V (simple past) ........ , S + Would/ could + V_infinitive
- Were........
- Could + V_infinitive.....

* Cách sử dụng : Chúng ta dùng câu điều kiện loại 2 để diễn tả 1 điều không có thật ở hiện
tại và còn đợc gọi là câu điều kiện không có thật ở hiện tại.
Ex: Nam could arrive at school on time if he had an alarm clock.
II. BàI tập:
- Ôn lại các từ vựng từ Unit 1 đến Unit 10.
- Bài tập phần: Language focus từ Unit 1 đến Unit 10.
- Các loại bài tập trắc nghiệm:

tha you never wanted to let me go. But at last I had to leave you and start my ney life...a moment
in time that lasted forever. I now (7) children, Dad, but I will always be your (8)
! Happy Fathers Day.
Practice makes perfect !
have gave remember eyes
writing little standing missed


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status