ON TAP CUOI NAM LOP 11A - Pdf 48

NỘI DUNG ÔN THI HỌC KỲ II
Môn : TOÁN – Khối 11
I. GIẢI TÍCH.
1. Cấp số cộng, cấp số nhân.
2. Tính giới hạn hàm số (dạng cơ bản, dạng vô định
0
; ; ;0
0

∞ −∞ ×∞

.
3. Xét tính liên tục của hàm số trên tập xác định.
4. Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong (C) y = f(x)
5. Tính đạo hàm của hàm số
MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO.
Phần xét tính liên tục của hàm số:
1/ Xét tính liên tục của các hàm số sau trên TXĐ của chúng:
a/
( )
2
3 2 5
, 1
1
2 1
x x
x
f x
x
x x



1/ Tìm a để hàm số liên tục trên TXĐ của chúng:
a/
( )
2
3 3
, 1
1
1
x x
x
f x
x
x a x




=



+ =

b/
( )
2
9
, 3
3


=

b/
4
7
10
19
u
u
=


=

c/
1 5 3
1 6
10
7
u u u
u u
+ − =


+ =

d/
7 3
2 7


=

Bài 2 : Tìm 3 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng biết tổng của chúng bằng 21và tổng bình
phương của chúng bằng 155 .
Bài 3 : Xác định cấp số cộng biết : cấp số cộng có 13 số hạng , tổng các số hạng đó là 143 ,hiệu
của số hạng cuối và số hạng đầu là 36 .
Bài 4 : tính số đó ba góc của tam giác ABC biết số đo ba góc đó là cấp số cộng .
Bài Ba số khác nhau a, b, c có tổng là 30. Đọc theo thứ tự a, b, c ta được một cấp số cộng; đọc
theo thứ tự b, a, c ta được một cấp số nhân. Tìm công sai của cấp số cộng và công bội của cấp số
nhân đó.
4. Tính các giới hạn sau :
Đề cương ôn tập HK II Lớp 11A Trang 1
a.
)( 523
23
2
−+−

xxxlim
x
. b.
)( 315
3
−++

xxlim
x
.
c.

2
3

−+

x
xx
lim
x
. b.
12
214
2
2
3
−+
−+

xx
xx
lim
x
c.
45
33
2
23
1
+−
−+−

f.
25
2
2
1
−+
−−
−→
x
xx
lim
x
g.
127
154
2
3
+−
+−

xx
x
lim
x
h.
153
86
2
2
−−

.
k.
3
2
2
3 2 5 8
lim
3 5 4 8
x
x x
x x x

+ − +
− + +
l.
2
3
2
2 1 1
lim
10 2
x
x x x
x

− + − +
− −
6. Tính các giới hạn sau :
a.
3 2

→±∞
+ −
+ +
lim
d.
2 4 3
5 2 3
(3 1) (1 2 )
(2 3) ( 3)
x
x x
x x
→±∞
− −
+ −
lim
2
2 2 2
2 2 2
3 33 2 3 2
3 3
2
1) lim ( 2 1) 2) lim ( 3 5 1) 3) lim ( 2 1 1)
2 1 3
4) lim 5) lim 6) lim
1 1
7) lim ( 8 3 1 1 2 ) 8) lim ( 27 1 2 )
2
9) lim 1
1

− + + −
12)
3 5.7
lim
2 3.7
n n
n n
+

13)
1
1
5 11
lim
3 11
n n
n n
+
+
+
+
14)
1 1 1 1
lim ....
1.2 2.3 3.4 ( 1)n n
 
+ + + +
 ÷

 

Đề cương ôn tập HK II Lớp 11A Trang 2
a/
2
2
0
sin 3
lim
x
x
x

b/
0
sin sin 3
lim
x
x x
x


c/
2
0
1 cos3
lim
x
x
x



x
+

biết:
a/ Tiếp điểm có hoành độ bằng 3
b/ Tiếp điểm có tung độ bằng 5
c/ Hệ số góc của tiếp tuyến bằng -2
d/ Tiếp tuyến đó đi qua A(2;4)
7.2 Cho hàm số y= x
3
-3x+1
a) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số taị điểm x=2;
b) Viết phương trình tiếp tuyến biêt tiếp tuyến song song vói đường thẳng 45x-y+54=0 ;
c) Viết phương trình tiếp tuyến biêt tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y= -
1
9
x+1
d) Viết phương trình tiếp tuyến biêt tiếp tuyến đi qua điểm M(
2
; 1
3

)
8/ Tính đạo hàm của các hàm số sau tại x
0
kèm theo:
1/
( )
( )
3 2

cos 3 1y x
= +
3/
2
sin 3 1
tan
x x
y
x
+ +
=
4/
2
1
3sin
x
y
x
+
 
=
 ÷
 
10/Cho hàm số f(x)=
2
1x
x

.Tính f
(n)

2
3x f) y=
2
x + x -6−
g/ y=
2
2
x - x +1
x + x +1
k/ y=
2
2
x -6x + 9
Đề cương ôn tập HK II Lớp 11A Trang 3
12/ Giải phương trình y’=0 với y=
3 cos 5 2
sin 5 sin3
5 5 3
x
x x
− +
II. HÌNH HỌC.
1/ Tính góc gữa hai đường thẳng;
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Góc gữa hai mặt phẳng.
2/ Bài toán tìm điểm cách đều các đỉnh của tứ diện (hình chóp)
MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO.
1/Cho tứ diện ABCD, có tam giác BCD vuông tại C , cạnh AB

(BCD) và

4/ Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và AB=a,BC= a
3
.Cạnh bên SA
vuông góc với đáy và SA=a.
a.Tìm điểm O cách đều các điểm S,A,B,C,D và tính khoảng cách từ O đến các điểm đó.
b.Tính góc giữa các mặt phẳng (SCD) và (ABCD).
5/ Cho tứ diện SABC có SA =SB =SC có tam giác SAB và SAC là những tam giác đều . Gọi
I,J,K lần lượt là trung điểm của SA,SB,SC.
a/ Tìm góc giữa hai mp (ABC) và (IJK)
b/ Tìm góc giữa SA và BC
Đề cương ôn tập HK II Lớp 11A Trang 4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status