BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC
----------
VĂN THỊ THANH HUYỀN
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC MÔN TOÁN
THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CỦA HỌC SINH
Ở TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HÀ HUY TẬP, HÀ NỘI
Chuyên ngành : Quản lý giáo dục
Mã số
: 60.14.01.01
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Người hướng dẫn khoa học: GS.TSKH. Nguyễn Mạnh Hùng
HÀ NỘI - 2016
LỜI CẢM ƠN
Với công trình tập duyệt nghiên cứu khoa học đầu tiên này, tôi xin bày
tỏ lòng biết ơn đến:
Giáo sư Tiến sĩ khoa học
n Mạnh Hùng, được sự hướng dẫn trực
tiếp của Thầy là một niềm vinh dự, may mắn lớn đối với tôi. Dù rất bận rộn
nhưn Thầy luôn tận tình chỉ bảo cũn như động viên tinh thần để tôi hoàn
thành tốt luận văn.
thêm của Quý Thầ ,
để t i có được những hiểu biết sâu rộn hơn và út
kinh nghiệm cho quá trình học tập và nghiên cứu tiếp theo.
Trân trọng!
Tác giả
Văn Thị Thanh Huyền
LỜI CAM ĐOAN
T i xin cam đoan số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn nà
à
trung thực và không trùng lặp với các đề tài khác. T i cũn xin cam đoan mọi
sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn nà đã được cảm ơn và các th n tin
trích dẫn trong luận văn đã được chỉ rõ nguồn gốc.
Tác giả
Văn Thị Thanh Huyền
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU .......................................................................................................... 1
1. Lý do chọn đề tài ........................................................................................... 1
2. M c đích nghiên cứ : .................................................................................... 3
3. hiệm v n hiên cứ : ................................................................................... 3
4. Khách thể và đối tượn nghiên cứ :.............................................................. 3
1.3.2. ản hoạt độn ạ - học m n Toán t ườn t n học cơ s ............. 30
1.3.2.1. Đặc điểm môn Toán t ường THCS ..........................................................30
1.3.2.2. Quản lý hoạt động dạy - học môn Toán theo định hướng phát triển năn
lực ..................................................................................................................................40
a) ản lý hoạt độn iản ạ của giáo viên ................................................ 41
b) Quản lý hoạt động học tập của học sinh ...............................................................46
c) ản cơ s vật chất và phươn tiện ạ học Toán ................................. 48
1.3.2.3. Các yếu tố tác động đến việc quản lý hoạt động dạy - học môn Toán
theo hướng phát triển năn ực trong t ường THCS.................................................49
Tiể kết chươn 1. ........................................................................................... 54
Chương 2 : THỰC TRẠNG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC MÔN
TOÁN THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CỦA HỌC SINH
TẠI TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HÀ HUY TẬP, QUẬN HAI BÀ
TRƯNG, HÀ NỘI .......................................................................................... 55
2.1. Khái quát về trường THCS Hà Huy Tập, Hai Bà Trưng, Hà Nội ......... 55
2.1.1. Lịch sử hình thành và phát t iển ............................................................ 55
2.1.2. ơ cấu tổ chức của t ường ................................................................................56
2.1.3. ơ s vật chất của t ường: ................................................................................56
2.1.4. Hoạt động dạy và nghiên cứu của giáo viên và hoạt động học của học sinh
trong những năm gần đâ ...........................................................................................57
2.1.4.1.Hoạt động dạy và nghiên cứu của giáo viên ................................................57
2.1.4.2. Hoạt động học của học sinh ..........................................................................58
2.2. Khái quát về khảo sát thực trạng dạy học và quản lý dạy học môn
Toán theo định hướng phát triển năng lực học sinh ở trường THCS Hà
Huy Tập .......................................................................................................... 59
2.3. Thực trạng hoạt động dạy - học môn Toán theo hướng phát triển
năng lực học sinh tại Trường trung học cơ sở Hà Huy Tập, Hai Bà
Trưng, Hà Nội ................................................................................................ 60
2.3.1. Thực t ạn ạ học m n Toán theo định hướn phát t iển năn ực
t ườn T S à
2.4.1.5. Quản đổi mới phươn pháp và hình thức tổ chức dạy học ...................86
2.4.1.6. Quản lý việc kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh ..................90
2.4.2. Thực trạng quản lý hoạt động học tập của học sinh theo hướng phát triển
năn ực .........................................................................................................................91
2.4.3. Thực t ạn q ản sử n thiết bị ạ học......................................... 94
2.4.4 Thực t ạn kiểm t a, đánh iá hoạt độn ạ học theo định hướn phát
t iển năn
ực của học sinh .............................................................................. 97
2.5. Đánh giá chung về thực trạng quản lý dạy học môn Toán theo định
hướng phát triển năng lực học sinh ở trường THCS Hà Huy Tập .......... 98
2.5.1. Th ận ợi ............................................................................................... 99
2.5.2 Khó khăn ................................................................................................ 99
Tiể kết chươn 2 .......................................................................................... 100
Chương 3 : ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
MÔN TOÁN THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC HỌC SINH
TẠI TRƯỜNG THCS HÀ HUY TẬP, HAI BÀ TRƯNG, HÀ NỘI ....... 101
3.1. Những căn cứ để xây dựng biện pháp quản lý .................................. 101
3.1.1. Về mặt lý luận .................................................................................................101
3.1.2. Về mặt thực ti n ..............................................................................................102
3.2. Một số biện pháp q ản
hoạt độn ạy - học m n Toán theo hướn
PT L của học sinh t ườn T S à
Tập, ai Bà T ưn , Hà ội. ... 103
3.2.1. Quản lý thực hiện nội dung chươn trình, đổi mới phươn pháp dạy học
Toán, đổi mới khâu thiết kế bài học và tổ chức các hoạt động dạy học Toán theo
hướng PTNL ..............................................................................................................103
3.4.2. Đối tượng khảo nghiệm..................................................................................122
3.4.3. Nội dung và kết quả khảo nghiệm ................................................................123
Tiể kết chươn 3 .......................................................................................... 126
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ ............................................................. 127
1. Kết ận ..................................................................................................... 127
1.1. Về mặt
ận ........................................................................................ 127
1.2. Về mặt thực ti n...................................................................................... 127
1.3. Ý n hĩa của ận văn .............................................................................. 128
2. Kh ến n hị .............................................................................................. 128
TÀI LIỆU THAM KHẢO .......................................................................... 131
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bản 2.1. Trình độ chuyên môn giáo viên t ườn T
S à
Tập
Bản 2.2. GV tự đánh iá về trình độ sư phạm ( %: Tỉ ệ phần t ăm)
Bản 2.3. Kết q ả giáo
c học sinh từ năm 2013 đến năm 2016
Bản 2.4: Tình hình đội n ũ giáo viên Toán
Bản 2.5.
t ường THCS à
Bản 2.18. Kết q ả khảo sát GV và q ản lý về thực t ạn q ản lý việc ập kế
hoạch và thực hiện kế hoạch của GV
Bản 2.19. Kết q ả khảo sát GV và q ản lý về việc GV soạn bài và ch ẩn bị
bài t ước khi lên ớp
Bản 2.20. Kết q ả khảo sát GV và nhà q ản lý về thực t ạn q ản lý thực
hiện quy định về hồ sơ chuyên môn
Bản 2.21. Kết q ả khảo sát GV, nhà q ản lý về thực t ạn q ản lý việc cải
tiến phươn pháp, hình thức tổ chức ạ – học
Bản 2.22. Kết q ả khảo sát GV, nhà q ản lý về thực t ạn q ản lý, thực
t ạn việc kiểm t a, đánh giá kết q ả học tập của học sinh
Bản 2.23. Kết q ả khảo sát GV và học sinh về q ản lý hoạt độn học tập
của học sinh
Bản 2.24. Kết q ả khảo sát GV và nhà q ản lý về việc q ản lý sử
n cơ s
vật chất, phươn tiện ạ - học
Bảng 2.25. Thực trạng kiểm t a, đánh iá hoạt động dạy học theo định hướng PTNL
Bảng 3.1. Kết quả khảo sát GV và quản lý về mức độ cần thiết của các biện pháp
Bảng 3.2. Kết quả khảo sát GV và quản lý về mức độ khả thi của các biện pháp
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 1.1. Mối quan hệ chức năn t on q ản lý.
Sơ đồ 1.2. Biể
i n các thành phần cấ t úc của năn
QLGD
ản lý giáo
c
HS
ọc sinh
GV
Giáo viên
KHDH
Kế hoạch ạ học
PTNL
Phát t iển năn
CSVC
ơ s vật chất
ực
BGH
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
hữn năm đầ thế kỷ XXI, tình hình kinh tế thế iới phát t iển theo
một số x hướn sa : X hướn q ốc tế hóa nền kinh tế thế iới; X hướn
ch ển san nền kinh tế có cơ s vật chất kỹ th ật mới về chất, một nền văn
minh hậ c n n hiệp và nền kinh tế t í t ệ đan hình thành và phát t iển; X
hướn cải tổ và đổi mới nền kinh tế thế iới. Đứn t ước tình hình đó, với vai
t ò ch ẩn bị ực ượn
ao độn cho xã hội, Giáo
c cũn
độn , ch ển biến, đổi mới nhằm đáp ứn tình hình. T
phát t iển tự nhiên, iáo
c
n phải vận
nhiên, theo q
ật
n bị ạc hậ và phát t iển chậm hơn so với sự
phát t iển ch n của xã hội.
Để theo kịp x hướn phát t iển ch n của thời đại, Giáo
am đan tạo a nhữn thế hệ học
th ết nhưn
ại ất hạn chế về thực
ác em có thể iải q ết được nhữn bài toán khó nhưn
ại bỡ n ỡ
t ước một vấn đề thực ti n đơn iản. Đa số học sinh sa khi hoàn thành bậc
học t n học phổ th n đề chưa được tư vấn, định hướn t ước về một c n
việc c thể nào và theo đó càn kh n được t an bị nhữn kiến thức, kĩ năn
để àm c n việc nào đó. hính thực tế nà đòi hỏi Giáo
tích cực hơn nữa, tiếp t c tìm tòi, đổi mới nội
c Việt
am phải
n cũn như phươn pháp
2
iản
ạ
tất cả các cấp và các khối, ớp, đưa việc ạ
thời sự.
a kết q ả khảo sát chún t i đã nê
t ên và tìm hiể q a tài iệ ,
báo chí và một số kênh th n tin khác chún t i nhận thấ một thực tế t on
ạ học m n Toán
bậc T n học hiện na đó à nhữn ứn
n của Toán
học vào thực ti n chưa được q an tâm một cách đún mức và thườn x ên.
ó nhiề
o khác nha nhưn chủ ế vẫn à để đối phó với các kì thi, iáo
viên Toán thườn tập t n vào nhữn vấn đề, nhữn bài toán man đậm tính
chất nội bộ toán học mà ít chú
nhiề đến nhữn nội
tế. Vì vậ mà việc phát t iển cho học sinh năn
để iải q ết các bài toán có nội
Từ nhữn
ực vận
n
ĐD m n Toán và từ đó đề a các biện pháp khả thi và hiệ q ả t on q ản
ĐD
m n Toán theo hướn phát t iển năn
ực của học sinh , óp phần
nân cao chất ượn m n Toán nói iên , chất ượn
t ườn T
S à
Tập.
ạ học nói ch n của
3
2. Mục đích nghiên cứu:
T ên cơ s nghiên cứu về lý luận và khảo sát, đánh iá thực trạng của
ĐD m n Toán theo hướng phát triển năn
ĐD
biện pháp quản lý
ực của học sinh, đề xuất một số
m n Toán theo hướng phát triển năn
à
Tập, à ội.
- Đề x ất các biện pháp q ản
t iển năn
t ườn T
ĐD
m n Toán theo hướn phát
ực của học sinh nhằm nân cao chất ượn và hiệ q ả iáo
S à
c tại
Tập, à ội.
- Thực n hiệm một số biện pháp đã được đề x ất.
4. Khách thể và đối tượng nghiên cứu:
4.1. Khách thể nghiên cứu:
oạt độn
ạ - học môn Toán theo hướn phát t iển năn
sinh của t ườn T
S à
ực của học
ạ - học môn Toán tại
t ườn THCS Hà Huy Tập – à ội.
7. Phương pháp nghiên cứu:
- Các phươn pháp nghiên cứ lý
ận: Bao ồm các phươn pháp
phân tích, tổn hợp, hệ thốn nhữn vấn đề lý
ận có liên quan tới đề tài
nghiên cứ .
- Các phươn pháp nghiên cứ thực ti n: Sử
n phươn pháp điề tra
bằn phiế hỏi, phỏn vấn đối với học sinh, giáo viên, cán bộ q ản lý; hỏi ý
kiến các chuyên gia; phươn pháp quan sát, tổn kết kinh n hiệm giáo
nhằm khảo sát đánh iá thực t ạn q ản
ĐD
c
và th thập các th n tin
có iên q an đến đề tài n hiên cứ .
- Phươn pháp thốn kê toán học để xử lý nhữn số iệ thu được từ
khảo sát thực tế.
ai Bà T ưn , Hà ội trong giai đoạn hiện nay.
S
à
Tập,
5
Chương 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC MÔN TOÁN
THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CỦA HỌC SINH
Ở TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
1.1. Tổng quan nghiên cứu vấn đề
Thế kỷ XX và nhữn năm đầ của thế kỷ XXI đánh ấ nhiề thành
tự của khoa học giáo
ắn với lý
c, thành tự đán kể nhất đó là lý
c được
ận phát t iển (kinh tế học phát t iển) và sự ra đời của Kinh tế học
c, Xã hội học giáo
giáo
có giá t ị về QLGD, q ản lý nhà t ườn .
Trong sự nghiệp đổi mới giáo d c hiện nay, công tác nghiên cứu về
QLGD, quản lý nhà t ường càng phát huy vai trò đặc biệt quan trọng. Các
công trình nghiên cứu nhữn năm ần đâ đã đi sâ vào
chung và
phươn
iện quản lý c thể một môn học
trong đó có môn Toán
ận QLGD nói
t ường phổ thông
cấp THCS đã có công trình nghiên cứ của nhiề
chuyên gia đề cập ít nhiề về phươn
iện q ản lý quá trình ạ học môn
Toán sao cho có hiệ q ả nhất. Tiêu biể có thể kể đến một số công trình
nghiên cứ có giá t ị như: Phương pháp dạy học đại cương môn Toán của
tác iả
n Bá Kim (2007); Vận dụng lý luận vào thực tiễn dạy học môn
Toán ở trường Phổ thông của tác iả Bùi Văn
hị (2009); Cẩm nang dạy
ực của học sinh, đề
t ường THCS Hà Huy Tập
quận ai Bà T ưn , Hà Nội trong bối cảnh hiện nay.
1.2. Một số khái niệm cơ bản của đề tài
1.2.1. Quản lý, biện pháp quản lý
1.2.1.1. Quản lý
ản
à một hoạt độn x ất hiện từ ất â .
n ười x ất hiện thì nh cầ q ản
a từ khi xã hội oài
cũn được hình thành như một tất ế
khách quan.
T on tất cả các ĩnh vực của đời sốn xã hội, con n ười m ốn tồn tại
và phát t iển đề phải ựa vào sự nỗ ực của cá nhân, của một tổ chức, từ một
nhóm nhỏ đến một phạm vi ộn
và chị sự q ản
ớn hơn
tầm q ốc ia, đề phải thừa nhận
nào đó. .Mác đã viết “Một n ười độc tấ vĩ cầm tự mình
n ười và tập thể n ười nhằm àm cho hệ thốn q ản
) đối với con
hoạt độn bình thườn
có hiệ
ực iải q ết được các nhiệm v đề a, à sự t n coi ìn iữ theo
nhữn
ê cầ nhất định, tổ chức và điề hành các hoạt độn theo nhữn
ê
cầ nhiệm v nhất định.
ản
à một hiện tượn xã hội, à ế tố cấ thành sự tồn tại và phát
t iển của oài n ười. Loài n ười đã t ải q a nhiề thời kỳ phát t iển với nhiề
hình thái xã hội khác nha nên cũn t ải q a nhiề hình thức
ác t iết ia, các nhà chính t ị từ thời cổ đại đến na đề
của
L t on sự ổn định và phát t iển của xã hội.
quan và là một tất ế
ứn và có hệ q ả t on mối tươn tác iữa các nhân tố bên t on (nội ực) với
các nhân tố bên n oài (n oại ực)”.
Henry Fayol (1841-1925), n ười đặt nền món cho
điển cho ằn “
ản
ận tổ chức cổ
tức à ập kế hoạch, tổ chức, chỉ h , phối hợp và
kiểm t a”. Khái niệm nà x ất phát từ khái q át về chức năn của q ản
Ta o F.W cho ằn “
ản
.
à biết được chính xác điề bạn m ốn
n ười khác àm và sa đó thấ được ằn họ đã hoàn thành c n việc một
cách tốt nhất và ẻ nhất”.
8
ản
à q á t ình ập kế hoạch, tổ chức, ãnh đạo và kiểm t a c n
các cấp và t ườn học. Một số t ườn hợp còn có sự nhầm ẫn
cho ằn đối tượn q ản
chỉ à con n ười t on các tổ chức, bỏ q a nhiề
ế tố kh n phải con n ười nhưn
ất q an t ọn t on c n tác q ản
như: ơ s vật chất, kỹ th ật ạ học, tài chính, th n tin q ản
ạ học, t ển sinh .... các điề kiện đảm bảo q
Để ph c v cho n hiên cứ và t iển khai t on
q ản
cơ
iáo
c nói iên , q ản
ản
à một tập hợp các hoạt độn
, q á t ình
m và chất ượn
ĩnh vực q ản
ản
vừa à một m n khoa học sử
n t i thức của nhiề m n khoa
học tự nhiên và xã hội nhân văn khác nha như: toán học, thốn kê, kinh tế,
tâm
học, xã hội học ... vừa à một “n hệ th ật”. Do vậ , các nhà q ản
trong quá trình q ản
khiển, hướn
phải
n chủ độn , khéo éo, inh hoạt tổ chức, điề
ẫn mọi thành viên t on tổ chức của mình cùn hướn tới m c
9
tiê xác định, t ánh được tình t ạn
ối en và bất ổn định của tổ chức,
đồn thời có thể kích thích và phát h
được năn
được thực hiện kịp thời và chính xác đem ại hiệ q ả cao
cho tổ chức.
1.2.1.2. Biện pháp quản lý
Biện pháp: theo từ điển tiến Việt thì “ Biện pháp à cách àm, cách iải
q ết một vấn đề c thể”.
Biện pháp q ản
có thể hiể
tiến hành của chủ thể q ản
à tổ hợp các phươn pháp, các hình thức
nhằm tác độn đến đối tượn q ản
q ết nhữn vấn đề c thể của chủ thể q ản
, àm cho chủ thể q ản
hành phát t iển đạt được m c tiê mà chủ thể q ản
q
để iải
vận
đã đề a và phù hợp với
ật khách q an.
Các khái niệm về QLGD cũn hết sức phong phú. Có thể nêu lên một
số khái niệm là:
Theo P.V. Khudominxly: “ LGD là tác độn có hệ thốn , có kế hoạch,
có ý thức và m c đích của các chủ thể QL
các cấp khác nhau đến tất cả các
khâu của hệ thốn nhằm m c đích bảo vệ việc GD, đảm bảo sự phát t iển toàn
iện, hài hoà của họ” [27, tr10]
Tác iả
cách vận
hệ thốn
n Thị Mỹ Lộc cho ằn : LGD à hoạt độn có thức bằn
n các q
iáo
ật khách q an của các nhà LGD tác độn đến toàn bộ
c nhằm àm cho hệ thốn đạt được m c tiê của nó. [21]
Tác iả Phạm Viết Vượng đã viết trong tác phẩm Giáo
đích c ối cùng của QLGD là tổ chức quá trình giáo
c học: “M c
c có hiệ q ả để đào
tạo ớp thanh niên thông minh, sáng tạo, năn độn , tự chủ, biết sốn và biết
các cấp khác
nhau đến tất cả các khâu của hệ thốn nhằm đảm bảo sự vận hành bình
thườn của các cơ quan trong hệ thốn giáo
t iển và m
c, đảm bảo sự tiếp t c phát
ộn hệ thốn cả về mặt số ượn cũn như chất ượn .
Ngày nay với quan điểm xây ựn xã hội học tập, học tập s ốt đời,
c cho mọi n ười nên công tác giáo
giáo
c không chỉ iới hạn
mà cho mọi n ười. Tuy nhiên t ọn tâm vẫn là giáo
QLGD được hiể là sự điề hành hệ thốn giáo
c, các t ườn trong hệ thốn giáo
thế hệ t ẻ
c thế hệ t ẻ cho nên
c q ốc dân, các cơ s giáo
c q ốc dân.
Theo tác iả Phạm Viết Vượn , “q ản lý t ườn học là hoạt độn của
các cơ quan q ản lý nhằm tập hợp và tổ chức các hoạt độn của giáo viên,
học sinh và các ực ượn giáo
ực giáo
[32, tr205]
c khác, cũn như h
c để nâng cao chất ượn giáo
độn tối đa các n ồn
c và đào tạo trong nhà t ườn .”
12
M c đích của q ản lý nhà t ườn là đưa nhà t ườn từ t ạn thái hiện
có, tiến lên một bước phát t iển mới, đáp ứn nhu cầ phát t iển sự n hiệp
c ph c v chiến ược phát t iển kinh tế - xã hội của đất nước.
giáo
Về nội dung q ản lý nhà t ườn đa ạn và phong phú nhưn nội dung
cơ bản và t ọn tâm nhất đó là q ản lý việc ạ - học (q ản lý hoạt độn
ạ -
học).
1.2.3. Hoạt động dạy học, quản lý hoạt động dạy học
1.2.3.1. Hoạt động dạy học
Dạ học là một bộ phận của quá trình sư phạm tổn thể, là con đườn
quan t ọn nhất để thực hiện m c đích giáo
c toàn iện cho thế hệ t ẻ, đồn
thời là phươn thức để đào tạo n ồn nhân ực cho xã hội.
Nói đến ạ
học là nói đến hoạt độn
ạ của thầ và hoạt độn học
của trò trong nhà t ườn , với m c tiêu là giúp cho học sinh nắm vữn hệ
thốn kiến thức khoa học, hình thành hệ thốn kĩ năn , kĩ xảo và thái độ tích
cực đối với học tập và c ộc sốn .
Nói đến ạ học là nói đến một quá trình cần có thời gian và nó được
biể hiện bằn sự phát t iển.
ọc, tích
ọc tập là quá trình nhận thức, quá trình chọn
ỹ kiến thức và kinh n hiệm sốn , nó cần được thực hành, t ải
n hiệm và kết q ả được thể hiện
và năn
ực hoạt độn của cá nhân.
ền đạt, th ết iản kiến thức là phươn pháp chủ ế .
ọc sinh,
trong t ườn hợp này bị ệ th ộc vào giáo viên, cách học chủ ế là nghe,
hiể , hi nhớ và tái hiện. Việc đánh giá kết q ả học tập căn cứ vào khối ượn
kiến thức được ghi nhớ. Rõ ràng đâ
à quan niệm phiến iện về ạ học, làm
hạn chế sự phát t iển của học sinh, đồn thời hạn chế chất ượn giáo
chung và chất ượn
c nói
ạ học nói riêng. Quan niệm hiện đại về ạ học coi
thầy giáo và học sinh đều là chủ thể tích cực của quá trình dạy học.
Trong hoạt độn
ạ , chủ thể là giáo viên, n ười tổ chức, điề khiển
hoạt độn của học sinh; đối tượng tác độn của giáo viên là hoạt độn học tập
của học sinh; mục đích của hoạt độn
ạ là phát t iển trí t ệ, phát t iển năn
ực - ế tố cơ bản, t ực tiếp hình thành nhân cách phát t iển toàn iện
sinh; nội dung hoạt độn