Tài liệu thủy văn công trình thuỷ lợi hồ chứa nước ia mơr - Pdf 48

Công trình thuỷ lợi hồ chứa nớc Ia Mơr

Mục lục
1.1Nhiệm vụ dự án.......................................................................3
1.2Những tài liệu dùng trong tính toán thủy lợi...........................3
1.2.1Đờng đặc tính hồ chứa.......................................................3
1.2.2Tài liệu thủy văn...................................................................4
1.2.3Lợng nớc yêu cầu các ngành dùng nớc......................................5
1.3Mức đảm bảo cấp nớc.............................................................9
1.4Xác định Mực nớc chết ( MNC )..............................................9
1.5Xác định Mực nớc dâng bình thờng ( MNDBT )..................10
1.5.1Tính toán điều tiết theo năm thiết kế P=75%.................10
1.5.2Kiểm tra MNDBT hồ chứa theo chuỗi dòng chảy.................11
1.6Tần suất lũ thiết kế và lũ kiểm tra công trình....................13
1.7Tính toán điều tiết lũ..........................................................13
1.7.1Công thức tính toán lu lợng tràn xả lũ.................................13
1.7.2Kết quả tính toán điều tiết lũ thiết kế.............................13
1.8Phơng án chọn......................................................................14

Thuyết minh tính toán thuỷ lợi

1


Công trình thuỷ lợi hồ chứa nớc Ia Mơr
Các đặc trng chính tính toán thuỷ lợi

No Chỉ tiêu

Ký hiệu


Wtới

10 m

4

Lợng nớc yêu sinh hoạt

Wsinh hoạt

106m3

6.48

5

Lợng nớc yêu môi trờng

6

6

12500
3

203.68

Wmtr

6


9

Mức tới đầu mối

II

Các đặc trng hồ chứa nớc

6



0.675

Mđm

3

m /ha

16294

MNDBT

m

194.00

MNC


ha

2887

16 Diện tích mặt hồ ứng với MNDBT

Fmndbt

ha

2510

Fmnc

ha

650

10 Mực nớc dâng bình thờng
11 Mực nớc chết
12 Dung tích toàn bộ

17 Diện tích mặt hồ ứng với MNC

6

3

18 Hệ số dung tích hồ chứa


23 Tổng lợng lũ thiết kế

W0.5%

10 m

B

m

3x6m

25 Mức nớc gia cờng ứng P=0.5%

MNGC

m

196.47

26 Lu lợng xả max ứng P=0.5%

Qxả max

3

m /s

651

159.5

2


Công trình thuỷ lợi hồ chứa nớc Ia Mơr
chơng 1

nhiệm vụ dự án và những tài liệu cơ bản
dùng trong tính toán thuỷ lợi
1.1 Nhiệm vụ dự án

Công trình thuỷ lợi hồ chứa nớc Ia Mơr- Cụm đầu mối hồ chứa nớc
Ia Mơr thuộc tỉnh Gia Lai có nhiệm vụ :


Cung cấp nớc tới cho 12500 ha trong đó có 8000 ha thuộc tỉnh
Gia Lai và 4500 ha thuộc tỉnh Đăk Lăk



Cấp nớc sinh hoạt cho dân c khu tới dự kiến đến năm 2010 là
50000 dân.



Đảm bảo môi trờng hạ du phát triển bền vững.

1.2 Những tài liệu dùng trong tính toán thủy lợi



0.0

0.1

0.2

0.3

0.4

0.8

1.3

2.1

3.0

W(106m
3
)

0.0

0.0

0.2

0.4


5.0

6.9

8.7

10.5

12.5

14.6

16.3

18.0

19.8

W(10 m
3
)

10.5

16.4

24.2

33.8


F (km2)

21.6

23.4

25.1

26.5

27.9

30.0

32.0

34.6

37.1

F (km2)
6

W(106m
3
)
131.1 153.5 177.8 203.6 230.8 259.7 290.7 324.0 359.9

( Xem hình vẽ phụ lục 1 & 2


380

2

Chiều dài sông chính

L

km

76

3

Độ dốc lòng sông

J

%o

6.8

4

Lợng ma BQNN trên lu vực

X0

mm


363.3

8

Module dòng chảy BQNN

M0

l/s km2

30.3

9

Hệ số biến động dòng chảy năm

Cv

0.32

Cs

2Cv

10 Hệ số thiên lệch
11 Lu lợng dòng chảy năm ứng với P=50%

Q50%


Q0.1%

m3/s

1887

16 Lu lợng lũ thiết kế P=0.5%

Q0.5%

m3/s

1431

17 Lu lợng lũ P=10%

Q10%

m3/s

541

18 Tổng lợng lũ kiểm tra P=0.1%

W0.1%

106m3

212.6



Công trình thuỷ lợi hồ chứa nớc Ia Mơr

Bảng phân phối dòng chảy năm thiết kế
Bảng 1-3
Tháng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII Năm

Bảng 1-4
TT

Loại cây trồng

Đơn vị

Trị số

1

Lúa đông xuân

m3/ha

10032

2

Lúa hè thu

m3/ha

5293

3

Bông đông xuân

m3/ha

Bảng phân bố diện tích cây trồng
Bảng 1-5
TT

Loại cây trồng

Đơn vị

Trị số

1

Lúa đông xuân

ha

6643

2

Lúa hè thu

ha

8040

3

Bông đông xuân


ha

1572

ha

25000 / 12500

Tổng diện tích gieo trồng / canh tác

c. Mức tới tại mặt ruộng
Mức tới tại mặt ruộng tính theo công thức
Mmr =

Mi * Fi
Ftuoi

Trong đó :
Mmr : Mức tới tại mặt ruộng (m3/ha)
Mi : Mức tới cây trồng thứ i (m3/ha)
Fi : Diện tích tới cây trồng thứ i (ha)
F tới : diện tích canh tác (12500 ha)
Mức tới tại mặt ruộng và tại đầu mối hồ chứa với hệ số lợi dụng
kênh mơng =0.675 ghi tại bảng 1-6.
Bảng tổng hợp mức tới cây trồng
Bảng 1-6


Mmặt ruộng



6

d. Phân phối lợng nớc yêu cầu tới:
Bảng tính toán phân phối lợng nớc yêu cầu tới trong năm trích từ
tài liệu tính toán mức tới cây trồng theo đơn vị tháng đợc ghi
tại bảng 1-7.
Bảng tính toán lợng nớc yêu cầu tới tại đầu mối (106m3)
Bảng 1-7
Tháng
W tới

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX


W s.h. tiêu thụ = 50000 ngời x 120 l/ngời x 365 ngày = 2.19 x
106m3
Lợng nớc chăn nuôi lấy bằng lợng nớc sinh hoạt
W chăn nuôi = 2.19 x 106m3
Tổng lợng nớc cấp cho sinh hoạt chăn nuôi
W Sh & CN = 2.19x 106m3 + 2.19x 106m3 = 4.38x106m3
Lợng nớc yêu cầu cấp cho sinh hoạt & chăn nuôi tại đầu mối :
W s.h đ.mối = 6.48 x 106m3 ( = 0.675 )
Lợng nớc yêu cầu sinh hoạt chia đều cho các tháng trong năm, kết
quả tính toán thể hiện tại bảng 1-8.
Bảng phân phối lợng nớc yêu cầu sinh hoạt tại đầu mối (106m3)
Bảng 1-8
Tháng
W
shoạt

I

II

III

IV

V

VI

VII


triển bền vững vùng hạ du, đối với hồ chứa nớc Ia Mơr đề nghị
chọn Q môi trờng để tính toán điều tiết.



Từ chuỗi dòng chảy tính toán hồ Ia Mơr, tiến hành xây dựng đờng tần suất lu lợng 4 tháng mùa kiệt, kết quả tính toán tần suất
dòng chảy Q 90% các tháng mùa kiệt tại bảng 1-9
Bảng kết quả tính toán Q 90% các tháng mùa kiệt

Thuyết minh tính toán thuỷ lợi

7


Công trình thuỷ lợi hồ chứa nớc Ia Mơr
Bảng 1-9
Tháng
Q 90% (m 3/s)

I

II

III

IV

TB

3.12


V

VI

VII

VIII IX

X

XI

XII

năm

1.5 1.5 1.5 1.5 1.5 1.5 1.5 1.5 1.5 1.5 1.5 1.5 1.5
Q(m /s) 5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5

VII VIII

IX

X

XI

XII

Năm

Wtới

27.5 32.2 19.9 10.4 24.1 14.6 15.6
23.3 23.5 203.6
3
5
4
8
8
6
8 8.80 0.60 2.63 7
7
9

Wshoạt

0.54 0.54 0.54 0.54 0.54 0.54 0.54 0.54 0.54 0.54 0.54 0.54 6.48


đạo nên mức đảm bảo công trình lấy theo mức đảm bảo tới.
Theo Tiêu chuẩn xây dựng Việt nam TCXDVN 285:2002, Xác
định mức đảm bảo cấp nớc công trình :
P=75%
1.4 Xác định Mực nớc chết ( MNC )

Các điều kiện xác định MNC


Đảm bảo tuổi thọ công trình.



Thoả mãn yêu cầu mực nớc đầu kênh chính.



Thoả mãn yêu cầu cột nớc trớc cống lấy nớc.
Xác định mực nớc chết :
Dung tích bùn cát hàng năm

V bùn cát

= 49.87 x103m3

Dung tích bùn cát bồi lấp 75 năm V bùn cát
năm

= 49.87 x103m3x75


Tính toán điều tiết theo năm thiết kế P=75%

1. Cân bằng sơ bộ nguồn nớc
Lợng nớc đến năm thiết kế

W75% = 279.72 x 106m3

Lợng nớc tổn thất

W tt = 29.33 x 106m3

Lợng nớc còn lại điều tiết

W đ/t = 250.39 x 106m3

Lợng nớc yêu cầu tại đầu mối

Wyc = 259.01x106m3
W= - 8.62 x 106m3

Lợng nớc thiếu
Chế độ điều tiết hồ chứa

nhiều năm

2. Tính toán điều tiết dòng chảy theo năm thiết kế P=75%
Dùng biểu đồ phân
W75%=279.72 x106m3

phối

tích hồ chứa điều tiết năm, V n= 140.69 x106m3.
Các thành phần dung tích hồ chứa nớc Ia Mơr điều tiết nhiều
năm thể hiện tại bảng 2-1.
Các thành phần dung tích hồ chứa Ia Mơr
Bảng 2-1
Vn (106m3)

Vnn(106m3)

Vhi(106m3)

Vc (10 6m3)

V t.bộ (10 6m3)

140.69

21.78

162.47

15.30

177.77

Thuyết minh tính toán thuỷ lợi

10



194.00

15.30

177.8

162.5





Chế độ
đ/tiết

0.45

0.80

n.năm

( xem bảng tính toán tại phụ lục 3 )
1.5.2

Kiểm tra MNDBT hồ chứa theo chuỗi dòng chảy

Để đánh giá độ tin cậy mức đảm bảo cấp nớc hồ chứa, dùng
chuỗi dòng chảy hồ chứa Ia Mơr (1977-2004) tính toán kiểm tra .
Dùng phơng pháp điều tiết theo thứ tự thời gian.
Kết quả tính toán điều tiết chuỗi dòng chảy năm thuỷ văn (27

Wxả

106m

106m

3

106m3 106m3

W

3

thiếu

106m3

369.9
339.8 203.6
259.0
TBNN 11.73
1
30.10
1
9
6.48 48.84
1
88.49 -7.69



Cộng

-3.02 -207.60

Bảng các thông số hồ chứa Ia Mơr - điều tiết chuỗi dòng chảy
năm thuỷ văn
Bảng 2-5
MNDBT

MNC

m

m

V t.bộ

Vc

Vhi

106m3 106m3 106m3

Số
Hệ số Hệ số năm


194.00 183.80 177.80 15.29 162.51 0.45



Tính toán điều tiết dòng chảy lũ
1.6 Tần suất lũ thiết kế và lũ kiểm tra công trình

Công trình hồ chứa nớc Ia Mơr thuộc công trình cấp II, tần suất
lũ thiết kế và tần suất lũ kiểm tra tại đầu mối công trình hồ
chứa, xác định theo tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN
285:2002
Tần suất lũ thiết kế

P= 0.5%

Tần suất lũ kiểm tra

P= 0.1%

1.7 Tính toán điều tiết lũ

1.7.1

Công thức tính toán lu lợng tràn xả lũ

Hồ chứa Ia Mơr có diện tích lu vực 380 km2 thuộc loại lu vực lớn,
thời gian lũ kéo dài, công trình phòng lũ nghiên cứu theo phơng
án tràn có cửa van là phù hợp.
Công thức tính toán lu lợng qua đập tràn :
Qx = m B

2g Ho3/2



Công trình thuỷ lợi hồ chứa nớc Ia Mơr

Bảng kết quả tính toán điều tiết lũ thiết kế
Bảng 3-1
Btrà
Qp% Wp% n

P%

m

Ng:trà
n
MNDBT MNGC Ho

Qxả K.thớc tràn

106m
m3/s

3

159.
0.5% 1431 1
159.
0.5% 1431 1
159.
0.5% 1431 1
212.

x

5

18

189.0
196.4
0.40
0
194.00
7
7.47 651 18

x

5

24

189.0
195.9
0.40
0
194.00
7
6.97 783 24

x


( Xem bảng tính phụ lục 16-19 )
1.8 Phơng án chọn

Thông qua tính toán kinh tế kỹ thuật chọn phơng án tràn 3 cửa.
Các thông số hồ chứa nớc Ia Mơr đợc tóm tắt tại bảng 3-2
Bảng tóm tắt thông số hồ chứa Ia Mơr Phơng án tràn 3 cửa
Bảng 3-2
No

Các đặc trng

Ký hiệu

Đơn vị

Trị số

1

Mức nớc dâng bình thờng

MNDBT

m

194.00

2

Mức nớc chết


Vhi

106m3

162.50

6

Cao độ ngỡng tràn

ng:

m

189.00

7

Chiều rộng tràn

BxH

m

18x5

8

Hệ số lu lợng tràn

Qxả max ứng với P=0.1%

Thuyết minh tính toán thuỷ lợi

Qxả

m3/s

651

MNLKT

m

197.56

Qxả

m3/s

799

15


Công trình thuỷ lợi hồ chứa nớc Ia Mơr

Phụ lục

Các bảng tính


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status